Thép Hộp Vuông
Thép hộp vuông là lựa chọn hàng đầu trong xây dựng, công nghiệp và nội thất nhờ tính thẩm mỹ, độ bền cao và khả năng chịu lực vượt trội. Với tiết diện vuông vắn và kết cấu rỗng, sản phẩm này không chỉ giúp giảm chi phí mà còn đảm bảo chất lượng cho mọi công trình.
Hãy cùng Thái Hòa Phát Steel tìm hiểu chi tiết về thép hộp vuông và lý do tại sao đây là vật liệu lý tưởng cho các dự án của bạn!
Thép hộp vuông là gì?
Thép hộp vuông là loại thép có tiết diện hình vuông, với các cạnh bằng nhau và kết cấu rỗng bên trong, giúp giảm trọng lượng mà vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực. Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon hoặc hợp kim, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, phù hợp cho nhiều ứng dụng đa dạng.
- Đặc điểm nổi bật:
- Tiết diện vuông vắn, dễ dàng kết nối và thi công.
- Kết cấu rỗng, giảm trọng lượng so với thép đặc.
- Độ bền cao, khả năng chịu lực và chịu áp lực tốt.
- Chống ăn mòn khi được mạ kẽm, phù hợp với môi trường ngoài trời.
- Quy cách phổ biến:
- Kích thước: Từ 14x14 mm đến 250x250 mm (ví dụ: 40x40 mm, 100x100 mm).
- Độ dày: Từ 0.6 mm đến 3.5 mm hoặc hơn, tùy nhà sản xuất.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m, có thể cắt theo yêu cầu.
- Ứng dụng: Làm khung nhà, dầm, cột, lan can; sản xuất máy móc, khung thiết bị; chế tạo nội thất như bàn ghế, giá kệ; hoặc sử dụng trong các công trình hạ tầng, cầu đường, nhà xưởng.

Các loại thép hộp vuông
Thép hộp vuông có hai loại chính, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong các môi trường và ứng dụng khác nhau.
Thép hộp vuông đen
Thép hộp vuông đen là loại thép có giá thành hợp lý, phù hợp cho các công trình trong môi trường khô ráo, ít tiếp xúc với nước hoặc chất ăn mòn.
Đây là lựa chọn phổ biến cho:
- Khung nhà xưởng, kho bãi.
- Chế tạo cơ khí, khung máy móc.
- Nội thất kim loại như giá kệ, khung bàn.
Với độ bền cao và chi phí tiết kiệm, thép hộp vuông đen là giải pháp lý tưởng cho các dự án cần tối ưu ngân sách.

Thép hộp vuông mạ kẽm
Thép hộp vuông mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài, giúp chống gỉ sét và tăng tuổi thọ sản phẩm, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
Loại thép này thường được sử dụng cho:
- Công trình ven biển, khu vực có độ ẩm cao.
- Lan can, hàng rào, hoặc kết cấu ngoài trời.
- Các dự án hạ tầng như cầu đường, nhà thép tiền chế.
Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, thép hộp vuông mạ kẽm đảm bảo độ bền lâu dài, giảm chi phí bảo trì cho doanh nghiệp.

Bảng giá thép hộp vuông mới nhất 2025 tại Thái Hòa Phát Steel
Giá thép hộp vuông phụ thuộc vào kích thước, độ dày, loại thép (đen hay mạ kẽm), và biến động thị trường. Tại Thái Hòa Phát Steel, chúng tôi cam kết cung cấp thép hộp vuông chất lượng cao với mức giá cạnh tranh, phù hợp cho nhà thầu, doanh nghiệp xây dựng, và đại lý phân phối.
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Ánh Hòa
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình vuông (14x14) | 0.75 | 1,75 | 200 | 20.700 |
| 0.85 | 2,05 | 200 | 20.700 | ||
| 0.95 | 2,2 | 200 | 20.700 | ||
| 1.05 | 2,5 | 200 | 20.700 | ||
| 2 | Thép hình vuông (20x20) | 0.75 | 2,5 | 100 | 19.200 |
| 0.85 | 2,9 | 100 | 19.200 | ||
| 0.95 | 3,15 | 100 | 19.200 | ||
| 1.05 | 3,5 | 100 | 19.000 | ||
| 1.15 | 3,8 | 100 | 19.000 | ||
| 1.35 | 4,4 | 100 | 19.000 | ||
| 3 | Thép hình vuông (25x25) | 0.75 | 3,3 | 100 | 19.200 |
| 0.85 | 3,7 | 100 | 19.200 | ||
| 0.95 | 4,1 | 100 | 19.200 | ||
| 1.05 | 4,5 | 100 | 19.000 | ||
| 1.15 | 4,9 | 100 | 19.000 | ||
| 1.35 | 5,5 | 100 | 19.000 | ||
| 4 | Thép hình vuông (30x30) | 0.75 | 4 | 100 | 19.200 |
| 0.85 | 4,5 | 100 | 19.200 | ||
| 0.95 | 5 | 100 | 19.200 | ||
| 1.05 | 5,4 | 100 | 19.000 | ||
| 1.15 | 6 | 100 | 19.000 | ||
| 1.35 | 6,7 | 100 | 19.000 | ||
| 1.65 | 8,5 | 100 | 19.000 | ||
| 5 | Thép hình vuông (40x40) | 0.85 | 5,8 | 100 | 19.200 |
| 0.95 | 6,8 | 100 | 19.200 | ||
| 1.05 | 7,5 | 100 | 19.000 | ||
| 1.15 | 8 | 100 | 19.000 | ||
| 1.35 | 9,3 | 100 | 19.000 | ||
| 1.65 | 11,5 | 100 | 19.000 | ||
| 6 | Thép hình vuông (50x50) | 1.05 | 9,2 | 100 | 19.000 |
| 1.15 | 10 | 100 | 19.000 | ||
| 1.35 | 11,6 | 100 | 19.000 | ||
| 1.65 | 14,8 | 100 | 19.000 | ||
| 1.95 | 17,5 | 100 | 19.000 | ||
| 7 | Thép hình vuông (75x75) | 1.35 | 17,5 | 25 | 19.000 |
| 1.65 | 22 | 25 | 19.000 | ||
| 8 | Thép hình vuông (90x90) | 1.35 | 21,5 | 25 | 19.000 |
| 1.65 | 27,5 | 25 | 19.000 | ||
| 1.95 | 33,16 | 25 | 19.000 | ||
| 9 | Thép hình vuông (100x100) | 1.35 | 23 | 25 | 19.000 |
| 1.65 | 28,8 | 20 | 19.000 | ||
| 1.95 | - | 20 | Liên hệ |
Bảng giá thép vuông mạ kẽm Hoà Phát
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình vuông (14x14) | 1.2 | 2,84 | 100 | 19.950 |
| 1.4 | 3,33 | 100 | 19.950 | ||
| 2 | Thép hình vuông (20x20) | 1.2 | 4,2 | 100 | 19.950 |
| 1.4 | 4,83 | 100 | 19.950 | ||
| 1.8 | 6,05 | 100 | 19.950 | ||
| 3 | Thép hình vuông (25x25) | 1.2 | 5,33 | 100 | 19.950 |
| 1.4 | 6,15 | 100 | 19.950 | ||
| 1.8 | 7,75 | 100 | 19.950 | ||
| 4 | Thép hình vuông (30x30) | 1.2 | 6,46 | 81 | 19.950 |
| 1.4 | 7,4 | 81 | 19.950 | ||
| 1.8 | 9,44 | 81 | 19.950 | ||
| 2.0 | 10,4 | 81 | 19.950 | ||
| 5 | Thép hình vuông (40x40) | 1.2 | 8,72 | 49 | 19.950 |
| 1.4 | 10 | 49 | 19.950 | ||
| 1.8 | 12,5 | 49 | 19.950 | ||
| 2.0 | 14,17 | 49 | 19.950 | ||
| 6 | Thép hình vuông (50x50) | 1.2 | 10,98 | 36 | 19.950 |
| 1.4 | 12,74 | 36 | 19.950 | ||
| 1.8 | 16,22 | 36 | 19.950 | ||
| 2.0 | 17,94 | 36 | 19.950 | ||
| 7 | Thép hình vuông (60x60) | 1.4 | 15,38 | 25 | 19.950 |
| 1.8 | 19,61 | 25 | 19.950 | ||
| 8 | Thép hình vuông (90x90) | 1.8 | 29,79 | 16 | 19.950 |
| 2.0 | 33,01 | 16 | 19.950 | ||
| 9 | Thép hình vuông (100x100) | 1.8 | 33,17 | 16 | 19.950 |
| 2.0 | 36,76 | 16 | 19.950 | ||
| 10 | Thép hình vuông (150x150) | 1.8 | 50,14 | 16 | 19.950 |
| 2.0 | 55,62 | 16 | 19.950 |
Bảng giá thép hộp vuông đen Hoà Phát
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình vuông đen (12x12) | 7 dem | 1,47 | 100 | Liên hệ |
| 8 dem | 1,66 | 100 | Liên hệ | ||
| 9 dem | 1,85 | 100 | Liên hệ | ||
| 2 | Thép hình vuông đen (14x14) | 6 dem | 1,5 | 100 | Liên hệ |
| 7 dem | 1,74 | 100 | Liên hệ | ||
| 8 dem | 1,97 | 100 | 21.650 | ||
| 9 dem | 2,19 | 100 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 2,41 | 100 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 2,63 | 100 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 2,84 | 100 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 3,323 | 100 | 20.450 | ||
| 3 | Thép hình vuông đen (16x16) | 7 dem | 2 | 100 | Liên hệ |
| 8 dem | 2,27 | 100 | 21.650 | ||
| 9 dem | 2,53 | 100 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 2,79 | 100 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 3,04 | 100 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 3,29 | 100 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 3,85 | 100 | 20.450 | ||
| 4 | Thép hình vuông đen (20x20) | 7 dem | 2,53 | 100 | Liên hệ |
| 8 dem | 2,87 | 100 | 21.650 | ||
| 9 dem | 3,21 | 100 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 3,54 | 100 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 3,87 | 100 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 4,2 | 100 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 4,83 | 100 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 6,05 | 100 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 6,782 | 100 | 18.550 | ||
| 5 | Thép hình vuông đen (25x25) | 7 dem | 3,19 | 100 | Liên hệ |
| 8 dem | 3,62 | 100 | 21.650 | ||
| 9 dem | 4,06 | 100 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 4,48 | 100 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 4,91 | 100 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 5,33 | 100 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 6,15 | 100 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 7,75 | 100 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 8,666 | 100 | 18.550 | ||
| 6 | Thép hình vuông đen (30x30) | 6 dem | 3,2 | 81 | Liên hệ |
| 7 dem | 3,85 | 81 | Liên hệ | ||
| 8 dem | 4,38 | 81 | 21.650 | ||
| 9 dem | 4,9 | 81 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 5,43 | 81 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 5,94 | 81 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 6,46 | 81 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 7,4 | 81 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 7,9 | 81 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 9,44 | 81 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 10,4 | 81 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 12,95 | 81 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 14,92 | 81 | 18.550 | ||
| 7 | Thép hình vuông đen (40x40) | 8 dem | 5,88 | 49 | 21.650 |
| 9 dem | 6,6 | 49 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 7,31 | 49 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 8,02 | 49 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 8,72 | 49 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 10,11 | 49 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 10,8 | 49 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 12,83 | 49 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 14,17 | 49 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 17,43 | 49 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 20,57 | 49 | 18.550 | ||
| 8 | Thép hình vuông đen (50x50) | 1.1 li | 10,09 | 36 | 21.650 |
| 1.2 li | 10,98 | 36 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 12,74 | 36 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 13,62 | 36 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 16,22 | 36 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 17,94 | 36 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 22,14 | 36 | 18.550 | ||
| 2.8 li | 24,6 | 36 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 26,23 | 36 | 18.550 | ||
| 9 | Thép hình vuông đen (60x60) | 1.2 li | 13,24 | 25 | 21.650 |
| 1.4 li | 15,38 | 25 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 16,45 | 25 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 19,61 | 25 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 21,7 | 25 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 26,85 | 25 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 31,88 | 25 | 18.550 | ||
| 3.2 li | 34,243 | 25 | 18.550 | ||
| 10 | Thép hình vuông đen (90x90) | 1.8 li | 29,79 | 16 | 19.150 |
| 2.0 li | 33,01 | 16 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 40,98 | 16 | 18.550 | ||
| 2.8 li | 45,7 | 16 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 48,83 | 16 | 18.550 | ||
| 4.0 li | 64,21 | 16 | 18.550 | ||
| 11 | Thép hình vuông đen (100x100) | 1.8 li | 33,17 | 16 | 19.150 |
| 2.0 li | 36,76 | 16 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 45,67 | 16 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 54,49 | 16 | 18.550 | ||
| 4.0 li | 71,74 | 16 | 18.550 | ||
| 5.0 li | 88,55 | 16 | 18.550 | ||
| 12 | Thép hình vuông đen (150x150) | 2.0 li | 55,62 | 16 | 18.850 |
| 2.5 li | 69,24 | 16 | 18.850 | ||
| 3.0 li | 82,75 | 16 | 18.850 | ||
| 4.0 li | 109,42 | 16 | 18.850 | ||
| 5.0 li | 135,65 | 16 | 18.850 |
Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi tùy thời điểm. Hãy liên hệ để được báo giá chính xác và hỗ trợ nhanh chóng.
Địa chỉ cung cấp thép hộp vuông chất lượng, uy tín tại Việt Nam
Thái Hòa Phát Steel là nhà cung cấp thép hộp vuông hàng đầu tại Việt Nam, được hàng trăm khách hàng tin tưởng từ doanh nghiệp xây dựng lớn đến đại lý phân phối. Chúng tôi cam kết:
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, đi kèm chứng nhận chất lượng.
- Đa dạng sản phẩm: Cung cấp mọi kích thước, độ dày, từ thép đen đến mạ kẽm, đáp ứng mọi nhu cầu.
- Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống kho bãi rộng khắp, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn tận tâm, hỗ trợ từ báo giá đến hậu mãi.
Liên hệ ngay với Thái Hòa Phát Steel để nhận báo giá thép hộp vuông tốt nhất! Gọi ngay hotline 0971 298 787 hoặc gửi email về thpsteel8787@gmail.com để được tư vấn chi tiết. Hãy hành động ngay hôm nay để không bỏ lỡ cơ hội hợp tác với nhà cung cấp thép uy tín!

CÔNG TY TNHH TM SẮT THÉP THÁI HÒA PHÁT
- Địa chỉ: DT 824, Ấp Trầm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An.
- Hotline: 0971 298 787.
- Email: thpsteel8787@gmail.com.
- Website: thaihoaphat.net.