Giá Thép Hộp Mới Nhất Hôm Nay [07/2026]: Bảng Giá Chi Tiết, Cách Tính Chi Phí Và Kinh Nghiệm Chọn Mua

Thép hộp là một trong những dòng vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ứng dụng linh hoạt trong nhiều công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Từ khung nhà thép tiền chế, mái che, hàng rào, lan can đến hệ thống kết cấu nhà xưởng, thép hộp luôn đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ của công trình.

Tuy nhiên, giá thép hộp trên thị trường luôn có sự biến động theo từng thời điểm do ảnh hưởng của nhiều yếu tố như giá phôi thép, chi phí nguyên vật liệu, nhu cầu xây dựng và tình hình kinh tế trong nước cũng như quốc tế. Vì vậy, việc cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất sẽ giúp chủ đầu tư, nhà thầu và người tiêu dùng chủ động hơn trong quá trình lập dự toán và kiểm soát chi phí.

Trong bài viết này, Thái Hòa Phát Steel sẽ cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất hôm nay, hướng dẫn cách tính giá thép hộp chính xác, dự toán chi phí cho các công trình thực tế và chia sẻ những kinh nghiệm hữu ích khi lựa chọn sản phẩm phù hợp.

1. Bảng giá thép hộp mới nhất hôm nay cập nhật ngày 22/07/2026 theo từng loại và quy cách

Giá thép hộp hiện nay được niêm yết dựa trên nhiều yếu tố như kích thước hộp thép, độ dày, chủng loại, thương hiệu sản xuất và khu vực giao hàng. Thông thường, thép hộp được chia thành hai nhóm chính gồm: Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

Ngoài ra còn có các dòng thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật với nhiều quy cách khác nhau phục vụ đa dạng nhu cầu sử dụng. Dưới đây là tổng hợp bảng giá mang tính chất tham khảo chung trên thị trường hiện nay.

1.1 Bảng báo giá thép hộp đen mới nhất 

Thép hộp đen là loại thép được sản xuất từ thép cán nóng, bề mặt có màu xanh đen đặc trưng. Đây là dòng sản phẩm có giá thành thấp hơn thép hộp mạ kẽm nên được sử dụng rộng rãi trong các công trình không yêu cầu khả năng chống ăn mòn quá cao.

Bảng báo giá thép hộp vuông đen Hoà Phát

Tên sản phẩm & Quy cách Độ dày (mm) Kg/Cây Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg)
Thép hình vuông đen (12×12) 7 dem 1.47 Liên hệ
8 dem 1.66 Liên hệ
9 dem 1.85 Liên hệ
Thép hình vuông đen (14×14) 6 dem 1.5 Liên hệ
7 dem 1.74 Liên hệ
8 dem 1.97 Liên hệ
9 dem 2.19 Liên hệ
1.0 ly 2.41 Liên hệ
1.1 ly 2.63 Liên hệ
1.2 ly 2.84 Liên hệ
1.4 ly 3.323 Liên hệ
Thép hình vuông đen (16×16) 7 dem 2.0 Liên hệ
8 dem 2.27 Liên hệ
9 dem 2.53 Liên hệ
1.0 ly 2.79 Liên hệ
1.1 ly 3.04 Liên hệ
1.2 ly 3.29 Liên hệ
1.4 ly 3.85 Liên hệ
Thép hình vuông đen (20×20) 7 dem 2.53 Liên hệ
8 dem 2.87 Liên hệ
9 dem 3.21 Liên hệ
1.0 ly 3.54 Liên hệ
1.1 ly 3.87 Liên hệ
1.2 ly 4.2 Liên hệ
1.4 ly 4.83 Liên hệ
1.8 ly 6.05 Liên hệ
2.0 ly 6.782 18.950
Thép hình vuông đen (25×25) 7 dem 3.19 Liên hệ
8 dem 3.62 Liên hệ
9 dem 4.06 Liên hệ
1.0 ly 4.48 Liên hệ
1.1 ly 4.91 Liên hệ
1.2 ly 5.33 Liên hệ
1.4 ly 6.15 Liên hệ
1.8 ly 7.75 Liên hệ
2.0 ly 8.666 18.950
Thép hình vuông đen (30×30) 6 dem 3.2 Liên hệ
7 dem 3.85 Liên hệ
8 dem 4.38 Liên hệ
9 dem 4.9 Liên hệ
1.0 ly 5.43 Liên hệ
1.1 ly 5.94 Liên hệ
1.2 ly 6.46 Liên hệ
1.4 ly 7.4 Liên hệ
1.5 ly 7.9 Liên hệ
1.8 ly 9.44 Liên hệ
2.0 ly 10.4 18.950
2.5 ly 12.95 18.950
3.0 ly 14.92 18.950
Thép hình vuông đen (40×40) 8 dem 5.88 Liên hệ
9 dem 6.6 Liên hệ
1.0 ly 7.31 Liên hệ
1.1 ly 8.02 Liên hệ
1.2 ly 8.72 Liên hệ
1.4 ly 10.11 Liên hệ
1.5 ly 10.8 Liên hệ
1.8 ly 12.83 Liên hệ
2.0 ly 14.17 18.950
2.5 ly 17.43 18.950
3.0 ly 20.57 18.950
Thép hình vuông đen (50×50) 1.1 ly 10.09 Liên hệ
1.2 ly 10.98 Liên hệ
1.4 ly 12.74 Liên hệ
1.5 ly 13.62 Liên hệ
1.8 ly 16.22 Liên hệ
2.0 ly 17.94 18.950
2.5 ly 22.14 18.950
2.8 ly 24.6 18.950
3.0 ly 26.23 18.950
Thép hình vuông đen (60×60) 1.2 ly 13.24 Liên hệ
1.4 ly 15.38 Liên hệ
1.5 ly 16.45 Liên hệ
1.8 ly 19.61 Liên hệ
2.0 ly 21.7 18.950
2.5 ly 26.85 18.950
3.0 ly 31.88 18.950
3.2 ly 34.243 18.950
Thép hình vuông đen (90×90) 1.8 ly 29.79 Liên hệ
2.0 ly 33.01 18.950
2.5 ly 40.98 18.950
2.8 ly 45.7 18.950
3.0 ly 48.83 18.950
4.0 ly 64.21 18.950
Thép hình vuông đen (100×100) 1.8 ly 33.17 Liên hệ
2.0 ly 36.76 18.950
2.5 ly 45.67 18.950
3.0 ly 54.49 18.950
4.0 ly 71.74 18.950
5.0 ly 88.55 18.950
Thép hình vuông đen (150×150) 2.0 ly 55.62 19.150
2.5 ly 69.24 19.150
3.0 ly 82.75 19.150
4.0 ly 109.42 19.150
5.0 ly 135.65 19.150

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen Hoà Phát

Tên sản phẩm & Quy cách Độ dày (mm) Kg/Cây Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg)
Thép hình chữ nhật đen (13×26) 7 dem 2.46 Liên hệ
8 dem 2.79 Liên hệ
9 dem 3.12 Liên hệ
1.0 ly 3.45 Liên hệ
1.1 ly 3.77 Liên hệ
1.2 ly 4.08 Liên hệ
1.4 ly 4.7 Liên hệ
Thép hình chữ nhật đen (20×40) 7 dem 3.85 Liên hệ
8 dem 4.38 Liên hệ
9 dem 4.9 Liên hệ
1.0 ly 5.43 Liên hệ
1.1 ly 5.94 Liên hệ
1.2 ly 6.46 Liên hệ
1.4 ly 7.47 Liên hệ
1.5 ly 7.97 Liên hệ
1.8 ly 9.44 Liên hệ
2.0 ly 10.4 18.950
Thép hình chữ nhật đen (25×50) 8 dem 5.51 Liên hệ
9 dem 6.18 Liên hệ
1.0 ly 6.84 Liên hệ
1.1 ly 7.5 Liên hệ
1.2 ly 8.15 Liên hệ
1.4 ly 9.45 Liên hệ
1.5 ly 10.09 Liên hệ
1.8 ly 11.98 19.550
2.0 ly 13.23 18.950
2.5 ly 16.25 18.950
Thép hình chữ nhật đen (30×60) 8 dem 6.64 Liên hệ
9 dem 7.45 Liên hệ
1.0 ly 8.25 Liên hệ
1.1 ly 9.05 Liên hệ
1.2 ly 9.85 Liên hệ
1.4 ly 11.43 Liên hệ
1.5 ly 12.21 Liên hệ
1.8 ly 14.53 Liên hệ
2.0 ly 16.05 18.950
2.5 ly 19.78 18.950
2.8 ly 21.97 18.950
3.0 ly 23.4 18.950
Thép hình chữ nhật đen (40×80) 1.2 ly 13.24 Liên hệ
1.4 ly 15.38 Liên hệ
1.5 ly 16.45 Liên hệ
1.8 ly 19.61 Liên hệ
2.0 ly 21.7 18.950
2.3 ly 24.8 18.950
2.5 ly 26.85 18.950
3.0 ly 31.88 18.950
Thép hình chữ nhật đen (50×100) 1.1 ly 15.37 Liên hệ
1.2 ly 16.75 Liên hệ
1.4 ly 19.33 Liên hệ
1.5 ly 20.68 Liên hệ
1.8 ly 24.69 Liên hệ
2.0 ly 27.34 18.950
2.5 ly 33.89 18.950
3.0 ly 40.36 18.950
4.0 ly 53.5 18.950
Thép hình chữ nhật đen (60×120) 1.4 ly 23.5 Liên hệ
1.8 ly 29.79 Liên hệ
2.0 ly 33.01 18.950
2.5 ly 40.98 18.950
2.8 ly 45.7 18.950
3.0 ly 48.83 18.950
4.0 ly 64.21 18.950
Thép hình chữ nhật đen (100×150) 3.0 ly 68.62 Liên hệ
4.0 ly 90.58 Liên hệ
5.0 ly 112.1 Liên hệ

1.2 Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất

Thép hộp mạ kẽm là loại thép được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân nhằm tăng khả năng chống ăn mòn. Đây là lựa chọn phổ biến trong các công trình ngoài trời, khu vực ven biển hoặc môi trường có độ ẩm cao.

Bảng báo giá thép vuông mạ kẽm Hoà Phát

Tên sản phẩm & Quy cách Độ dày (mm) Kg/Cây Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg)
Thép hình vuông (14×14) 1.2 2.84 21.200
1.4 3.33 21.200
Thép hình vuông (20×20) 1.2 4.2 21.200
1.4 4.83 21.200
1.8 6.05 21.200
Thép hình vuông (25×25) 1.2 5.33 21.200
1.4 6,15 21.200
1.8 7.75 21.200
Thép hình vuông (30×30) 1.2 6.46 21.200
1.4 7.4 21.200
1.8 9.44 21.200
2.0 10.4 21.200
Thép hình vuông (40×40) 1.2 8.72 21.200
1.4 10.0 21.200
1.8 12.5 21.200
2.0 14.17 21.200
Thép hình vuông (50×50) 1.2 10.98 21.200
1.4 12.74 21.200
1.8 16.22 21.200
2.0 17.94 21.200
Thép hình vuông (60×60) 1.4 15.38 21.200
1.8 19.61 21.200
Thép hình vuông (90×90) 1.8 29.79 21.200
2.0 33.01 21.200
Thép hình vuông (100×100) 1.8 33.17 21.200
2.0 36.76 21.200
Thép hình vuông (150×150) 1.8 50.14 21.200
2.0 55.62 21.200

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoà Phát

Tên sản phẩm & Quy cách Độ dày (mm) Kg/Cây Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg)
Thép hình chữ nhật (13×26) 1.2 4.08 21.200
1.4 4.7 21.200
Thép hình chữ nhật (20×40) 1.0 5.43 21.200
1.2 6.46 21.200
1.4 7.47 21.200
1.8 9.44 21.200
2.0 10.4 21.200
Thép hình chữ nhật (25×50) 1.0 6.84 21.200
1.2 8.15 21.200
1.4 9.45 21.200
1.8 11.98 21.200
2.0 13.23 21.200
Thép hình chữ nhật (30×60) 1.0 8.25 21.200
1.2 9.85 21.200
1.4 11.43 21.200
1.8 14.53 21.200
2.0 16.05 21.200
Thép hình chữ nhật (40×80) 1.0 11.0 21.200
1.2 13.24 21.200
1.4 15.38 21.200
1.8 19.61 21.200
2.0 21.7 21.200
Thép hình chữ nhật (50×100) 1.2 16.75 21.200
1.4 19.33 21.200
1.8 24.69 21.200
2.0 27.34 21.200
Thép hình chữ nhật (60×120) 1.8 29.79 21.200
2.0 33.01 21.200

Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm Ánh Hòa

Tên sản phẩm & Quy cách Độ dày (mm) Kg/Cây Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg)
Thép hình vuông (14×14) 0.75 1.75 21.900
0.85 2.05 21.900
0.95 2.2 21.900
1.05 2.5 21.900
Thép hình vuông (20×20) 0.75 2.5 20.700
0.85 2.9 20.700
0.95 3.15 20.700
1.05 3.5 20.500
1.15 3.8 20.500
1.35 4.4 20.500
Thép hình vuông (25×25) 0.75 3.3 20.700
0.85 3.7 20.700
0.95 4.1 20.700
1.05 4.5 20.500
1.15 4.9 20.500
1.35 5.5 20.500
Thép hình vuông (30×30) 0.75 4.0 20.700
0.85 4.5 20.700
0.95 5.0 20.700
1.05 5.4 20.500
1.15 6.0 20.500
1.35 6.7 20.500
1.65 8.5 20.500
Thép hình vuông (40×40) 0.85 5.8 20.700
0.95 6.8 20.700
1.05 7.5 20.500
1.15 8.0 20.500
1.35 9.3 20.500
1.65 11.5 20.500
Thép hình vuông (50×50) 1.05 9.2 20.500
1.15 10.0 20.500
1.35 11.6 20.500
1.65 14.8 20.500
1.95 17.5 20.500
Thép hình vuông (75×75) 1.35 17.5 20.500
1.65 22.0 20.500
Thép hình vuông (90×90) 1.35 21.5 20.500
1.65 27.5 20.500
1.95 33.16 20.500
Thép hình vuông (100×100) 1.35 23.0 20.500
1.65 28.8 20.500
1.95 Liên hệ

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ánh Hòa

Tên sản phẩm & Quy cách Độ dày (mm) Kg/Cây Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg)
Thép hình chữ nhật (13×26) 0.75 2.5 20.700
0.85 2.9 20.700
0.95 3.2 20.700
1.05 3.6 20.700
1.15 3.8 20.700
Thép hình chữ nhật (20×40) 0.75 4.0 20.700
0.85 4.5 20.700
0.95 5.0 20.700
1.05 5.4 20.500
1.15 6.0 20.500
1.35 6.7 20.500
1.65 8.5 20.500
Thép hình chữ nhật (25×50) 0.75 5.5 20.700
0.85 5.8 20.700
0.95 6.5 20.700
1.05 6.8 20.500
1.15 7.6 20.500
1.35 8.7 20.500
Thép hình chữ nhật (30×60) 0.75 6.3 20.700
0.85 6.8 20.700
0.95 7.5 20.700
1.05 8.4 20.500
1.15 9.2 20.500
1.35 10.4 20.500
1.65 13.0 20.500
1.95 15.6 20.500
Thép hình chữ nhật (30×90) 1.05 11.2 20.500
1.15 14.0 20.500
1.65 17.2 20.500
Thép hình chữ nhật (40×80) 0.85 9.3 20.700
0.95 10.2 20.700
1.05 11.5 20.500
1.15 12.5 20.500
1.35 14.0 20.500
1.65 17.5 20.500
1.95 21.5 20.500
Thép hình chữ nhật (50×100) 1.05 14.5 20.500
1.15 15.5 20.500
1.35 17.5 20.500
1.65 22.5 20.500
1.95 26.3 20.500
Thép hình chữ nhật (60×120) 1.35 21.5 20.500
1.65 27.5 20.500
1.95 32.17 20.500

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng. Xin Quý khách vui lòng liên hệ với Thái Hòa Phát Steel qua hotline 0971 298 787 hoặc 0974 894 075 để được tự vấn và báo giá chính xác nhất.

1.3 Bảng giá thép hộp theo thương hiệu 

Trên thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu thép hộp uy tín với tiêu chuẩn sản xuất khác nhau. Mức giá cũng có sự chênh lệch tùy thuộc vào chất lượng sản phẩm và uy tín nhà sản xuất.

  • Thép hộp Hòa Phát: Thương hiệu quốc dân với thị phần lớn nhất. Sản phẩm có độ bền cao, dung sai độ dày rất thấp, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM, JIS, BS. Giá thép hộp Hòa Phát thường nằm ở phân khúc trung cao cấp, dao động từ 16.500 – 18.500 VNĐ/kg tùy loại.
  • Thép hộp Hoa Sen: Nổi tiếng toàn quốc với dòng sản phẩm thép hộp mạ kẽm nhờ công nghệ mạ hiện đại, bề mặt sáng bóng, chống rỉ sét vượt trội. Giá thành tương đương hoặc nhỉnh hơn Hòa Phát một chút ở phân khúc mạ kẽm.
  • Thép hộp Nam Kim/Vina One: Các thương hiệu có thế mạnh cạnh tranh lớn về giá, chất lượng ổn định đạt chuẩn ISO, rất phù hợp cho các công trình dân dụng muốn tối ưu ngân sách ban đầu. Giá dao động từ 18.500 – 28.000 VNĐ/kg.

1.4 Những lưu ý khi xem bảng báo giá thép hộp 

Nhiều khách hàng chỉ quan tâm đến giá bán mà bỏ qua những yếu tố quan trọng khác, dẫn đến việc mua phải sản phẩm không phù hợp hoặc phát sinh chi phí ngoài dự kiến.

  • Không nên chỉ so sánh giá bán: Giá thép hộp thấp chưa chắc là lựa chọn tiết kiệm nhất. Người mua nên xem xét đồng thời chất lượng sản phẩm, độ dày, trọng lượng và thương hiệu để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
  • Kiểm tra độ dày và trọng lượng thực tế: Cùng một quy cách thép hộp nhưng trọng lượng có thể khác nhau do độ dày không đạt tiêu chuẩn. Vì vậy, cần kiểm tra thông số kỹ thuật và trọng lượng thực tế trước khi mua.
  • Chú ý đơn vị tính: Bảng giá thép hộp có thể được báo theo kg, cây 6m hoặc tấn. Nên quy đổi về cùng một đơn vị để dễ dàng so sánh giá giữa các nhà cung cấp.
  • Phân biệt thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm: Thép hộp đen có giá thấp hơn nhưng dễ bị gỉ sét hơn. Trong khi đó, thép hộp mạ kẽm có giá cao hơn nhưng độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
  • Kiểm tra VAT và chi phí vận chuyển: Một số bảng giá chưa bao gồm VAT hoặc phí giao hàng. Hãy yêu cầu báo giá đầy đủ để tính toán chính xác tổng chi phí đầu tư.
  • Ưu tiên thương hiệu uy tín: Các thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim hay Đông Á thường có chất lượng ổn định, đúng tiêu chuẩn và nguồn gốc rõ ràng.
  • Cập nhật giá tại thời điểm mua: Giá thép hộp thay đổi thường xuyên theo thị trường. Trước khi đặt hàng, nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá mới nhất và chính xác nhất.

2. Cách tính giá thép hộp chính xác trước khi mua

Nắm được cách tính giá thép hộp sẽ giúp chủ đầu tư kiểm soát ngân sách hiệu quả, tránh phụ thuộc hoàn toàn vào báo giá của nhà cung cấp.

2.1 Giá thép hộp được hình thành từ những yếu tố nào?

Giá bán cuối cùng của một cây thép hộp thường được cấu thành từ nhiều yếu tố như:

  • Chi phí nguyên liệu đầu vào: Bao gồm quặng sắt, than cốc, phôi thép, kẽm mạ. Đây là yếu tố chiếm tỷ trọng lớn nhất trong giá thành sản xuất.
  • Chi phí sản xuất: Bao gồm cán thép, tạo hình, hàn cao tầng, mạ kẽm và kiểm định chất lượng.
  • Chi phí logistics: Bao gồm vận chuyển nguyên liệu, vận chuyển thành phẩm, kho bãi và bốc xếp.
  • Chi phí phân phối: Bao gồm đại lý, nhà phân phối, chính sách bán hàng và chiết khấu thương mại.

Công thức tổng quát:

Giá thép hộp = Chi phí nguyên liệu + Chi phí sản xuất + Chi phí logistics + Chi phí phân phối + Lợi nhuận doanh nghiệp

2.2 Công thức tính giá thép hộp theo kg 

Đây là phương pháp được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, thường áp dụng cho các đơn hàng lớn, dự án công nghiệp.

Công thức:

Giá trị đơn hàng = Khối lượng thép (kg) × Đơn giá (VNĐ/kg) 

Ví dụ cụ thể: Bạn mua 1 cây thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chữ nhật 50×100 dày 2.0 ly, nặng đúng 26.5 kg. Đơn giá đại lý báo là 17.500 VNĐ/kg.

Giá tiền cây thép đó = 26.5 x 17.500 = 463.750 VNĐ/cây (chưa VAT). 

2.3 Công thức tính giá thép hộp theo cây

Trong thực tế, nhiều đơn vị thường báo giá trọn gói theo cây dài tiêu chuẩn 6 mét để khách hàng dễ tính toán.

Công thức:

Giá 1 cây = Trọng lượng cây × Đơn giá (VNĐ/kg)

Ví dụ cụ thể: Thép hộp vuông 40×40, dày 1.5 mm, trọng lượng: 10.34 kg/cây, đơn giá: 24.000 VNĐ/kg.

Giá một cây = 10.34 × 24.000 = 248.160 VNĐ/cây

Công thức này giúp người mua dễ dàng xác định tổng chi phí khi đã biết số lượng cây thép cần sử dụng.

3. Cách tính chi phí thép hộp cho công trình thực tế 

Một trong những sai lầm phổ biến của nhiều chủ đầu tư là chỉ dựa trên đơn giá thép hộp mà không tính toán tổng khối lượng vật tư cần thiết. Điều này dễ dẫn đến thiếu hụt ngân sách hoặc phát sinh chi phí ngoài kế hoạch.

Để dự toán chính xác, trước tiên cần xác định khối lượng thép hộp thực tế cho từng hạng mục công trình.

3.1 Cách xác định khối lượng thép hộp cần sử dụng

Để dự toán chính xác chi phí vật tư, bước đầu tiên là xác định đúng khối lượng thép hộp cần sử dụng cho công trình. Việc tính toán càng chi tiết thì độ chính xác của ngân sách càng cao, hạn chế tối đa tình trạng thiếu vật tư hoặc mua dư gây lãng phí.

Bước 1: Xác định bản vẽ và kết cấu công trình

Cần xác định rõ các hạng mục như diện tích thi công, chiều cao công trình, loại kết cấu sử dụng, khẩu độ chịu lực và mức tải trọng thiết kế.

Ví dụ:

  • Mái tôn nhà ở dân dụng thường sử dụng thép hộp 30×60, 40×80 hoặc 50×100.
  • Hàng rào thường sử dụng thép hộp 20×20, 25×25, 30×60.
  • Nhà tiền chế thường sử dụng thép hộp cỡ lớn hoặc thép kết cấu chịu lực.

Bước 2: Tính tổng chiều dài thép hộp

Sau khi hoàn thiện thiết kế, cộng tổng chiều dài toàn bộ các thanh thép hộp cần sử dụng.

Ví dụ: 20 thanh dài 6m, 15 thanh dài 4m, 10 thanh dài 3m.

Tổng chiều dài = (20 × 6) + (15 × 4) + (10 × 3) = 210m

Bước 3: Quy đổi sang trọng lượng

Căn cứ vào bảng trọng lượng tiêu chuẩn thép hộp của nhà sản xuất để quy đổi sang trọng lượng. Đây là cơ sở quan trọng để tính toán chi phí vật tư chính xác.

Ví dụ: Thép hộp 40x80x1.8mm, trọng lượng: 3,12 kg/m

Khối lượng cần dùng: 210 × 3,12 = 655,2 kg

Bước 4: Tính hao hụt vật tư

Trong quá trình thi công, luôn tồn tại một tỷ lệ hao hụt nhất định do cắt ghép, sai số gia công, hư hỏng vận chuyển hoặc thay đổi thiết kế thực tế. Vì vậy, chủ đầu tư nên cộng thêm khoảng 3 – 5% khối lượng vật tư đối với công trình dân dụng và 5 – 8% đối với công trình công nghiệp.

Khoản dự phòng này giúp tránh tình trạng phải mua bổ sung vật tư trong quá trình thi công, vừa mất thời gian vừa làm tăng chi phí.

3.2 Dự toán chi phí làm mái tôn bằng thép hộp

Mái tôn là hạng mục sử dụng thép hộp rất phổ biến trong nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, bãi giữ xe và công trình thương mại.

Các loại thép hộp thường dùng cho mái tôn bao gồm: Xà gồ chính (quy cách 50×100, 60×120), xà gồ phụ (quy cách 40×80, 50×50), giằng mái (quy cách 25×50, 30×60) và khung phụ trợ (quy cách 20×40, 25×25).

Ví dụ thực tế: Dự toán chi phí làm mái tôn có diện tích 100m².

Giả định:

  • Diện tích mái: 100m²
  • Khối lượng thép hộp: khoảng 700kg
  • Đơn giá thép hộp mạ kẽm: 24.000 VNĐ/kg

Chi phí thép hộp: 700 × 24.000 = 16.800.000 VNĐ

Ngoài ra, chủ đầu tư còn phải tính thêm chi phí phụ kiện như bu lông, bản mã, que hàn, vật tư phụ trợ và chi phí nhân công lắp dựng khoảng 10.000.000 – 15.000.000 VNĐ.

Tổng chi phí phần khung thép mái tôn thường dao động từ 25 – 35 triệu đồng/100m² tùy quy cách và khu vực thi công.

Đối với những khu vực thường xuyên chịu tác động của mưa nắng hoặc môi trường có độ ẩm cao, việc sử dụng thép hộp mạ kẽm sẽ giúp kéo dài tuổi thọ công trình và giảm đáng kể chi phí bảo trì trong tương lai.

3.3 Dự toán chi phí làm hàng rào bằng thép hộp

Hàng rào thép hộp được nhiều gia đình, nhà xưởng và khu công nghiệp lựa chọn nhờ chi phí hợp lý, dễ thi công và độ bền cao. Tổng chi phí làm hàng rào phụ thuộc vào chiều dài, chiều cao, mật độ thanh đứng và loại thép hộp được sử dụng.

Ví dụ thực tế:

Đối với hàng rào có chiều dài 30m và chiều cao 2m, phần khung chính thường sử dụng thép hộp 40×80 hoặc 50×50, trong khi các thanh đứng có thể dùng thép hộp 20×20 hoặc 25×25. Tổng khối lượng thép sử dụng thường khoảng 500kg. Đơn giá thép hộp đen khoảng 22.000 VNĐ/kg.

Chi phí vật tư: 500 × 22.000 = 11.000.000 VNĐ

Tuy nhiên, đây chưa phải là toàn bộ chi phí của hạng mục. Chủ đầu tư còn cần tính đến chi phí gia công, hàn lắp, sơn chống gỉ và hoàn thiện bề mặt. Sau khi cộng tất cả các khoản liên quan, tổng ngân sách cho một hàng rào thép hộp kích thước như trên thường dao động từ 18 – 25 triệu đồng.

Lưu ý: Nếu công trình đặt ngoài trời và yêu cầu tuổi thọ cao, thép hộp mạ kẽm sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc. Mặc dù chi phí ban đầu cao hơn, nhưng khả năng chống ăn mòn tốt giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì và sơn sửa trong quá trình sử dụng.

3.4 Dự toán chi phí khung nhà tiền chế bằng thép hộp

Khung nhà tiền chế là hạng mục có khối lượng thép lớn nhất trong các công trình sử dụng thép hộp. Đây cũng là hạng mục đòi hỏi tính toán kỹ lưỡng vì ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ an toàn của toàn bộ công trình.

Ví dụ thực tế: 

Một nhà kho hoặc nhà xưởng diện tích khoảng 200m², hệ kết cấu thường bao gồm cột, kèo, giằng mái và khung phụ trợ bằng thép hộp hoặc thép kết cấu. Tổng khối lượng thép sử dụng có thể lên đến khoảng 3000kg. Đơn giá trung bình khoảng 24.000 VNĐ/kg.

Chi phí vật tư: 3.000 × 24.000 = 72.000.000 VNĐ.

Bên cạnh vật tư chính, chủ đầu tư còn phải tính thêm các khoản chi phí khác như gia công kết cấu tại xưởng, vận chuyển đến công trình, thiết bị nâng hạ và nhân công lắp dựng.

Tổng chi phí cho phần khung thép của một nhà tiền chế diện tích 200m² thường dao động từ 110 – 140 triệu đồng tùy theo quy mô, yêu cầu kỹ thuật và vị trí thi công.

Kinh nghiệm từ nhiều nhà thầu cho thấy, khi lựa chọn thép hộp cho nhà tiền chế, không nên chỉ tập trung vào giá bán thấp. Điều quan trọng hơn là kiểm tra độ dày thực tế, trọng lượng tiêu chuẩn, chứng nhận chất lượng và nguồn gốc sản phẩm. Một loại thép hộp giá rẻ nhưng không đạt tiêu chuẩn có thể làm giảm khả năng chịu tải của công trình và phát sinh nhiều chi phí sửa chữa về sau.

Nhìn chung, việc tính toán chi phí thép hộp cho công trình thực tế không chỉ dừng lại ở việc biết đơn giá vật liệu. Chủ đầu tư cần đánh giá tổng thể từ khối lượng thép sử dụng, tỷ lệ hao hụt, chi phí gia công đến chi phí lắp đặt và bảo trì. Cách tiếp cận này sẽ giúp lập dự toán sát thực tế hơn, kiểm soát ngân sách hiệu quả và đảm bảo chất lượng công trình trong suốt quá trình khai thác sử dụng.

4. So sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm: Loại nào tiết kiệm hơn?

Một trong những câu hỏi được tìm kiếm nhiều nhất hiện nay là nên chọn thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm để tối ưu chi phí. Thực tế, câu trả lời phụ thuộc vào thời gian sử dụng công trình, môi trường làm việc và ngân sách đầu tư ban đầu.

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm:

Tiêu chí Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
Chi phí ban đầu  Thấp hơn, tiết kiệm ngay ngân sách mua vật tư lúc đầu.  Cao hơn từ 10% – 15% do tốn chi phí mạ lớp kẽm bảo vệ. 
Xử lý bề mặt bắt buộc  Phải sơn chống rỉ và sơn màu bảo vệ ngay sau khi thi công.  Có thể để nguyên bề mặt kẽm sáng bóng hoặc sơn trực tiếp lên lớp kẽm. 
Chi phí phát sinh phụ  Tốn thêm tiền mua sơn chống rỉ, dung môi, cọ quét và nhân công sơn.  Không tốn chi phí sơn phủ bảo vệ (trừ trường hợp muốn đổi màu theo thẩm mỹ). 
Độ bền môi trường  Dễ rỉ sét từ trong ra ngoài nếu lớp sơn bong tróc hoặc độ ẩm cao.  Chống oxy hóa tốt, chống mài mòn, tuổi thọ lên tới 20 – 50 năm. 
Tính ứng dụng tối ưu Phù hợp cho kết cấu trong nhà, bịt kín, xưởng cơ khí chế tạo máy.  Hoàn hảo cho các công trình ngoài trời, tiếp xúc nắng mưa, môi trường ven biển. 

Lời khuyên tối ưu chi phí: Nếu bạn làm các hạng mục ngoài trời như mái tôn, cổng cửa, hàng rào, thép hộp mạ kẽm là lựa chọn tiết kiệm hơn rất nhiều. Bạn sẽ cắt giảm được toàn bộ chi phí mua sơn chống rỉ, tiền công thợ sơn và quan trọng nhất là không phải tốn tiền bảo dưỡng, sơn lại định kỳ sau mỗi 2 – 3 năm sử dụng do thép bị rỉ sét mục nát.

5. Những yếu tố làm giá thép hộp thay đổi liên tục

Giá thép hộp không cố định mà biến động theo thị trường nguyên liệu và nhu cầu tiêu thụ. Hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp doanh nghiệp và nhà thầu lựa chọn thời điểm mua hàng hợp lý.

5.1 Biến động giá phôi thép thế giới

Phôi thép là nguyên liệu chính để sản xuất thép hộp. Khi giá phôi thép thế giới tăng thì chi phí sản xuất thép cũng tăng theo. Đây là một trong những nguyên nhân phổ biến khiến bảng giá thép hộp thay đổi liên tục.

5.2 Giá quặng sắt và nguyên liệu sản xuất

Bên cạnh phôi, giá thành sản xuất thép hộp phụ thuộc nặng nề vào các nguyên liệu đầu vào cơ bản như:

  • Quặng sắt: Thành phần cốt lõi trong lò cao.
  • Than cốc: Nhiên liệu đốt và chất khử trong quá trình luyện gang thép.
  • Giá kẽm thỏi: Yếu tố quyết định chi phí phụ trội của dòng thép hộp mạ kẽm. Chỉ cần giá kẽm thế giới leo thang, biên độ giá giữa hộp kẽm và hộp đen sẽ lập tức bị nới rộng.

5.3 Chi phí logistics và vận chuyển

Thép là mặt hàng có trọng lượng lớn, cồng kềnh, do đó chi phí vận chuyển chiếm tỷ trọng không nhỏ trong cấu thành giá đến tay người tiêu dùng. Khi giá nguyên liệu tăng, chi phí vận chuyển thép từ nhà máy đến đại lý và công trình cũng tăng theo.

Đặc biệt đối với các công trình ở xa nhà máy hoặc kho phân phối, chi phí vận chuyển có thể tạo ra sự chênh lệch đáng kể về giá.

5.4 Nhu cầu xây dựng theo chu kỳ thị trường

Thi trường thép hộp vận hành theo quy luật cung cầu rất rõ rệt qua các mùa trong năm:

  • Mùa cao điểm: Thời điểm thời tiết khô ráo, các công trình đẩy mạnh tiến độ thi công, nhu cầu tiêu thụ tăng vọt kéo theo giá thép có xu hướng đạt đỉnh.
  • Mùa thấp điểm: Hoạt động xây dựng ngoài trời bị đình trệ (đặc biệt là các hạng mục lợp mái tôn, làm nhà xưởng), sức mua giảm mạnh khiến các đại lý thường phải giảm giá hoặc tăng chiết khấu để kích cầu.

Do đó, các doanh nghiệp xây dựng thường chủ động theo dõi thị trường để chốt giá vật tư vào thời điểm phù hợp nhằm tối ưu ngân sách.

6. Hướng dẫn chọn mua thép hộp theo từng loại công trình

Mỗi hạng mục công trình có yêu cầu kỹ thuật về khả năng chịu lực và mức độ ăn mòn môi trường hoàn toàn khác nhau. Việc lựa chọn đúng quy cách và chủng loại giúp bạn vừa đảm bảo an toàn cho công trình, vừa tránh lãng phí ngân sách.

  • Công trình nhà ở dân dụng: Các hạng mục như mái che, cổng, hàng rào, lan can hoặc khung mái thường sử dụng thép hộp có độ dày từ 1.2mm đến 2.0mm. Nếu công trình nằm trong khu vực khô ráo, thép hộp đen có thể là lựa chọn tiết kiệm chi phí. Ngược lại, với các hạng mục thường xuyên tiếp xúc mưa nắng, nên ưu tiên thép hộp mạ kẽm để hạn chế gỉ sét.
  • Công trình nhà xưởng: Các công trình có khẩu độ lớn hoặc yêu cầu chịu tải cao thường cần sử dụng thép hộp dày hơn và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Trong trường hợp này, thép hộp mạ kẽm hoặc thép hộp kết cấu từ các thương hiệu uy tín sẽ giúp đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
  • Công trình ven biển: Môi trường có độ ẩm cao và hơi muối là nguyên nhân khiến thép bị ăn mòn nhanh chóng. Vì vậy, thép hộp mạ kẽm hoặc thép hộp mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn phù hợp hơn. Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn nhưng giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì và thay thế trong tương lai.

Lời khuyên: Dù sử dụng cho bất kỳ công trình nào, người mua cũng nên lựa chọn sản phẩm có chứng nhận chất lượng, đúng quy cách, độ dày và đến từ các thương hiệu uy tín. Điều này giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền và hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng.

7. Nên mua thép hộp chất lượng và giá tốt ở đâu? 

Bên cạnh việc cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất, việc lựa chọn đúng nhà cung cấp uy tín cũng là yếu tố quan trọng quyết định đến chất lượng công trình, chi phí đầu tư và tiến độ thi công. Thái Hòa Phát Steel tự hào là đơn vị chuyên cung cấp các giải pháp vật liệu xây dựng chính hãng, giá cạnh tranh nhất thị trường.

Vì sao nên lựa chọn Thái Hòa Phát Steel?

  • Nguồn hàng chính hãng: Cam kết cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm thép hộp từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Vina One, Đông Á,… Mỗi lô hàng xuất kho đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy.
  • Giá cạnh tranh nhất: Là đối tác chiến lược trực tiếp của các nhà máy sản xuất, Thái Hòa Phát luôn áp dụng mức giá sỉ tối ưu nhất, không qua trung gian, kèm chính sách chiết khấu sâu cho các đơn hàng số lượng lớn.
  • Báo giá minh bạch: Một nhà cung cấp uy tín sẽ công khai rõ ràng các thông tin như quy cách, độ dày, đơn giá, VAT và chi phí vận chuyển. Điều này giúp khách hàng dễ dàng so sánh và tính toán tổng ngân sách đầu tư.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ vận chuyển tận nơi với đội ngũ xe tải chuyên dụng, đảm bảo tiến độ công trình. Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu giúp bạn chọn đúng loại thép phù hợp.

Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Thái Hoà Phát Steel qua hotline 0971 298 787 hoặc 0974 894 075 để nhận báo giá chi tiết, các chính sách ưu đãi dành cho nhà thầu và các giải pháp thép tối ưu nhất cho công trình của bạn!

8. Dự báo xu hướng giá thép hộp trong thời gian tới

Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và đầu tư hạ tầng vẫn đang tăng trưởng, giá thép hộp được dự báo sẽ tiếp tục biến động theo diễn biến của thị trường nguyên liệu và kinh tế vĩ mô.

  • Nhu cầu xây dựng vẫn là động lực chính: Các dự án hạ tầng giao thông, khu công nghiệp và nhà xưởng mới đang được triển khai trên nhiều địa phương. Điều này giúp duy trì nhu cầu tiêu thụ thép ở mức cao, tạo động lực hỗ trợ giá thép trong thời gian tới.
  • Giá nguyên liệu vẫn tiềm ẩn nhiều biến động: Giá quặng sắt, phôi thép và năng lượng trên thị trường quốc tế vẫn có thể thay đổi do các yếu tố kinh tế và địa chính trị. Đây là yếu tố khó dự đoán và có ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép hộp trong nước.
  • Khả năng tăng giá đột biến không cao: Nhờ năng lực sản xuất thép trong nước ngày càng được cải thiện, nguồn cung hiện tương đối ổn định. Do đó, giá thép hộp được dự báo sẽ biến động trong biên độ hợp lý thay vì xuất hiện các đợt tăng giá quá mạnh như trước đây.

Lời khuyên cho người mua: Đối với các công trình lớn hoặc dự án kéo dài nhiều tháng, nên thường xuyên cập nhật bảng giá thép hộp và làm việc sớm với nhà cung cấp để chốt giá khi thị trường ổn định. Điều này sẽ giúp kiểm soát tốt ngân sách và hạn chế rủi ro do biến động giá vật liệu.

9. Câu hỏi thường gặp (FAQ) về giá thép hộp

Dưới đây là tổng hợp các câu hỏi phổ biến nhất mà khách hàng thường thắc mắc về giá thép hộp, giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn trước khi đưa ra quyết định mua hàng.

9.1 Nên tính giá thép hộp theo cây hay theo ký khi đi mua hàng? 

Nếu bạn mua lẻ cho công trình nhỏ, mua theo cây sẽ giúp bạn dễ kiểm soát số lượng trực quan. Nếu bạn là nhà thầu mua số lượng lớn cho công trình lớn, hãy ưu tiên mua theo ký (kg) và yêu cầu đại lý áp đơn giá theo kg vì đây là phương thức tính toán chính xác nhất, loại bỏ hoàn toàn sai số do dung sai độ dày của nhà máy.

9.2 Giá thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm chênh lệch bao nhiêu?

Thông thường thép hộp mạ kẽm cao hơn khoảng 10 – 25% so với thép hộp đen cùng quy cách.

9.3 Làm sao để nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng bằng mắt thường?

 Thép hộp Hòa Phát chính hãng luôn có các dấu hiệu nhận biết đặc trưng như:

  • Mỗi cây thép đều được in dòng chữ điện tử sắc nét thể hiện: “HOA PHAT” + [Logo ba mũi tên] + [Tên chủng loại] + [Độ dày] + [Ngày giờ sản xuất] + [Mã số ca].
  • Bề mặt thép mạ kẽm có độ sáng bóng, láng mịn, không bị nổ kẽm hay ố vàng.
  • Đầu mỗi bó thép đều có tem nhãn mã vạch thể hiện đầy đủ thông tin số lượng, trọng lượng, mã sản phẩm.

9.4 Thép hộp mạ kẽm có cần phải sơn chống rỉ không? 

Bản chất lớp mạ kẽm bên ngoài đã đóng vai trò như một lớp bọc bảo vệ cốt thép cực tốt khỏi rỉ sét. Vì vậy, ở điều kiện thông thường, bạn không cần phải sơn chống rỉ. Tuy nhiên, tại các mối hàn (nơi lớp kẽm bị đốt cháy do nhiệt độ cao khi hàn), bạn bắt buộc phải xịt hoặc quét một lớp sơn dặm chống rỉ để bảo vệ vị trí này khỏi bị ăn mòn.

9.5 Nên chọn thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm cho công trình nhà ở của mình?

Lựa chọn phụ thuộc vào vị trí và yêu cầu tuổi thọ:

  • Nếu thép được sử dụng cho các kết cấu bên trong nhà, nơi khô ráo, ít tiếp xúc với độ ẩm (ví dụ: khung trần thạch cao, nội thất), bạn có thể chọn thép hộp đen để tiết kiệm chi phí.
  • Nếu thép được sử dụng cho các kết cấu ngoài trời (khung mái hiên, cổng, hàng rào, ban công) hoặc các khu vực ẩm thấp, bắt buộc phải dùng thép hộp mạ kẽm (hoặc mạ kẽm nhúng nóng) để chống gỉ sét, đảm bảo độ bền và tuổi thọ trên 10 năm.

10. Kết luận

Việc cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất cùng phương pháp tính toán chi phí thực tế không chỉ giúp bạn làm chủ bài toán tài chính mà còn chủ động giám sát chất lượng vật tư cho công trình của mình. Hãy luôn ưu tiên lựa chọn chủng loại thép phù hợp với công năng sử dụng và gửi gắm niềm tin vào những đơn vị phân phối uy tín như Thái Hòa Phát Steel để nhận được sản phẩm chính hãng với mức chi phí tối ưu nhất.

11. Một số hình ảnh vận chuyển thép hộp cho công trình của Thái Hoà Phát Steel

Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình
Hình ảnh giao thép hộp cho công trình

CÔNG TY TNHH TM SẮT THÉP THÁI HÒA PHÁT

  • Địa chỉ: Ấp Tràm Lạc, Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh
  • Hotline: 0971 298 787
  • Email: thpsteel8787@gmail.com
  • Website: thaihoaphat.net
Back to Top
chatfb
chatzalo
0974.894.075
0867.298.787
0901.298.787