DT 824, Ấp Tràm Lạc, Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hòa, Long An
MENU

Hotline

0971298787

Email

thpsteel8787@gmail.com
Danh mục sản phẩm

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC 2024

+ Chuyên cung cấp sắt thép chất lượng và uy tín.

+ Giá tốt nhất thị trường. 

+ Đa dạng nguồn hàng.

+ Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.

+ Vận chuyển nhanh chóng.

+ Hotline liên hệ: 0971 298 787


Thép ống đúc là một loại vật liệu phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như: xây dựng, cơ khí, sản xuất, điện lực,... Với ưu điểm là có độ bền cao, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt, có thể nói thép ống đúc là sự lựa chọn an toàn và hiệu quả cho các công trình. Tuy nhiên, để lựa chọn loại thép phù hợp và giá cả hợp lý thì việc nắm rõ chi tiết bảng giá và các thông tin của thép ống đúc là điều cần thiết. Trong bài viết này, Thái Hòa Phát sẽ cung cấp cho bạn bảng giá thép ống đúc được cập nhật mới nhất vào ngày 01/07/2024 và những thông tin nổi bật về thép ống đúc.

Lưu ý: Do sự biến động của thị trường sắt thép, nên bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng thép ống đúc xin vui lòng liên hệ hotline 0971 298 787 để được tư vấn và báo giá mới nhất.

Bảng giá và bảng quy cách của thép ống đúc: Cập nhật mới nhất ngày 01/07/2024

Kích thước ống danh định
(DN)
Đường kính OD
(mm)
Độ dày
(mm)
Tiêu chuẩn độ dày
(SCH)
Trọng lượng
(Kg/m)
Đơn giá tham khảo có VAT
(VNĐ/Kg)
DN15
21.3
2.77
STD/SCH40
1.27
21.000
DN15
21.3
3.73
XS/SCH80
1.62
21.000
DN15
21.3
4.78
SCH160
1.95
21.000
DN15
21.3
7.47
SCH. XXS
2.55
21.000
DN20
26.7
2.87
SCH40
1.69
21.000
DN20
26.7
3.91
SCH80
2.2
21.000
DN20
26.7
5.56
SCH160
2.9
21.000
DN20
26.7
7.82
XXS
3.64
21.000
DN25
33.4
3.34
SCH40
2.5
21.000
DN25
33.4
4.55
SCH80
3.24
21.000
DN25
33.4
6.35
SCH160
4.24
21.000
DN25
33.4
9.09
XXS
5.45
21.000
DN32
42.2
3.56
SCH40
3.39
21.000
DN32
42.2
4.85
SCH80
4.47
21.000
DN32
42.2
6.35
SCH160
5.61
21.000
DN32
42.2
9.7
XXS
7.77
21.000
DN40
48.3
3.68 
SCH40
4.05
21.000
DN40
48.3
5.08 
SCH80
5.41
21.000
DN40
48.3
7.14
SCH160
7.25
21.000
DN40
48.3
10.15 
XXS
9.56
21.000
DN50
60.3
3.91
SCH40
5.44
21.000
DN50
60.3
5.54
SCH80
7.48
21.000
DN50
60.3
8.74
SCH120
11.11
21.000
DN50
60.3
11.07
XXS
13.44
21.000
DN65
73
5.16
SCH40
8.63
21.000
DN65
73
7.01
SCH80
11.41
21.000
DN65
73
9.53
SCH160
14.92
21.000
DN65
73
14.02
XXS
20.39
21.000
DN65
76
4.0
 
7.1
21.000
DN65
76
5.16
SCH40
9.01
21.000
DN65
76
7.01
SCH80
11.92
21.000
DN65
76
14.02
XXS
21.42
21.000
DN80
88.9
2.11
SCH5
4.51
21.000
DN80
88.9
3.05
SCH10
6.45
21.000
DN80
88.9
4.0
 
8.48
21.000
DN80
88.9
5.49
SCH40
11.31
21.000
DN80
88.9
7.62
SCH80
15.23
21.000
DN80
88.9
11.13
SCH160
21.37
21.000
DN80
88.9
15.24
XXS
27.68
21.000
DN90
101.6
5.74
SCH40
13.56
21.000
DN90
101.6
8.08
SCH80
18.67
21.000
DN100
114.3
4.0
 
10.88
21.000
DN100
114.3
5.0
 
13.47
21.000
DN100
114.3
6.02
SCH40
16.08
21.000
DN100
114.3
8.56
SCH80
22.32
21.000
DN100
114.3
11.1
SCH120
28.32
21.000
DN100
114.3
13.49
SCH160
33.54
21.000
DN125
141.3
5.0
 
16.8
21.000
DN125
141.3
6.55
SCH40
21.77
21.000
DN125
141.3
9.53
SCH80
30.95
21.000
DN125
141.3
12.7
SCH120
40.3
21.000
DN125
141.3
15.88
SCH160
49.12
21.000
DN150
168.3
6.35
 
25.35
21.000
DN150
168.3
7.11
SCH40
28.26
21.000
DN150
168.3
10.97
SCH80
42.56
21.000
DN150
168.3
14.27
SCH120
54.28
21.000
DN150
168.3
18.26
SCH160
67.56
21.000
DN200
219.1
6.35
SCH20
33.3
21.000
DN200
219.1
7.04
SCH30
36.8
21.000
DN200
219.1
8.18
SCH40
42.53
21.000
DN200
219.1
10.31
SCH60
53.08
21.000
DN200
219.1
12.7
SCH80
64.64
21.000
DN200
219.1
15.09
SCH100
75.93
21.000
DN200
219.1
18.26
SCH120
90.44
21.000
DN200
219.1
20.62
SCH140
100.92
21.000
DN200
219.1
23.01
SCH160
111.3
21.000
DN250
273.1
6.35
SCH20
41.77
21.000
DN250
273.1
7.8
SCH30
51.03
21.000
DN250
273.1
9.27
SCH40
60.31
21.000
DN250
273.1
12.7
SCH60
81.55
21.000
DN250
273.1
15.09
SCH80
96.03
21.000
DN250
273.1
18.26
SCH100
114.93
21.000
DN250
273.1
21.44
SCH120
133.1
21.000
DN250
273.1
25.4
SCH140
155.15
21.000
DN250
273.1
28.58
SCH160
172.36
21.000
DN300
323.9
6.35
SCH20
49.73
Liên hệ
DN300
323.9
8.38
SCH30
65.2
Liên hệ
DN300
323.9
9.53
STD
73.88
Liên hệ
DN300
323.9
10.31
SCH40
79.73
Liên hệ
DN300
323.9
12.7
SCH XS
97.42
Liên hệ
DN300
323.9
14.27
SCH60
109
Liên hệ
DN300
323.9
17.48
SCH80
132.1
Liên hệ
DN300
323.9
21.44
SCH100
159.9
Liên hệ
DN300
323.9
25.4
SCH120
187
Liên hệ
DN300
323.9
25.58
SCH140
208.18
Liên hệ
DN300
323.9
33.32
SCH160
238.8
Liên hệ
DN350
355.6
6.35
SCH10
54.7
Liên hệ
DN350
355.6
7.92
SCH20
67.92
Liên hệ
DN350
355.6
9.53
SCH30
81.33
Liên hệ
DN350
355.6
11.13
SCH40
94.55
Liên hệ
DN350
355.6
15.09
SCH60
126.7
Liên hệ
DN350
355.6
12.7
SCH XS
107.4
Liên hệ
DN350
355.6
19.05
SCH80
158.1
Liên hệ
DN350
355.6
23.83
SCH100
195
Liên hệ
DN350
355.6
27.79
SCH120
224.7
Liên hệ
DN350
355.6
31.75
SCH140
253.56
Liên hệ
DN350
355.6
35.71
SCH160
281.7
Liên hệ
DN400
406.4
6.35
SCH10
62.64
Liên hệ
DN400
406.4
7.92
SCH20
77.89
Liên hệ
DN400
406.4
9.53
STD/SCH30
93.27
Liên hệ
DN400
406.4
12.7
XS/SCH40
123.3
Liên hệ
DN400
406.4
16.66
SCH60
160.1
Liên hệ
DN400
406.4
21.44
SCH80
203.5
Liên hệ
DN400
406.4
26.19
SCH100
245.6
Liên hệ
DN400
406.4
30.96
SCH120
286.6
Liên hệ
DN400
406.4
36.53
SCH140
333.19
Liên hệ
DN400
406.4
40.49
SCH160
365.4
Liên hệ
DN450
457.2
6.35
SCH10
70.57
Liên hệ
DN450
457.2
7.92
SCH20
87.71
Liên hệ
DN450
457.2
11.13
SCH30
122.4
Liên hệ
DN450
457.2
9.53
STD
105.2
Liên hệ
DN450
457.2
14.27
SCH40
155.85
Liên hệ
DN450
457.2
19.05
SCH60
205.74
Liên hệ
DN450
457.2
12.7
SCH XS
139.2
Liên hệ
DN450
457.2
23.88
SCH80
254.6
Liên hệ
DN450
457.2
29.36
SCH100
310.02
Liên hệ
DN450
457.2
34.93
SCH120
363.6
Liên hệ
DN450
457.2
39.67
SCH140
408.55
Liên hệ
DN450
457.2
45.24
SCH160
459.4
Liên hệ
DN500
508
6.35
SCH10
78.55
Liên hệ
DN500
508
9.53
SCH20
117.2
Liên hệ
DN500
508
12.7
SCH30
155.1
Liên hệ
DN500
508
9.53
SCH40s
117.2
Liên hệ
DN500
508
15.09 SCH40 183.46 Liên hệ
DN500 508 20.62 SCH60 247.8 Liên hệ
DN500 508 12.7 SCH XS 155.1 Liên hệ
DN500 508 26.19 SCH80 311.2 Liên hệ
DN500 508 32.54 SCH100 381.5 Liên hệ
DN500 508 38.1 SCH120 441.5 Liên hệ
DN500 508 44.45 SCH140 508.11 Liên hệ
DN500 508 50.01 SCH160 564.8 Liên hệ
DN600 609.6 6.35 SCH10 94.53 Liên hệ
DN600 609.6 9.53 SCH20 141.12 Liên hệ
DN600 609.6 14.27 SCH30 209.61 Liên hệ
DN600 609.6 9.53 STD 141.12 Liên hệ
DN600 609.6 17.48 SCH40 255.4 Liên hệ
DN600 609.6 24.61 SCH60 355.3 Liên hệ
DN600 609.6 12.7 SCH XS 187.1 Liên hệ
DN600 609.6 30.96 SCH80 442.1 Liên hệ
DN600 609.6 38.39 SCH100 547.7 Liên hệ
DN600 609.6 46.02 SCH120 640 Liên hệ
DN600 609.6 52.37 SCH140 720.2 Liên hệ
DN600 609.6 59.54 SCH160 808.2 Liên hệ

>>> Xem thêm: Bảng giá thép ống 2024

Tìm hiểu về thép ống đúc

Thép ống đúc là gì?

Thép ống đúc (hay còn gọi là ống thép đúc hoặc ống thép liền mạch), là sản phẩm được sản xuất từ phôi thép cao cấp, trải qua quy trình nung nóng và kéo nguội mà hình thành.

 

 Thép ống đúc 

Hình ảnh thép ống đúc tại Thái Hòa Phát

Ưu điểm nổi bật của thép ống đúc

  • Độ bền cao, chịu áp lực tốt và chống va đập.

  • Chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn.

  • Khả năng lưu thông chất lỏng hiệu quả.

  • Tuổi thọ cao.

  • Ít bị rò rỉ, an toàn cho hệ thống.

Nhược điểm của thép ống đúc

  • Giá thành cao hơn so với ống thép hàn.

  • Khó thi công lắp đặt hơn.  

 

Thép ống đúc

Hình ảnh thép ống đúc tại Thái Hòa Phát 

>>> Xem thêm: Bảng quy cách thép ống mạ kẽm

Một số ứng dụng phổ biến của thép ống đúc hiện nay

  • Ngành xây dựng: Hệ thống cấp nước, thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, cọc móng,...

  • Ngành công nghiệp: Dẫn dầu khí, dẫn hơi nước, lò hơi, kết cấu thép, đường ống dẫn khí đốt và dầu, hệ thống làm mát,...

  • Ngành đóng tàu: Chế tạo thân tàu, khung, đường ống,...

  • Ngành chế tạo máy móc: Chi tiết máy, trục, vỏ bọc,...

Thái Hòa Phát - Đơn vị chuyên cung cấp thép ống đúc chất lượng, uy tín 

Với hơn nhiều năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp các sản phẩm sắt thép, Thái Hòa Phát luôn nỗ lực mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh cùng với dịch vụ chuyên nghiệp nhất.

Thái Hòa Phát có đội ngũ nhân viên dày dặn kinh nghiệm, nhiệt tình luôn sẵn sàng tư vấn khách hàng lựa chọn những sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và mong muốn trở thành đối tác đáng tin cậy của quý khách hàng.

Quý khách hàng có nhu cầu cần hỗ trợ tư vấn và báo giá xin vui lòng liên hệ với hotline 0971 298 787 để được hỗ trợ sớm nhất nhé! 

 

Thép ống đúc

Hình ảnh thép ống đúc tại Thái Hòa Phát

Kết luận

Trên đây là những thông tin cơ bản và bảng giá chi tiết của thép ống đúc. Việc hiểu rõ các thông tin chi tiết sẽ giúp bạn lựa chọn được loại thép ống đúc phù hợp với nhu cầu và giá cả hợp lý, đảm bảo được hiệu quả cho công trình của bạn.

>>> Xem thêm: Thép ống phi 76

THÁI HÒA PHÁT STEEL

Địa chỉ: DT 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Long An.

Mã số thuế: 1101883113

Hotline: 0971 298 787

Phone: 0974 894 075 - 0867 298 787

Email: thpsteel8787@gmail.com

Website: thaihoaphat.net 

Thái Hòa Phát Steel xin chân thành cảm ơn sự đồng hành của quý khách hàng!

Đánh giá: 

Điểm 5 /5 dựa vào 1 đánh giá
Gửi đánh giá của bạn về bài viết:    Gửi đánh giá

Tag:
  • ,

  • Sản phẩm liên quan
    Danh mục sản phẩm
    Sản phẩm nổi bật

    THÁI HÒA PHÁT GIAO 15 TẤN THÉP HỘP VÀ THÉP ỐNG CHO CÔNG TRÌNH LONG AN THÁI HÒA PHÁT GIAO 15 TẤN THÉP HỘP VÀ THÉP ỐNG CHO CÔNG TRÌNH LONG AN
    Hình ảnh thực tế Thái Hoà Phát giao 15 tấn thép hộp và thép ống cho công trình tại Long An.
    THÁI HÒA PHÁT GIAO 15 TẤN THÉP CUỘN XẢ BĂNG CHO CÔNG TRÌNH BÌNH DƯƠNG THÁI HÒA PHÁT GIAO 15 TẤN THÉP CUỘN XẢ BĂNG CHO CÔNG TRÌNH BÌNH DƯƠNG
    Hình ảnh thực tế Thái Hoà Phát giao 15 tấn thép cuộn xả băng cho công trình tại Bình Dương.
    THÁI HÒA PHÁT GIAO 45 TẤN THÉP ỐNG CHO CÔNG TRÌNH BÌNH DƯƠNG THÁI HÒA PHÁT GIAO 45 TẤN THÉP ỐNG CHO CÔNG TRÌNH BÌNH DƯƠNG
    Hình ảnh thực tế Thái Hoà Phát giao 45 tấn thép ống cho công trình tại Bình Dương.
    DỰ ÁN
    THÁI HÒA PHÁT GIAO 15 TẤN THÉP HỘP VÀ THÉP ỐNG CHO CÔNG TRÌNH LONG AN THÁI HÒA PHÁT GIAO 15 TẤN THÉP HỘP VÀ THÉP ỐNG CHO CÔNG TRÌNH LONG AN
    Hình ảnh thực tế Thái Hoà Phát giao 15 tấn thép hộp và thép ống cho công trình tại Long An.
    THÁI HÒA PHÁT GIAO 15 TẤN THÉP CUỘN XẢ BĂNG CHO CÔNG TRÌNH BÌNH DƯƠNG THÁI HÒA PHÁT GIAO 15 TẤN THÉP CUỘN XẢ BĂNG CHO CÔNG TRÌNH BÌNH DƯƠNG
    Hình ảnh thực tế Thái Hoà Phát giao 15 tấn thép cuộn xả băng cho công trình tại Bình Dương.
    THÁI HÒA PHÁT GIAO 45 TẤN THÉP ỐNG CHO CÔNG TRÌNH BÌNH DƯƠNG THÁI HÒA PHÁT GIAO 45 TẤN THÉP ỐNG CHO CÔNG TRÌNH BÌNH DƯƠNG
    Hình ảnh thực tế Thái Hoà Phát giao 45 tấn thép ống cho công trình tại Bình Dương.
    THÁI HÒA PHÁT GIAO 30 TẤN THÉP HÌNH I POSCO CHO CÔNG TRÌNH TP.HCM THÁI HÒA PHÁT GIAO 30 TẤN THÉP HÌNH I POSCO CHO CÔNG TRÌNH TP.HCM
    Hình ảnh thực tế Thái Hoà Phát giao 30 tấn thép hình I Posco cho công trình tại Tp.HCM.
    THÁI HÒA PHÁT GIAO 30 TẤN THÉP TẤM GÂN CHO CÔNG TRÌNH ĐỒNG THÁP THÁI HÒA PHÁT GIAO 30 TẤN THÉP TẤM GÂN CHO CÔNG TRÌNH ĐỒNG THÁP
    Hình ảnh thực tế Thái Hoà Phát giao 30 tấn thép tấm gân cho công trình tại Đồng Tháp.
    Khách hàng đánh giá
    Dịch vụ bên đây nhanh và tôi hoàn toàn yên tâm về chất lượng và giá cả. Tôi đặt sắt thép ở Thái Hòa Phát khá nhiều. Sản phẩm chất lượng + uy tín. Nói chung ổn định.
    An Nguyễn

    An Nguyễn

    Nhà Thầu
    Tôi thực sự hài lòng về Thái Hòa Phát. Thứ nhất, bên đây lúc nào cũng đủ hàng, giá tốt, thông tin sp chính xác. Ngoài ra nhân viên còn rất nhiệt tình.
    Trần Nguyên

    Trần Nguyên

    Chủ Dự Án
    Video
    THÁI HÒA PHÁT STEEL

    Địa chỉ: DT 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Long An.

    Mã số thuế: 1101883113

    Hotline: 0971 298 787 - 0974 894 075 - 0867298787

    Email: thpsteel8787@gmail.com

    Website: thaihoaphat.net

    Kết nối với chúng tôi
    Facebook youtube google instagram

     DMCA.com Protection Status

    Bản quyền thuộc về THÁI HÒA PHÁT STEEL
    0974894075
    0867298787
    zalo icon