DT 824, Ấp Tràm Lạc, Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hòa, Long An
MENU

Hotline

0971298787

Email

thpsteel8787@gmail.com
Danh mục sản phẩm

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH 2022

+ Cung cấp sắt thép chất lượng cao.

+ Nguồn hàng đa dạng.

+ Vận chuyển nhanh chóng.

+ Giá tốt nhất thị trường.

+ Hotline: 0971 298 787


Thép hình là loại thép được sử dụng khá nhiều trong ngành công nghiệp, cơ khí, xây dựng. Thép hình được phân thành nhiều loại, ứng dụng, giá thành cũng khác nhau. Và để thuận tiện cho quý khách cập nhật liên tục bảng giá thép hình. Thái Hòa Phát xin phép cung cấp tới quý khách hàng bảng giá thép hình mới nhất được cập nhật mới ngày 10/02/2022.
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0971 298 787 để có giá tốt nhất và mới nhất.

Bảng giá thép hình cập nhật 2022

Bảng giá thép hình H

Tên & Quy cách
Độ dài
(m)
Trọng lượng
(Kg)
Giá có VAT
(Đ/Kg)
Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
12
206,4
23.300
4.809.120 
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
12
285,6
23.300
6.654.480 
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
12
378
23.300
8.807.400 
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
12
254,4
23.300
5.927.520 
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
12
484,8
23.300
11.295.840 
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
12
367,2
23.300
8.555.760 
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
12
529,2
23.300
12.330.360 
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
12
598,8
23.300
13.952.040 
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
12
868,8
23.300
20.243.040 
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
12
681,6
23.300
15.881.280 
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
12
1128
23.300
26.282.400 
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
12
1644
23.300
38.305.200 
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
12
2064
23.300
48.091.200 
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
12
1284
23.300
29.917.200 
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
12
1368
23.300
31.874.400 
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
12
1536
23.300
35.788.800 
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
12
1644
23.300
38.305.200 
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
12
1812
23.300
42.219.600 
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
12
1488
23.300
34.670.400 

Bảng báo giá thép hình I

Tên & Quy cách
 Độ dài
(m)
 Trọng lượng
(Kg)
 Giá có VAT
(Đ/Kg)
 Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
 6
 36
 20.500
881.500
Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
 6
 52
 20.500
 1.066.000
Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
 6
 75
 22.000
 1.650.000
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
 6
 84
 23.300
 1.957.200
Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
 6
 109,2
23.300
 2.544.360
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
 12
 255,6
23.300
 5.955.480
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
 12
 308,4
 23.300
 7.185.720
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
 12
 177,6
 23.300
4.138.080
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
 12
 384
 23.300
 8.947.200
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9
 12
 440,4
 23.300
 10.261.320
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
 12
 595,2
 23.300
 13.868.160
Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
 12
 679,2
 23.300
15.825.360
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
 12
 792
 23.300
18.453.600
Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
 12
 794,4
 23.300
18.509.520
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
 12
 912
 23.300
21.249.600
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
 12
 954
 23.300
22.228.200
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
 12
 1075,2
 23.300
 25.052.160 
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
 12
 1135,2
 23.300
26.450.160
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
 12
 1272
 23.500
29.892.000
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
 12
 2220
 24.500
54.390.000
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
 12
 2520
 25.500
64.260.000

Bảng giá thép hình U

 Tên & Quy cách

  Độ dài

(m)

 Trọng lượng

(Kg)

  Giá có VAT

(Đ/Kg)

  Tổng giá có VAT

(Đ/Cây)

Thép hình U 80 x 38 x 4  6  31  20.500 635.500
Thép hình U 80 x 39 x 4  6  36  20.500  738.000
Thép hình U 80 x 40 x 4  6  42  20.500  861.000
Thép hình U 100 x 45 x 3  6  32  20.500 656.000
Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5  6  42  20.500  861.000
Thép hình U 100 x 50 x 5  6  47  20.500  963.500
Thép hình U 100 x 50 x 5  6  55  20.500 1.127.500
Thép hình U 120 x 48 x 3.5  6  42  20.500 861.000
Thép hình U 120 x 50 x 4,7  6  54  20.500 1.107.000
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8  6  80,4  20.500 1.648.200
Thép hình U 140 x 60 x 6  6  67  20.500  1.373.500
Thép hình U 150 x 75 x 6.5  12  223,2  20.500 4.575.600
Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3  6  80  20.500 1.640.000
Thép hình U 180 x 68 x 7   12  256,8 20.500  5.264.400
Thép hình U 200 x 69 x 5.4  12  204  22.500  4.590.000
Thép hình U 200 x 76 x 5.2   12  220,8  22.500  4.968.000
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11  12  295,2  22.500  6.642.000
Thép hình U 250 x 76 x 6.0  12  273,6  22.500 6.156.000
Thép hình U 250 x 80 x 9  12  376,8  22.500  8.478.000
Thép hình U 250 x 90 x 9   12  415,2  22.500 9.342.000
Thép hình U 280 x 84 x 9.5  12  408,4  22.500  9.189.000
Thép hình U 300 x 90 x 9  12  457,2  22.500 10.287.000

Bảng báo giá thép hình V

  Tên & Quy cách

  Độ dài

(m)

  Trọng lượng

(Kg)

  Giá có VAT

(Đ/Kg)

 Tổng giá có VAT

(Đ/Cây)

Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)  6  6  20.200 121.200
Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)  6  8,5  20.000 170.000
Thép hình V 40 x 2.0li (7-7,5kg)  6  7,5  19.900  149.250
Thép hình V 40 x 3.0li (8-10,5kg)  6  10,5  19.900  208.950
Thép hình V 40 x 4.0li (11-14,5kg)  6  14,5  19.900  288.550
Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)  6  15,5  19.900  308.450
Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)  6  18,5  19.900 368.150
Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)  6  24,5  19.900 487.550
Thép hình V 63 x 3.0li (19-23,5kg)  6  23,5  19.900  467.650
Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)  6  25,5  19.900  507.450
Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)  6  29,5  19.900  587.050
Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)  6  34,5  19.900  686.550
Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5  19.900 686.550
Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5  19.900 786.050
Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)  6  43,5  19.900  865.650
Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5  19.900 686.550
Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5  19.900  786.050
Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)  6  48  19.900  955.200
Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)  6  53,5  19.900  1.064.650
Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)  6  54,5  19.900  1.084.550
Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)  6  63  19.900  1.253.700
Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)  6  68  19.900  1.353.200
Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)  6  90  19.900  1.791.000
Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)  6  86  19.900 1.711.400
Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)  6  176,4  19.900 3.510.360
Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)  6  218,4  19.900  4.346.160
Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)  6  259,9  19.900  5.172.010
Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)  6  93  19.900 1.850.700
Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg)  6  104,5  19.900  2.079.550
Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)  6  114,8  19.900  2.284.520
Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)  6  136,2  19.900  2.710.380

Giá thép hình sẽ được cập nhật liên tục. Tuy nhiên, với tình hình sắt thép tăng liên tục như hiện nay. Nếu bạn cần cập nhật bảng giá thép hình trong ngày hoặc cần tư vấn lựa chọn thép hình. Hãy gọi ngay hotline của Thái Hòa Phát 0971298787 để được tư vấn miễn phí nhé!

Dưới đây Thái Hòa Phát xin chia sẻ thép một số thông tin về khái niệm, phân loại, quy trình sản xuất thép hình. Hi vọng có thể cung cấp được nhiều thông tin hữu ích dành cho bạn.

Thép hình là gì?

Trong ngành công nghiệp nặng nói chung và ngành kỹ thuật cơ khí, xây dựng công trình nói riêng, cái tên thép hình đã không còn quá xa lạ với bất kỳ người chủ đầu tư, người chủ thầu hay người thợ nào. Thép hình là một thanh thép xây dựng dài từ 6m tới 12m có dạng hình chữ như U, I, H, V nên còn có tên gọi khác là thép chữ.
thép hình
Thép hình tại Thái Hòa Phát
Thép hình đóng một vai trò trọng yếu đối với nhiều công trình xây dựng và mô hình sản xuất:
  • Xây dựng nhà xưởng.
  • Xây dựng cầu.
  • Kết cấu xây dựng.
  • Kết cấu kỹ thuật.
  • Công nghiệp cơ khí.
  • Lò hơi công nghiệp.
  • Đóng tàu.
  • Dầm cầu trục.
  • Tháp truyền hình.
  • Kệ kho chứa hàng hóa.
  • Khung vận chuyển hàng hóa, container.
  • Phân loại thép hình.

Phân Loại Và Ứng Dụng Của Thép Hình

Thép hình H

thép hình h
 Giao hàng Thép hình H
Giống như tên gọi, loại thép này có hình dạng trông như một chữ H in hoa, tỷ lệ các cạnh đều nhau. Tuy nhiên, điều đáng chú ý nhất của loại sắt này chính là sự cân bằng cao. Chính vì vậy nên thép hình H có khả năng chống chịu những lực tác động lớn. Hiện nay trên thị trường, thép hình H có khá nhiều dòng sản phẩm, đa dạng về kích thước cũng như xuất xứ. 

Thép hình I

thép hình i
Vận chuyển thép hình I 
Thép hình I có hình dáng giống với thép hình H, tuy nhiên, chiều dài 2 cánh của thép I thì không dài bằng với chiều dài bụng. Độ cứng của cây thép theo phương ngang cũng lớn hơn nhiều so với phương dọc. Tương tự như thép H, thép I cũng có khả năng chịu lực cao và đó cũng là lý do vì sao thép hình I thường được sử dụng làm dầm chịu uốn hoặc có thể ghép 2 cây lại để làm cột chống cho nhà xưởng.

Thép hình U

thép hình c Thép hình U tại Thái Hòa Phát 
Nghe tên có thể dễ dàng hình dung được tiết diện của thép hình U. Thép chữ U thường được sử dụng cho các công trình xây dựng dân dụng, làm khung thùng xe, làm tháp ăng ten, làm thành dàn cầu, ứng dụng trong nội thất.

Thép hình V

thép hình v
Thép Hình V
thép hình v
Hình ảnh thép hình chữ V
thép hình v
Thép hình tại kho Thái Hòa Phát
Thép hình V, hay còn gọi là thép L, thép Góc là dòng thép có khả năng chịu được cường lực mạnh và có độ bền bỉ cao, có khả năng chịu được những tác động từ môi trường nhiệt độ và độ ẩm cao, thậm chí trong một số môi trường hóa chất. Đa dạng trong cách sử dụng cộng với khả năng liên kết với các dòng thép khác để tạo nên những kết cấu thiết yếu trong xây dựng và công nghiệp nặng. Thép hình V là một trong những dòng thép được mua bán, giao dịch nhiều nhất trên thị trường sắt thép.

Quá Trình Sản Xuất Thép Hình

Xử lý quặng

Xử lý quặng là bước đầu tiên trong quá trình chế tạo sắt, thép. Chính vì thế đây là một quy trình vô cùng quan trọng, đòi hỏi sự kiểm soát nghiêm ngặt, chặt chẽ. Nguyên liệu chính thường được dùng cho sản xuất là quặng sắt, quặng viên, quặng thiêu kết, và các chất phụ trợ như than cốc, đá vôi. Phế liệu cũng là một loại nguyên liệu nếu được nung sôi ở một nhiệt độ nhất định. Tất cả nguyên liệu được đưa vào lò nung ở nhiệt độ cao phù hợp sẽ tạo thành dòng kim loại nóng chảy.

Tạo dòng thép nóng chảy

Dòng kim loại nóng chảy ở giai đoạn này một lúc sẽ được đưa tới các lò cơ bản hoặc lò hồ quang điện để tách tạp chất, có thể thêm vào một số các kim loại khác và tạo ra sự tương quang giữa các thành phần hóa học. Đây chính là cơ sở để quyết định sản xuất ra loại thép gì, thuộc mác thép nào.

Đúc tiếp liệu

Dòng kim loại sau khi qua khỏi giai đoạn hai sẽ được đưa tới lò đúc để tạo thành phôi hoặc một số dòng sản phẩm khác.
Thông thường sẽ có 3 loại phôi:
  • Phôi thanh (Billet): Loại phôi này thường được dùng để chế tạo thép cuộn xây dựng và thép có vằn. Có tiết diện phổ biến 100 x 100, 125 x 125, 150 x 150, dài 6-9-12m.
  • Phôi phiến (Slab): Phôi phiến thường được dùng để tạo ra thép cuộn cán nóng, cán nguội, thép tấm cán nóng và cả một số dòng sản phẩm của thép hình U, I, V, H,...
  • Phôi Bloom: Loại phôi này có thể dùng để thay thế cho cả phôi thanh và phôi phiến. Hiện đang được sử dụng rộng rãi trên thị trường.
Sau khi phôi được đúc xong sẽ ở 2 trạng thái khác nhau, trạng thái nóng và trạng thái làm nguội.
  • Trạng thái nóng: Phôi sẽ tiếp tục được giữ ở một nhiệt độ cao nhất định, sau đó được đưa vào một quá trình mới từ đó cán tạo hình ra sản phẩm.
  • Trạng thái nguội: Ở trạng thái này phôi sẽ được làm nguội để tiện cho việc trung chuyển tới các khu vực, nhà mày khác và tiếp tục phục vụ cho mục đích cán tạo sản phẩm.

Cán thép

Đây là công đoạn cuối cùng trong quá trình chế tạo ra các sản phẩm sắt thép. Sau giai đoạn đúc tiếp liệu tạo thành phôi thép, phôi sẽ được đưa tới các nhà máy để Cán tạo hình. Hình dạng như thế nào thì sẽ dùng phôi đem cán, đem ép, đem đổ vào khung để cho ra những sản phẩm mà đơn đặt hàng yêu cầu.
  • Đưa phôi tới các nhà máy chuyên sản xuất thép hình để làm ra những sản phẩm thép hình U, I, V, H, thép ray, thép cừ lòng máng, thép thanh.
  • Đưa phôi tới các nhà máy sắt xây dựng để tạo ra các dòng sắt xây dựng như phi trơn, gân, cuộn,... dựa trên những mác thép tiêu chuẩn.
  • Đưa phôi tới các nhà máy thép tấm để cán ra thép tấm đúc hoặc thép tấm cắt theo quy cách.

thép hình i

Vận chuyển thép hình H & I

Lý do nên chọn thép hình tại Thái Hòa Phát?

+ Thái Hòa Phát cung cấp sắt thép đa dạng về chủng loại và xuất xứ. Quý khách hàng có thể đặt hàng dễ dàng các loại sắt thép chất lượng cao giá tốt từ các nhà phân phối lớn trong nước cũng như sắt thép nhập khẩu nước ngoài như: Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia…
 
 thép hình c
 Hình ảnh giao hàng thép hình U & I
+ Chất lượng sản phẩm luôn đi kèm với chất lượng dịch vụ, sự uy tín và trung thực trong kinh doanh. Chúng tôi cam kết cung cấp đúng và đầy đủ thông tin sản phẩm cũng như nguồn gốc xuất xứ.
+ Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc. Với tiêu chí: nhanh chóng, chuyên nghiệp, tiết kiệm. Thái Hòa Phát luôn đưa ra các phương án vận chuyển tối ưu nhất dành cho quý khách hàng.

Thông tin liên hệ

THÁI HÒA PHÁT STEEL

Địa chỉ: DT 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Long An.

Mã số thuế: 1101883113

Hotline: 0971298787 - 0974 894 075

Email: thpsteel8787@gmail.com

Website: thaihoaphat.net

Đánh giá: 

Điểm 4.4 /5 dựa vào 14 đánh giá
Gửi đánh giá của bạn về bài viết:    Gửi đánh giá

Tag:
  • ,

  • Sản phẩm liên quan
    Danh mục sản phẩm
    Sản phẩm nổi bật

    GIAO 30 TẤN KÈO LÀM NHÀ TIỀN CHẾ ZAMIL GIAO 30 TẤN KÈO LÀM NHÀ TIỀN CHẾ ZAMIL
    Giao 30 tấn kèo làm nhà tiền chế zamil - Thái Hòa Phát Steel. Hotline báo giá nhanh: 0974894075
    GIAO 10 TẤN CÔNG TRÌNH NHÀ XE BỆNH VIỆN CHỢ RẪY GIAO 10 TẤN CÔNG TRÌNH NHÀ XE BỆNH VIỆN CHỢ RẪY
    Giao 10 tấn thép - công trình nhà xe - bệnh viện Chợ Rẫy. Hotline báo giá nhanh: 0974894075 - Thái Hòa Phát Steel.
    GIAO THÉP HÌNH LONG AN - CẦN THƠ - QUÁCH ĐIÊU GIAO THÉP HÌNH LONG AN - CẦN THƠ - QUÁCH ĐIÊU
    Giao 50 tấn thép hình Đức Hòa Long An, 20 tấn Thốt Nốt, Cần Thơ, 40 tấn Quách Điêu, Hồ Chí Minh.
    DỰ ÁN
    GIAO 30 TẤN KÈO LÀM NHÀ TIỀN CHẾ ZAMIL GIAO 30 TẤN KÈO LÀM NHÀ TIỀN CHẾ ZAMIL
    Giao 30 tấn kèo làm nhà tiền chế zamil - Thái Hòa Phát Steel. Hotline báo giá nhanh: 0974894075
    GIAO 10 TẤN CÔNG TRÌNH NHÀ XE BỆNH VIỆN CHỢ RẪY GIAO 10 TẤN CÔNG TRÌNH NHÀ XE BỆNH VIỆN CHỢ RẪY
    Giao 10 tấn thép - công trình nhà xe - bệnh viện Chợ Rẫy. Hotline báo giá nhanh: 0974894075 - Thái Hòa Phát Steel.
    GIAO THÉP HÌNH LONG AN - CẦN THƠ - QUÁCH ĐIÊU GIAO THÉP HÌNH LONG AN - CẦN THƠ - QUÁCH ĐIÊU
    Giao 50 tấn thép hình Đức Hòa Long An, 20 tấn Thốt Nốt, Cần Thơ, 40 tấn Quách Điêu, Hồ Chí Minh.
    VẬN CHUYỂN GIAO XÀ GỒ - CÔNG TRÌNH SUỐI TIÊN VẬN CHUYỂN GIAO XÀ GỒ - CÔNG TRÌNH SUỐI TIÊN
    Hình ảnh vận chuyển giao xà gồ công trình Suối Tiên - Thái Hòa Phát. Hotline tư vấn 0974 894 075
    GIAO 20 TẤN THÉP HỘP VUÔNG 100 - ĐỒNG NAI GIAO 20 TẤN THÉP HỘP VUÔNG 100 - ĐỒNG NAI
    Hình ảnh giao hàng 20 Tấn thép hộp vuông 100 khách hàng ở Đồng Nai. Liên hệ báo giá nhanh 0974 894 075.
    Khách hàng đánh giá
    Dịch vụ bên đây nhanh và tôi hoàn toàn yên tâm về chất lượng và giá cả. Tôi đặt sắt thép ở Thái Hòa Phát khá nhiều. Sản phẩm chất lượng + uy tín. Nói chung ổn định.
    An Nguyễn

    An Nguyễn

    Nhà Thầu
    Tôi thực sự hài lòng về Thái Hòa Phát. Thứ nhất, bên đây lúc nào cũng đủ hàng, giá tốt, thông tin sp chính xác. Ngoài ra nhân viên còn rất nhiệt tình.
    Trần Nguyên

    Trần Nguyên

    Chủ Dự Án
    Video
    THÁI HÒA PHÁT STEEL
    Địa chỉ: DT 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Long An.
    Mã số thuế: 1101883113
    Hotline: 0971 298 787 - 0974 894 075
    Email: thpsteel8787@gmail.com
    Website: thaihoaphat.net
    Kết nối với chúng tôi
    Facebook youtube google instagram

     

     

    Bản quyền thuộc về THÁI HÒA PHÁT STEEL
    0974894075
    0971298787
    zalo icon