Thép Hình U
- Chuyên cung cấp sắt thép chất lượng và uy tín.
- Giá tốt nhất thị trường.
- Đa dạng nguồn hàng.
- Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
- Vận chuyển nhanh chóng.
- Mô tả
- Đánh giá
Thép hình U có tiết diện mặt cắt hình chữ U. Thép U được sản xuất theo quy trình được kiểm soát nghiêm ngặt. Sở hữu những đặc tính kỹ thuật riêng biệt như độ cứng cao, khả năng chịu lực cao, chịu được va chạm lớn, những rung lắc mạnh, phù hợp sử dụng khá nhiều trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí, công nghiệp,…
1. Bảng quy cách, kích thước và trọng lượng thép hình U

Ghi chú ký hiệu:
- H: chiều cao bụng (mm)
- B: chiều dài cánh (mm)
- d: độ dày bụng (mm)
- t: độ dày cánh (mm)
- L: chiều dài cây (6m, 12m)
- W: trọng lượng (Kg/Cây)
| H (mm) | B (mm) | d (mm) | t (mm) | L (m) | W (Kg/Cây) |
| 80 | 38 | 4 | 6 | 31 | |
| 80 | 39 | 4 | 6 | 33 | |
| 80 | 40 | 4 | 6 | 42 | |
| 100 | 45 | 3 | 6 | 32 | |
| 100 | 47 | 4.5 | 5.5 | 6 | 42 |
| 100 | 50 | 5 | 6 | 47 | |
| 100 | 50 | 5 | 6 | 55 | |
| 120 | 48 | 3.5 | 6 | 42 | |
| 120 | 50 | 4.7 | 6 | 54 | |
| 125 | 65 | 6 | 8 | 6 | 80.4 |
| 140 | 60 | 6 | 6 | 67 | |
| 150 | 75 | 6.5 | 12 | 223.2 | |
| 160 | 62 | 6 | 7.3 | 6 | 80 |
| 180 | 68 | 7 | 12 | 256.8 | |
| 200 | 69 | 5.4 | 12 | 204 | |
| 200 | 76 | 5.2 | 12 | 220.8 | |
| 200 | 80 | 7.5 | 11 | 12 | 295.2 |
| 250 | 76 | 6 | 12 | 273.6 | |
| 250 | 80 | 9 | 12 | 376.8 | |
| 250 | 90 | 9 | 12 | 415.2 | |
| 280 | 84 | 9.5 | 12 | 408.4 | |
| 300 | 90 | 9 | 12 | 457.2 |
2. Bảng báo giá thép hình U
Giá thép hình U phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như: nguyên liệu đầu vào sản xuất, công nghệ sản xuất, chủng loại sản phẩm, nhu cầu thị trường. Đặc biệt là chính sách của các quốc gia xuất khẩu như Nhật, Hàn, Trung Quốc, Châu Âu,… Vì vậy bảng báo giá thép hình U sẽ thay đổi hằng ngày. Để mua được giá tốt, bạn nên chọn mua tại các đại lý cấp 1 của các thương hiệu lớn: Hòa Phát, Nguyễn Minh, Việt Đức, Nguyễn Minh, Ánh Hòa, Nam Hưng,…
Dưới đây là bảng giá tham khảo được Thái Hòa Phát cập nhật mới nhất 2025. Quý khách hàng vui lòng gọi hotline 0971 298 787 để cập nhật giá tốt nhất và mới nhất nhé!
| Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dài (m) | Thương hiệu & Xuất xứ | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cây) |
| Thép hình U 80 x 38 x 4.0 ly | 6 | Thép An Khánh/Á Châu | 31 | 17.500 | 542.500 |
| Thép hình U 100 x 45 x 3.0 ly | 6 | Thép An Khánh/Á Châu | 33 | 17.500 | 577.500 |
| Thép hình U 120 x 48 x 3.5 ly | 6 | Thép An Khánh/Á Châu | 42 | 17.500 | 735.000 |
| Thép hình U 120 x 50 x 4.7 ly | 6 | Thép An Khánh/Á Châu | 54 | 17.500 | 945.000 |
| Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8.0 ly | 6 | Thép An Khánh/Á Châu | 80.4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 140 x 60 x 6.0 ly | 6 | Thép An Khánh/Á Châu | 67 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 150 x 75 x 6.5 ly | 6 | Thép An Khánh/Á Châu | 103 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 160 x 62 x 6.0 x 7.3 ly | 6 | Thép An Khánh/Á Châu | 82.8 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 180 x 64 x 5.3 ly | 12 | Thép An Khánh/Á Châu | 180 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 180 x 68 x 7.0 ly | 12 | Thép An Khánh/Á Châu | 256.8 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 200 x 69 x 5.4 ly | 12 | Thép An Khánh/Á Châu | 204 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 200 x 76 x 5.2 ly | 12 | Thép An Khánh/Á Châu | 220.8 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 200 x 75 x 8.5 ly | 12 | Thép An Khánh/Á Châu | 282 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 ly | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 295.2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 250 x 90 x 9.0 ly | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 415.2 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 280 x 84 x 9.5 ly | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 408.4 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 300 x 90 x 9.0 ly | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 470.04 | Liên hệ | Liên hệ |
| Thép hình U 380 x 100 x 10.5 ly | 12 | Hàng Nhập Khẩu | 654 | Liên hệ | Liên hệ |
3. Tìm hiểu về thép hình U
Tiêu chuẩn, mác thép hình chữ U?
| Mác thép | SS400 – Q235B – Q345B – A36 – S235JR – S355JR – A572Gr.50 – St52 |
| Tiêu chuẩn | GB/T 700 – GB/T 1591 – JIS G3101 – EN 10025 – DIN 17100 – ASTM – KS D3503 |
| Quy cách |
Độ dày: 3mm – 11mm
Chiều dài: 6 – 12m
|
Ưu điểm thép hình U
- Thép hình U có trọng lượng siêu nhẹ, độ bền cao, Chất lượng ổn định, không bị võng, cong, oằn hay vặn xoắn.
- Hình dạng của thép chữ U tạo thêm độ cứng, tải lực theo chiều dọc hay chiều ngang. Hình dạng thép (dạng Channel) rất dễ dàng trong việc hàn, cắt, tạo hình hay tính toán thiết kế phù hợp.
- Thép hình U còn có ưu điểm giữ được độ bền trong môi trường điều kiện thời tiết, khí hậu khắc nghiệt. Vì vậy, Thép hình U thường được sử dụng làm khung nhà tiền chế, khung sườn ô tô, xe tải, khung cầu, dầm cầu trục, cột điện cao thế,…

4. Các loại thép hình U phổ biến
Thép hình U200
- Thép hình U200 x 69 x 5.4. Độ dài cây: 12 m. Trọng lượng: 204Kg/Cây.
- Thép hình U200 x 76 x 5.2. Độ dài cây: 12m. Trọng lượng: 220.8Kg/Cây.
- Thép hình U200 x 80 x 7.5 x 11. Độ dày cây: 12m. Trọng lượng: 295.2Kg/Cây.
Thép hình U100
- Thép hình U100 x 45 x 3. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 32Kg/Cây.
- Thép hình U100 x 47 x 4.5 x 5.5. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 42Kg/Cây.
- Thép hình U100 x 50 x 5. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 47Kg/Cây.
- Thép hình U100 x 50 x 5. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 55Kg/Cây.
Thép hình U160
Thép hình U160 x 62 x 6 x 7.3. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 80Kg/Cây.
Thép hình U120
- Thép hình U120 x 48 x 3.5. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 42Kg/Cây.
- Thép hình U120 x 50 x 4.7. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 54Kg/Cây.
Thép hình U140
Thép hình U 140 x 60 x 6. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 67Kg/Cây.
Thép hình U150
Thép hình U150 x 75 x 6.5. Độ dài cây: 12m. Trọng lượng: 223.2Kg/Cây.
Thép hình U80
- Thép hình U80 x 38 x 4. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 31Kg/Cây.
- Thép hình U80 x 39 x 4. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 36Kg/Cây.
- Thép hình U80 x 40 x 4. Độ dài cây: 6m. Trọng lượng: 42Kg/Cây.
Thép hình U250
- Thép hình U250 x 76 x 6. Độ dài cây: 12m. Trọng lượng: 273.6Kg/Cây.
- Thép hình U250 x 80 x 9. Độ dài cây: 12m. Trọng lượng: 376.8Kg/Cây.
- Thép hình U250 x 90 x 9. Độ dài cây: 12m. Trọng lượng: 415.2Kg/Cây.

5. Địa chỉ mua thép hình U uy tín?
Hiện tại có khá nhiều đơn vị cung cấp thép hình U. Tuy nhiên, Dưới đây là những lý do bạn nên chọn mua thép hình tại Thái Hòa Phát.
Trước hết, khi đặt mua sắt thép tại Thái Hòa Phát, bạn luôn được đảm bảo về chất lượng sản phẩm đúng các tiêu chuẩn hiện hành. Được cung cấp đầy đủ thông tin sản phẩm và nguồn gốc xuất xứ.
Thứ hai, về giá thành, điều mà tất cả các doanh nghiệp đều quan tâm. Bạn yên tâm, giá thép hình tại Thái Hòa Phát luôn tốt hơn các đại lý khác. Lý do là đại lý cấp 1 cộng doanh thu luôn đạt TOP tại Việt Nam, nên giá thành dĩ nhiên sẽ tốt hơn do hưởng các chính sách ưu đãi từ nhà sản xuất trong nước.
Thứ ba, về dịch vụ kèm theo như tư vấn, báo giá, chính sách vận chuyển. Thái Hòa Phát luôn nỗ lực mỗi ngày để dành cho quý khách hàng sự phục vụ và trải nghiệm tốt nhất.
Hãy liên hệ ngay hotline 0971 298 787 để chúng tôi được có cơ hội phục vụ bạn.

CÔNG TY TNHH TM SẮT THÉP THÁI HÒA PHÁT
- Địa chỉ: Ấp Tràm Lạc, Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh
- Hotline: 0971 298 787
- Email: thpsteel8787@gmail.com
- Website: thaihoaphat.net