Thép Hộp Chữ Nhật
Thép hộp chữ nhật là vật liệu không thể thiếu trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nhờ độ bền cao, tính linh hoạt và khả năng chịu lực vượt trội. Với cấu trúc rỗng và đa dạng kích thước, sản phẩm này đáp ứng mọi nhu cầu từ khung nhà xưởng đến chế tạo máy móc.
Hãy cùng Thái Hòa Phát khám phá chi tiết về thép hộp chữ nhật và tại sao đây là lựa chọn hàng đầu cho các dự án lớn nhỏ.
1. Thép hộp chữ nhật là gì?
Thép hộp chữ nhật là loại thép hộp có tiết diện mặt cắt ngang hình chữ nhật, với hai cạnh đối diện dài và hai cạnh còn lại ngắn hơn. Thép hộp chữ nhật bên trong rỗng, giúp giảm trọng lượng mà vẫn giữ được khả năng chịu lực, độ bền cao, rất thích hợp cho các ứng dụng xây dựng và cơ khí.
Đặc điểm nổi bật của thép hộp chữ nhật:
-
Tiết diện chữ nhật: Hai chiều (chiều rộng và chiều cao) không bằng nhau, phổ biến từ các loại nhỏ như 13×26mm, 20×40mm, 30×60mm đến những loại lớn như 60×120mm, 80×160mm, 200×300mm.
-
Cấu trúc rỗng: Giúp sản phẩm nhẹ, dễ vận chuyển lắp đặt nhưng vẫn đảm bảo chịu lực tốt nhờ kết cấu khung, lý tưởng để dùng làm xà gồ, cột, dầm, khung kết cấu dân dụng và công nghiệp.
-
Chất liệu đa dạng: Có hai dòng chủ yếu là thép hộp chữ nhật đen (không mạ) dùng trong nhà, và thép hộp chữ nhật mạ kẽm, có lớp phủ kẽm chống gỉ sét, chống ăn mòn cao, thích hợp dùng ngoài trời hoặc trong các môi trường khắc nghiệt.
-
Kích thước – độ dày đa dạng: Độ dày phổ biến từ 0.7mm đến 4.0mm, chiều dài tiêu chuẩn của cây thép hộp chữ nhật thường là 6m hoặc 12m, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
-
Tiêu chuẩn sản xuất: Các nhà sản xuất áp dụng nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A36, ASTM A53, ASTM A500, JIS G3466, TCVN v.v...

2. Các loại thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật được chia thành hai loại chính, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong các môi trường và ứng dụng khác nhau.
Thép hộp chữ nhật đen
Thép hộp chữ nhật đen là lựa chọn kinh tế với giá thành thấp, phù hợp cho các công trình trong môi trường khô ráo, không tiếp xúc nhiều với nước hoặc chất ăn mòn.
Loại thép này thường được sử dụng trong:
- Khung nhà xưởng, kho bãi.
- Chế tạo cơ khí, khung máy móc.
- Nội thất kim loại như giá kệ, khung bàn.
Với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thép hộp đen là giải pháp lý tưởng cho các dự án cần tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài, giúp chống gỉ sét và tăng tuổi thọ sản phẩm trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
Đây là lựa chọn hàng đầu cho:
- Công trình ven biển, khu vực có độ ẩm cao.
- Lan can, hàng rào, hoặc kết cấu ngoài trời.
- Các dự án hạ tầng như cầu đường, nhà thép tiền chế.
Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, thép hộp mạ kẽm đảm bảo độ bền lâu dài, giảm chi phí bảo trì cho doanh nghiệp.

3. Bảng giá thép hộp chữ nhật mới nhất 2026 tại Thái Hòa Phát
Giá thép hộp chữ nhật phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, độ dày, loại thép (đen hay mạ kẽm), và biến động thị trường. Tại Thái Hòa Phát Steel, chúng tôi cam kết cung cấp thép hộp chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho các nhà thầu, doanh nghiệp xây dựng, và đại lý phân phối.
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ánh Hòa
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình chữ nhật (13x26) | 0.75 | 2.5 | 200 | 19.200 |
| 0.85 | 2.9 | 200 | 19.200 | ||
| 0.95 | 3.2 | 200 | 19.200 | ||
| 1.05 | 3.6 | 200 | 19.200 | ||
| 1.15 | 3.8 | 200 | 19.200 | ||
| 2 | Thép hình chữ nhật (20x40) | 0.75 | 4.0 | 98 | 19.200 |
| 0.85 | 4.5 | 98 | 19.200 | ||
| 0.95 | 5.0 | 98 | 19.200 | ||
| 1.05 | 5.4 | 98 | 19.000 | ||
| 1.15 | 6.0 | 98 | 19.000 | ||
| 1.35 | 6.7 | 98 | 19.000 | ||
| 1.65 | 8.5 | 98 | 19.000 | ||
| 3 | Thép hình chữ nhật (25x50) | 0.75 | 5.5 | 50 | 19.200 |
| 0.85 | 5.8 | 50 | 19.200 | ||
| 0.95 | 6.5 | 50 | 19.200 | ||
| 1.05 | 6.8 | 50 | 19.000 | ||
| 1.15 | 7.6 | 50 | 19.000 | ||
| 1.35 | 8.7 | 50 | 19.000 | ||
| 4 | Thép hình chữ nhật (30x60) | 0.75 | 6.3 | 50 | 19.200 |
| 0.85 | 6.8 | 50 | 19.200 | ||
| 0.95 | 7.5 | 50 | 19.200 | ||
| 1.05 | 8.4 | 50 | 19.000 | ||
| 1.15 | 9.2 | 50 | 19.000 | ||
| 1.35 | 10.4 | 50 | 19.000 | ||
| 1.65 | 13.0 | 50 | 19.000 | ||
| 1.95 | 15.6 | 50 | 19.000 | ||
| 5 | Thép hình chữ nhật (30x90) | 1.05 | 11.2 | 50 | 19.000 |
| 1.15 | 14.0 | 50 | 19.000 | ||
| 1.65 | 17.2 | 50 | 19.000 | ||
| 6 | Thép hình chữ nhật (40x80) | 0.85 | 9.3 | 50 | 19.200 |
| 0.95 | 10.2 | 50 | 19.200 | ||
| 1.05 | 11.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.15 | 12.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.35 | 14.0 | 50 | 19.000 | ||
| 1.65 | 17.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.95 | 21.5 | 50 | 19.000 | ||
| 7 | Thép hình chữ nhật (50x100) | 1.05 | 14.5 | 50 | 19.000 |
| 1.15 | 15.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.35 | 17.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.65 | 22.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.95 | 26.3 | 20 | 19.000 | ||
| 8 | Thép hình chữ nhật (60x120) | 1.35 | 21.5 | 20 | 19.000 |
| 1.65 | 27.5 | 20 | 19.000 | ||
| 1.95 | 32.17 | 20 | 19.000 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoà Phát
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình chữ nhật (13x26) | 1.2 | 4,08 | 105 | 19.950 |
| 1.4 | 4,7 | 105 | 19.950 | ||
| 2 | Thép hình chữ nhật (20x40) | 1.0 | 5,43 | 72 | 19.950 |
| 1.2 | 6,46 | 72 | 19.950 | ||
| 1.4 | 7,47 | 72 | 19.950 | ||
| 1.8 | 9,44 | 72 | 19.950 | ||
| 2.0 | 10,4 | 72 | 19.950 | ||
| 3 | Thép hình chữ nhật (25x50) | 1.0 | 6,84 | 72 | 19.950 |
| 1.2 | 8,15 | 72 | 19.950 | ||
| 1.4 | 9,45 | 72 | 19.950 | ||
| 1.8 | 11,98 | 72 | 19.950 | ||
| 2.0 | 13,23 | 72 | 19.950 | ||
| 4 | Thép hình chữ nhật (30x60) | 1.0 | 8,25 | 50 | 19.950 |
| 1.2 | 9,85 | 50 | 19.950 | ||
| 1.4 | 11,43 | 50 | 19.950 | ||
| 1.8 | 14,53 | 50 | 19.950 | ||
| 2.0 | 16,05 | 50 | 19.950 | ||
| 5 | Thép hình chữ nhật (40x80) | 1.0 | 11 | 32 | 19.950 |
| 1.2 | 13,24 | 32 | 19.950 | ||
| 1.4 | 15,38 | 32 | 19.950 | ||
| 1.8 | 19,61 | 32 | 19.950 | ||
| 2.0 | 21,7 | 32 | 19.950 | ||
| 6 | Thép hình chữ nhật (50x100) | 1.2 | 16,75 | 18 | 19.950 |
| 1.4 | 19,33 | 18 | 19.950 | ||
| 1.8 | 24,69 | 18 | 19.950 | ||
| 2.0 | 27,34 | 18 | 19.950 | ||
| 7 | Thép hình chữ nhật (60x120) | 1.8 | 29,79 | 18 | 19.950 |
| 2.0 | 33,01 | 18 | 19.950 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Hoà Phát
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình chữ nhật đen (13x26) | 7 dem | 2,46 | 105 | Liên hệ |
| 8 dem | 2,79 | 105 | 21.650 | ||
| 9 dem | 3,12 | 105 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 3,45 | 105 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 3,77 | 105 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 4,08 | 105 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 4,7 | 105 | 20.450 | ||
| 2 | Thép hình chữ nhật đen (20x40) | 7 dem | 3,85 | 72 | 21.650 |
| 8 dem | 4,38 | 72 | 21.650 | ||
| 9 dem | 4,9 | 72 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 5,43 | 72 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 5,94 | 72 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 6,46 | 72 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 7,47 | 72 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 7,97 | 72 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 9,44 | 72 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 10,4 | 72 | 18.550 | ||
| 3 | Thép hình chữ nhật đen (25x50) | 8 dem | 5,51 | 72 | 21.650 |
| 9 dem | 6,18 | 72 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 6,84 | 72 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 7,5 | 72 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 8,15 | 72 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 9,45 | 72 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 10,09 | 72 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 11,98 | 72 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 13,23 | 72 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 16,25 | 72 | 18.550 | ||
| 4 | Thép hình chữ nhật đen (30x60) | 8 dem | 6,64 | 50 | 21.650 |
| 9 dem | 7,45 | 50 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 8,25 | 50 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 9,05 | 50 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 9,85 | 50 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 11,43 | 50 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 12,21 | 50 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 14,53 | 50 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 16,05 | 50 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 19,78 | 50 | 18.550 | ||
| 2.8 li | 21,97 | 50 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 23,4 | 50 | 18.550 | ||
| 5 | Thép hình chữ nhật đen (40x80) | 1.2 li | 13,24 | 32 | 21.650 |
| 1.4 li | 15,38 | 32 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 16,45 | 32 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 19,61 | 32 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 21,7 | 32 | 18.550 | ||
| 2.3 li | 24,8 | 32 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 26,85 | 32 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 31,88 | 32 | 18.550 | ||
| 6 | Thép hình chữ nhật đen (50x100) | 1.1 li | 15,37 | 18 | 21.650 |
| 1.2 li | 16,75 | 18 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 19,33 | 18 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 20,68 | 18 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 24,69 | 18 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 27,34 | 18 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 33,89 | 18 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 40,36 | 18 | 18.550 | ||
| 4.0 li | 53,5 | 18 | 18.550 | ||
| 7 | Thép hình chữ nhật đen (60x120) | 1.4 li | 23,5 | 18 | 20.450 |
| 1.8 li | 29,79 | 18 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 33,01 | 18 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 40,98 | 18 | 18.550 | ||
| 2.8 li | 45,7 | 18 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 48,83 | 18 | 18.550 | ||
| 4.0 li | 64,21 | 18 | 18.550 | ||
| 8 | Thép hình chữ nhật đen (100x150) | 3.0 li | 68,62 | 16 | Liên hệ |
| 4.0 li | 90,58 | 16 | Liên hệ | ||
| 5.0 li | 112,1 | 16 | Liên hệ |
4. Địa chỉ cung cấp thép hộp chữ nhật chất lượng, uy tín tại Việt Nam
Thái Hòa Phát tự hào là một trong những nhà cung cấp thép hộp chữ nhật hàng đầu tại Việt Nam, được hàng trăm khách hàng tin tưởng từ doanh nghiệp xây dựng lớn đến đại lý phân phối. Chúng tôi cam kết:
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN, JISG3466, ASTM, đi kèm chứng nhận chất lượng (COA, COC).
- Đa dạng sản phẩm: Cung cấp mọi kích thước, độ dày, từ thép đen đến mạ kẽm, đáp ứng mọi nhu cầu.
- Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống kho bãi rộng khắp, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ đến công trường hoặc nhà xưởng.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn kỹ thuật tận tâm, hỗ trợ từ báo giá đến hậu mãi.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, Thái Hòa Phát Steel là đối tác tin cậy cho mọi dự án xây dựng, cơ khí, và công nghiệp. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!

CÔNG TY TNHH TM SẮT THÉP THÁI HÒA PHÁT
- Địa chỉ: ĐT 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An
- Hotline: 0971 298 787
- Email: thpsteel8787@gmail.com
- Website: thaihoaphat.net