Trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí, thép ống luôn là vật liệu không thể thiếu nhờ tính ứng dụng cao và độ bền vượt trội. Tuy nhiên, giá thép ống thường xuyên biến động theo thị trường trong nước và quốc tế, khiến việc cập nhật bảng giá thép ống mới nhất trở thành nhu cầu thiết yếu của nhiều nhà thầu, kỹ sư và doanh nghiệp.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết nhất về thị trường thép ống 2026, bao gồm bảng giá thép ống đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng mới nhất ngày 14/07/2026. Đồng thời phân tích tác động của từng loại ống đến giá, chỉ ra các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp và hướng dẫn lựa chọn loại ống thép phù hợp nhất với nhu cầu thực tế của dự án, giúp bạn tối ưu hóa chi phí và đảm bảo chất lượng tuyệt đối cho công trình.
1. Tổng quan thị trường thép ống 2026
Thị trường thép ống trong năm 2026 được dự báo sẽ tiếp tục có những biến động đáng kể, chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố kinh tế vĩ mô và vi mô. Sau giai đoạn phục hồi và ổn định của nền kinh tế toàn cầu, nhu cầu xây dựng, cơ sở hạ tầng và sản xuất công nghiệp dự kiến sẽ tăng trưởng ổn định.
- Tăng trưởng nhu cầu: Nhu cầu thép ống, đặc biệt là thép ống mạ kẽm và thép ống mạ kẽm nhúng nóng cho các dự án lớn về năng lượng, giao thông và dân dụng, được kỳ vọng sẽ tăng mạnh mẽ. Các dự án đầu tư công, phát triển đô thị và mở rộng khu công nghiệp là động lực chính.
- Biến động nguyên liệu: Giá quặng sắt, than cốc và phế liệu là các nguyên liệu đầu vào quan trọng, được dự báo vẫn duy trì ở mức cao do hạn chế nguồn cung và chi phí năng lượng tăng. Điều này trực tiếp tạo áp lực lên giá thép ống thành phẩm.
- Cạnh tranh: Cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong nước và nhập khẩu sẽ gay gắt hơn. Các doanh nghiệp lớn như Hòa Phát, Hoa Sen và các nhà cung cấp uy tín khác sẽ tiếp tục tối ưu hóa quy trình sản xuất và chuỗi cung ứng để giữ vững thị phần.
- Xu hướng xanh: Yêu cầu về sản phẩm thép chất lượng cao, thân thiện môi trường và có tuổi thọ dài (ví dụ: thép ống mạ kẽm nhúng nóng) ngày càng được ưu tiên, thúc đẩy các nhà sản xuất áp dụng công nghệ tiên tiến.
2. Bảng giá thép ống cập nhật mới nhất ngày 14/07/2026
Giá thép ống trên thị trường luôn biến động theo ngày, theo tuần do ảnh hưởng của giá nguyên liệu đầu vào và cung cầu thị trường. Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết của các loại thép ống Hoà Phát phổ biến nhất năm 2026.
Bảng giá thép ống đen Hoà Phát
| BẢNG GIÁ THÉP ỐNG ĐEN HOÀ PHÁT | |||||
| Quy cách thép ống | Độ dày | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cây) |
| Phi 21 | 1.0 ly | 2.99 | 168 | 21.650 | 64.734 |
| Phi 21 | 1.1 ly | 3.27 | 168 | 21.650 | 70.796 |
| Phi 21 | 1.2 ly | 3.55 | 168 | 21.650 | 76.858 |
| Phi 21 | 1.4 ly | 4.1 | 168 | 20.450 | 83.845 |
| Phi 21 | 1.5 ly | 4.37 | 168 | 20.450 | 89.367 |
| Phi 21 | 1.8 ly | 5.17 | 168 | 19.150 | 99.006 |
| Phi 21 | 2.0 ly | 5.68 | 168 | 18.550 | 105.364 |
| Phi 21 | 2.5 ly | 7.76 | 168 | 18.550 | 143.948 |
| Phi 27 | 1.0 ly | 3.8 | 113 | 21.650 | 82.270 |
| Phi 27 | 1.1 ly | 4.16 | 113 | 21.650 | 90.064 |
| Phi 27 | 1.2 ly | 4.52 | 113 | 21.650 | 97.858 |
| Phi 27 | 1.4 ly | 5.23 | 113 | 20.450 | 106.954 |
| Phi 27 | 1.5 ly | 5.58 | 113 | 20.450 | 114.111 |
| Phi 27 | 1.8 ly | 6.62 | 113 | 19.150 | 126.773 |
| Phi 27 | 2.0 ly | 7.29 | 113 | 18.550 | 135.230 |
| Phi 27 | 2.5 ly | 8.93 | 113 | 18.550 | 165.652 |
| Phi 27 | 3.0 ly | 10.65 | 113 | 18.550 | 197.558 |
| Phi 34 | 1.0 ly | 4.81 | 80 | 21.650 | 104.137 |
| Phi 34 | 1.1 ly | 5.27 | 80 | 21.650 | 114.096 |
| Phi 34 | 1.2 ly | 5.74 | 80 | 21.650 | 124.271 |
| Phi 34 | 1.4 ly | 6.65 | 80 | 20.450 | 135.993 |
| Phi 34 | 1.5 ly | 7.1 | 80 | 20.450 | 145.195 |
| Phi 34 | 1.8 ly | 8.44 | 80 | 19.150 | 161.626 |
| Phi 34 | 2.0 ly | 9.32 | 80 | 18.550 | 172.886 |
| Phi 34 | 2.5 ly | 11.47 | 80 | 18.550 | 212.769 |
| Phi 34 | 2.8 ly | 12.72 | 80 | 18.550 | 235.956 |
| Phi 34 | 3.0 ly | 13.54 | 80 | 18.550 | 251.167 |
| Phi 34 | 3.2 ly | 14.35 | 80 | 18.550 | 266.193 |
| Phi 42 | 1.0 ly | 6.1 | 61 | 21.650 | 132.065 |
| Phi 42 | 1.1 ly | 6.69 | 61 | 21.650 | 144.839 |
| Phi 42 | 1.2 ly | 7.28 | 61 | 21.650 | 157.612 |
| Phi 42 | 1.4 ly | 8.45 | 61 | 20.450 | 172.803 |
| Phi 42 | 1.5 ly | 9.03 | 61 | 20.450 | 184.664 |
| Phi 42 | 1.8 ly | 10.76 | 61 | 19.150 | 206.054 |
| Phi 42 | 2.0 ly | 11.9 | 61 | 18.550 | 220.745 |
| Phi 42 | 2.5 ly | 14.69 | 61 | 18.550 | 272.500 |
| Phi 42 | 2.8 ly | 16.32 | 61 | 18.550 | 302.736 |
| Phi 42 | 3.0 ly | 17.4 | 61 | 18.550 | 322.770 |
| Phi 42 | 3.2 ly | 18.47 | 61 | 18.550 | 342.619 |
| Phi 42 | 3.5 ly | 20.02 | 61 | 18.550 | 371.371 |
| Phi 49 | 1.1 ly | 7.65 | 52 | 21.650 | 165.623 |
| Phi 49 | 1.2 ly | 8.33 | 52 | 21.650 | 180.345 |
| Phi 49 | 1.4 ly | 9.67 | 52 | 20.450 | 197.752 |
| Phi 49 | 1.5 ly | 10.34 | 52 | 20.450 | 211.453 |
| Phi 49 | 1.8 ly | 12.33 | 52 | 19.150 | 236.120 |
| Phi 49 | 2.0 ly | 13.64 | 52 | 18.550 | 253.022 |
| Phi 49 | 2.5 ly | 16.87 | 52 | 18.550 | 312.939 |
| Phi 49 | 2.8 ly | 18.77 | 52 | 18.550 | 348.184 |
| Phi 49 | 2.9 ly | 19.4 | 52 | 18.550 | 359.870 |
| Phi 49 | 3.0 ly | 20.02 | 52 | 18.550 | 371.371 |
| Phi 49 | 3.2 ly | 21.26 | 52 | 18.550 | 394.373 |
| Phi 49 | 3.4 ly | 22.49 | 52 | 18.550 | 417.190 |
| Phi 49 | 3.8 ly | 24.91 | 52 | 18.550 | 462.081 |
| Phi 49 | 4.0 ly | 26.1 | 52 | 18.550 | 484.155 |
| Phi 49 | 4.5 ly | 29.03 | 52 | 18.550 | 538.507 |
| Phi 49 | 5.0 ly | 32.0 | 52 | 18.550 | 593.600 |
| Phi 60 | 1.1 ly | 9.57 | 37 | 21.650 | 207.191 |
| Phi 60 | 1.2 ly | 10.42 | 37 | 21.650 | 225.593 |
| Phi 60 | 1.4 ly | 12.12 | 37 | 20.450 | 247.854 |
| Phi 60 | 1.5 ly | 12.96 | 37 | 20.450 | 265.032 |
| Phi 60 | 1.8 ly | 15.47 | 37 | 19.150 | 296.251 |
| Phi 60 | 2.0 ly | 17.13 | 37 | 18.550 | 317.762 |
| Phi 60 | 2.5 ly | 21.23 | 37 | 18.550 | 393.817 |
| Phi 60 | 2.8 ly | 23.66 | 37 | 18.550 | 438.893 |
| Phi 60 | 2.9 ly | 24.46 | 37 | 18.550 | 453.733 |
| Phi 60 | 3.0 ly | 25.26 | 37 | 18.550 | 468.573 |
| Phi 60 | 3.5 ly | 29.21 | 37 | 18.550 | 541.846 |
| Phi 60 | 3.8 ly | 31.54 | 37 | 18.550 | 585.067 |
| Phi 60 | 4.0 ly | 33.09 | 37 | 18.550 | 613.820 |
| Phi 60 | 5.0 ly | 40.62 | 37 | 18.550 | 753.501 |
| Phi 76 | 1.1 ly | 12.13 | 27 | 21.650 | 262.615 |
| Phi 76 | 1.2 ly | 13.21 | 27 | 21.650 | 285.997 |
| Phi 76 | 1.4 ly | 15.37 | 27 | 20.450 | 314.317 |
| Phi 76 | 1.5 ly | 16.45 | 27 | 20.450 | 336.403 |
| Phi 76 | 1.8 ly | 19.66 | 27 | 19.150 | 376.489 |
| Phi 76 | 2.0 ly | 21.78 | 27 | 18.550 | 404.019 |
| Phi 76 | 2.5 ly | 27.04 | 27 | 18.550 | 501.592 |
| Phi 76 | 2.8 ly | 30.16 | 27 | 18.550 | 559.468 |
| Phi 76 | 2.9 ly | 31.2 | 27 | 18.550 | 578.760 |
| Phi 76 | 3.0 ly | 32.23 | 27 | 18.550 | 597.867 |
| Phi 76 | 3.2 ly | 34.28 | 27 | 18.550 | 635.894 |
| Phi 76 | 3.5 ly | 37.34 | 27 | 18.550 | 692.657 |
| Phi 76 | 3.8 ly | 40.37 | 27 | 18.550 | 748.864 |
| Phi 76 | 4.0 ly | 42.38 | 27 | 18.550 | 786.149 |
| Phi 76 | 4.5 ly | 47.34 | 27 | 18.550 | 878.157 |
| Phi 76 | 5.0 ly | 52.23 | 27 | 18.550 | 968.867 |
| Phi 90 | 1.4 ly | 18.5 | 24 | 20.450 | 378.325 |
| Phi 90 | 1.5 ly | 19.27 | 24 | 20.450 | 394.072 |
| Phi 90 | 1.8 ly | 23.04 | 24 | 19.150 | 441.216 |
| Phi 90 | 2.0 ly | 25.54 | 24 | 18.550 | 473.767 |
| Phi 90 | 2.5 ly | 31.74 | 24 | 18.550 | 588.777 |
| Phi 90 | 2.8 ly | 35.42 | 24 | 18.250 | 646.415 |
| Phi 90 | 2.9 ly | 36.65 | 24 | 18.250 | 668.863 |
| Phi 90 | 3.0 ly | 37.87 | 24 | 18.250 | 691.128 |
| Phi 90 | 3.2 ly | 40.3 | 24 | 18.250 | 735.475 |
| Phi 90 | 3.5 ly | 43.92 | 24 | 18.250 | 801.540 |
| Phi 90 | 3.8 ly | 47.51 | 24 | 18.250 | 867.058 |
| Phi 90 | 4.0 ly | 49.9 | 24 | 18.250 | 910.675 |
| Phi 90 | 4.5 ly | 55.8 | 24 | 18.250 | 1.018.350 |
| Phi 90 | 5.0 ly | 61.63 | 24 | 18.250 | 1.124.748 |
| Phi 90 | 6.0 ly | 73.07 | 24 | 18.250 | 1.333.528 |
| Phi 114 | 1.4 ly | 23.0 | 16 | 20.150 | 463.450 |
| Phi 114 | 1.8 ly | 29.75 | 16 | 18.850 | 560.788 |
| Phi 114 | 2.0 ly | 33.0 | 16 | 18.250 | 602.250 |
| Phi 114 | 2.4 ly | 39.45 | 16 | 18.250 | 719.963 |
| Phi 114 | 2.5 ly | 41.06 | 16 | 18.250 | 749.345 |
| Phi 114 | 2.8 ly | 45.86 | 16 | 18.250 | 836.945 |
| Phi 114 | 3.0 ly | 49.05 | 16 | 18.250 | 895.163 |
| Phi 114 | 3.8 ly | 61.68 | 16 | 18.250 | 1.125.660 |
| Phi 114 | 4.0 ly | 64.81 | 16 | 18.250 | 1.182.783 |
| Phi 114 | 4.5 ly | 72.58 | 16 | 18.250 | 1.324.585 |
| Phi 114 | 5.0 ly | 80.27 | 16 | 18.250 | 1.464.928 |
| Phi 114 | 6.0 ly | 95.44 | 16 | 18.250 | 1.741.780 |
| Phi 141 | 3.96 ly | 80.46 | 10 | 18.250 | 1.468.395 |
| Phi 141 | 4.78 ly | 96.54 | 10 | 18.250 | 1.761.855 |
| Phi 141 | 5.16 ly | 103.95 | 10 | 18.250 | 1.897.088 |
| Phi 141 | 5.56 ly | 111.66 | 10 | 18.250 | 2.037.795 |
| Phi 141 | 6.35 ly | 126.8 | 10 | 18.250 | 2.314.100 |
| Phi 168 | 3.96 ly | 96.24 | 10 | 18.250 | 1.756.380 |
| Phi 168 | 4.78 ly | 115.62 | 10 | 18.250 | 2.110.065 |
| Phi 168 | 5.16 ly | 124.56 | 10 | 18.250 | 2.273.220 |
| Phi 168 | 5.56 ly | 133.86 | 10 | 18.250 | 2.442.945 |
| Phi 168 | 6.35 ly | 152.16 | 10 | 18.250 | 2.776.920 |
| Phi 219 | 3.96 ly | 126.06 | 7 | 18.550 | 2.338.413 |
| Phi 219 | 4.78 ly | 151.56 | 7 | 18.550 | 2.811.438 |
| Phi 219 | 5.16 ly | 163.32 | 7 | 18.550 | 3.029.586 |
| Phi 219 | 5.56 ly | 175.68 | 7 | 18.550 | 3.258.864 |
| Phi 219 | 6.35 ly | 199.86 | 7 | 18.550 | 3.707.403 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm Ánh Hoà
| BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM ÁNH HOÀ | |||||
| Quy cách thép ống | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cây) |
| Phi 21 | 1.05 | 3.1 | 169 | 19.000 | 58.900 |
| Phi 21 | 1.35 | 3.8 | 169 | 19.000 | 72.200 |
| Phi 21 | 1.65 | 4.6 | 169 | 19.000 | 87.400 |
| Phi 25.4 | 1.05 | 3.8 | 127 | Liên hệ | Liên hệ |
| Phi 25.4 | 1.15 | 4.3 | 127 | Liên hệ | Liên hệ |
| Phi 25.4 | 1.35 | 4.8 | 127 | Liên hệ | Liên hệ |
| Phi 25.4 | 1.65 | 5.8 | 127 | Liên hệ | Liên hệ |
| Phi 27 | 1.05 | 3.8 | 127 | 19.000 | 72.200 |
| Phi 27 | 1.35 | 4.8 | 127 | 19.000 | 91.200 |
| Phi 27 | 1.65 | 6.2 | 127 | 19.000 | 117.800 |
| Phi 34 | 1.05 | 5.0 | 102 | 19.000 | 95.760 |
| Phi 34 | 1.35 | 6.2 | 102 | 19.000 | 118.560 |
| Phi 34 | 1.65 | 7.9 | 102 | 19.000 | 150.480 |
| Phi 34 | 1.95 | 9.2 | 102 | 19.000 | 174.040 |
| Phi 42 | 1.05 | 6.3 | 61 | 19.000 | 119.700 |
| Phi 42 | 1.35 | 7.9 | 61 | 19.000 | 149.910 |
| Phi 42 | 1.65 | 9.6 | 61 | 19.000 | 183.160 |
| Phi 42 | 1.95 | 11.4 | 61 | 19.000 | 216.600 |
| Phi 49 | 1.05 | 7.3 | 61 | 19.000 | 139.460 |
| Phi 49 | 1.35 | 9.2 | 61 | 19.000 | 174.420 |
| Phi 49 | 1.65 | 11.3 | 61 | 19.000 | 214.700 |
| Phi 49 | 1.95 | 13.5 | 61 | 19.000 | 256.500 |
| Phi 60 | 1.05 | 9.0 | 37 | 19.000 | 171.000 |
| Phi 60 | 1.35 | 11.3 | 37 | 19.000 | 214.130 |
| Phi 60 | 1.65 | 14.2 | 37 | 19.000 | 269.800 |
| Phi 60 | 1.95 | 16.6 | 37 | 19.000 | 315.400 |
| Phi 76 | 1.05 | 11.2 | 37 | 19.000 | 212.800 |
| Phi 76 | 1.35 | 14.2 | 37 | 19.000 | 269.800 |
| Phi 76 | 1.65 | 18.0 | 37 | 19.000 | 342.000 |
| Phi 76 | 1.95 | 21.0 | 37 | 19.000 | 399.000 |
| Phi 90 | 1.35 | 17.0 | 37 | 19.000 | 323.000 |
| Phi 90 | 1.65 | 22.0 | 37 | 19.000 | 418.000 |
| Phi 90 | 1.95 | 25.3 | 37 | 19.000 | 480.700 |
| Phi 114 | 1.35 | 21.5 | 19 | 19.000 | 408.500 |
| Phi 114 | 1.65 | 27.5 | 19 | 19.000 | 522.500 |
| Phi 114 | 1.95 | 32.5 | 19 | 19.000 | 617.500 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát
| BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HOÀ PHÁT | |||||
| Quy cách thép ống | Độ dày | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cây) |
| Phi 21 | 1.6 ly | 4.642 | 169 | 27.000 | 125.334 |
| Phi 21 | 1.9 ly | 5.484 | 169 | 26.600 | 145.874 |
| Phi 21 | 2.1 ly | 5.938 | 169 | 25.600 | 152.013 |
| Phi 21 | 2.3 ly | 6.435 | 169 | 25.600 | 164.736 |
| Phi 21 | 2.6 ly | 7.26 | 169 | 25.600 | 185.856 |
| Phi 26.65 | 1.6 ly | 5.933 | 113 | 27.000 | 160.191 |
| Phi 26.65 | 1.9 ly | 6.961 | 113 | 26.600 | 185.163 |
| Phi 26.65 | 2.1 ly | 7.704 | 113 | 25.600 | 197.222 |
| Phi 26.65 | 2.3 ly | 8.286 | 113 | 25.600 | 212.122 |
| Phi 26.65 | 2.6 ly | 9.36 | 113 | 25.600 | 239.616 |
| Phi 33.5 | 1.6 ly | 7.556 | 80 | 27.000 | 204.012 |
| Phi 33.5 | 1.9 ly | 8.888 | 80 | 26.600 | 236.421 |
| Phi 33.5 | 2.1 ly | 9.762 | 80 | 25.600 | 249.907 |
| Phi 33.5 | 2.3 ly | 10.722 | 80 | 25.600 | 274.483 |
| Phi 33.5 | 2.5 ly | 11.46 | 80 | 25.600 | 293.376 |
| Phi 33.5 | 2.6 ly | 11.886 | 80 | 25.600 | 304.282 |
| Phi 33.5 | 2.9 ly | 13.128 | 80 | 25.600 | 336.077 |
| Phi 33.5 | 3.2 ly | 14.4 | 80 | 25.600 | 368.640 |
| Phi 42.2 | 1.6 ly | 9.617 | 61 | 27.000 | 259.659 |
| Phi 42.2 | 1.9 ly | 11.335 | 61 | 26.600 | 301.511 |
| Phi 42.2 | 2.1 ly | 12.467 | 61 | 25.600 | 319.155 |
| Phi 42.2 | 2.3 ly | 13.56 | 61 | 25.600 | 347.136 |
| Phi 42.2 | 2.6 ly | 15.24 | 61 | 25.600 | 390.144 |
| Phi 42.2 | 2.9 ly | 16.87 | 61 | 25.600 | 431.872 |
| Phi 42.2 | 3.2 ly | 18.6 | 61 | 25.600 | 476.160 |
| Phi 48.1 | 1.6 ly | 11.0 | 52 | 27.000 | 297.000 |
| Phi 48.1 | 1.9 ly | 12.995 | 52 | 26.600 | 345.667 |
| Phi 48.1 | 2.1 ly | 14.3 | 52 | 25.600 | 366.080 |
| Phi 48.1 | 2.3 ly | 15.59 | 52 | 25.600 | 399.104 |
| Phi 48.1 | 2.5 ly | 16.98 | 52 | 25.600 | 434.688 |
| Phi 48.1 | 2.6 ly | 17.5 | 52 | 25.600 | 448.000 |
| Phi 48.1 | 2.7 ly | 18.14 | 52 | 25.600 | 464.384 |
| Phi 48.1 | 2.9 ly | 19.38 | 52 | 25.600 | 496.128 |
| Phi 48.1 | 3.2 ly | 21.42 | 52 | 25.600 | 548.352 |
| Phi 48.1 | 3.6 ly | 23.71 | 52 | 25.600 | 606.976 |
| Phi 59.9 | 1.9 ly | 16.3 | 37 | 26.600 | 433.580 |
| Phi 59.9 | 2.1 ly | 17.97 | 37 | 25.600 | 460.032 |
| Phi 59.9 | 2.3 ly | 19.612 | 37 | 25.600 | 502.067 |
| Phi 59.9 | 2.6 ly | 22.158 | 37 | 25.600 | 567.245 |
| Phi 59.9 | 2.7 ly | 22.85 | 37 | 25.600 | 584.960 |
| Phi 59.9 | 2.9 ly | 24.48 | 37 | 25.600 | 626.688 |
| Phi 59.9 | 3.2 ly | 26.861 | 37 | 25.600 | 687.642 |
| Phi 59.9 | 3.6 ly | 30.18 | 37 | 25.600 | 772.608 |
| Phi 59.9 | 4.0 ly | 33.1 | 37 | 25.600 | 847.360 |
| Phi 75.6 | 2.1 ly | 22.85 | 27 | 25.600 | 584.960 |
| Phi 75.6 | 2.3 ly | 24.96 | 27 | 25.600 | 638.976 |
| Phi 75.6 | 2.5 ly | 27.04 | 27 | 25.600 | 692.224 |
| Phi 75.6 | 2.6 ly | 28.08 | 27 | 25.600 | 718.848 |
| Phi 75.6 | 2.7 ly | 29.14 | 27 | 25.600 | 745.984 |
| Phi 75.6 | 2.9 ly | 31.37 | 27 | 25.600 | 803.072 |
| Phi 75.6 | 3.2 ly | 34.26 | 27 | 25.600 | 877.056 |
| Phi 75.6 | 3.6 ly | 38.58 | 27 | 25.600 | 987.648 |
| Phi 75.6 | 4.0 ly | 42.4 | 27 | 25.600 | 1.085.440 |
| Phi 88.3 | 2.1 ly | 26.8 | 27 | 25.600 | 686.080 |
| Phi 88.3 | 2.3 ly | 29.28 | 27 | 25.600 | 749.568 |
| Phi 88.3 | 2.5 ly | 31.74 | 27 | 25.600 | 812.544 |
| Phi 88.3 | 2.6 ly | 32.97 | 27 | 25.600 | 844.032 |
| Phi 88.3 | 2.7 ly | 34.22 | 27 | 25.600 | 876.032 |
| Phi 88.3 | 2.9 ly | 36.83 | 27 | 25.600 | 942.848 |
| Phi 88.3 | 3.2 ly | 40.32 | 27 | 25.600 | 1.032.192 |
| Phi 88.3 | 3.6 ly | 45.14 | 27 | 25.600 | 1.155.584 |
| Phi 88.3 | 4.0 ly | 50.22 | 27 | 25.600 | 1.285.632 |
| Phi 88.3 | 4.5 ly | 55.8 | 16 | 25.600 | 1.428.480 |
| Phi 114 | 2.5 ly | 41.06 | 16 | 25.600 | 1.051.136 |
| Phi 114 | 2.7 ly | 44.29 | 16 | 25.600 | 1.133.824 |
| Phi 114 | 2.9 ly | 47.48 | 16 | 25.600 | 1.215.488 |
| Phi 114 | 3.0 ly | 49.07 | 16 | 25.600 | 1.256.192 |
| Phi 114 | 3.2 ly | 52.58 | 16 | 25.600 | 1.346.048 |
| Phi 114 | 3.6 ly | 58.5 | 16 | 25.600 | 1.497.600 |
| Phi 114 | 4.0 ly | 64.84 | 16 | 25.600 | 1.659.904 |
| Phi 114 | 4.5 ly | 73.2 | 16 | 25.600 | 1.873.920 |
| Phi 114 | 5.0 ly | 80.64 | 16 | 25.600 | 2.064.384 |
| Phi 141.3 | 3.96 ly | 80.46 | 10 | 25.800 | 2.075.868 |
| Phi 141.3 | 4.78 ly | 96.54 | 10 | 25.800 | 2.490.732 |
| Phi 141.3 | 5.16 ly | 103.95 | 10 | 25.800 | 2.681.910 |
| Phi 141.3 | 5.56 ly | 111.66 | 10 | 25.800 | 2.880.828 |
| Phi 141.3 | 6.35 ly | 126.8 | 10 | 25.800 | 3.271.440 |
| Phi 168 | 3.96 ly | 96.24 | 10 | 25.800 | 2.482.992 |
| Phi 168 | 4.78 ly | 115.62 | 10 | 25.800 | 2.982.996 |
| Phi 168 | 5.16 ly | 124.56 | 10 | 25.800 | 3.213.648 |
| Phi 168 | 5.56 ly | 133.86 | 10 | 25.800 | 3.453.588 |
| Phi 168 | 6.35 ly | 152.16 | 10 | 25.800 | 3.925.728 |
| Phi 219.1 | 3.96 ly | 126.06 | 7 | 25.800 | 3.252.348 |
| Phi 219.1 | 4.78 ly | 151.56 | 7 | 25.800 | 3.910.248 |
| Phi 219.1 | 5.16 ly | 163.32 | 7 | 25.800 | 4.213.656 |
| Phi 219.1 | 5.56 ly | 175.68 | 7 | 25.800 | 4.532.544 |
| Phi 219.1 | 6.35 ly | 199.86 | 7 | 25.800 | 5.156.388 |
Lưu ý: Giá này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có bảng giá thép ống đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng chính xác và mới nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ với Thái Hoà Phát Steel qua hotline 0971 29 8787 hoặc 0974 89 4075 để được hỗ trợ nhanh nhất nhé!
3. Phân loại thép ống và tác động của từng loại đến giá
Thép ống có nhiều loại, mỗi loại có đặc điểm kỹ thuật và chi phí sản xuất khác nhau, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán.
Thép ống đen
- Đặc điểm: Là thép ống thông thường, không có lớp bảo vệ bề mặt (trừ lớp oxit đen tự nhiên), chi phí sản xuất thấp nhất.
- Ứng dụng: Dẫn nước sinh hoạt, hệ thống PCCC trong nhà, kết cấu xây dựng ít tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
- Tác động đến giá: Giá thép ống đen là mức thấp nhất trong các loại, do không tốn chi phí cho công đoạn mạ kẽm. Tuy nhiên, khả năng chống gỉ sét rất kém.
Thép ống mạ kẽm (mạ kẽm điện phân)
- Đặc điểm: Ống thép được làm từ tôn cuộn đã được mạ kẽm sẵn (hoặc mạ kẽm điện phân) rồi sau đó mới được cán và hàn. Lớp kẽm bảo vệ bên ngoài giúp chống gỉ sét tốt hơn ống đen.
- Ứng dụng: Làm hàng rào, khung nhà kính, trụ đèn, hệ thống thông gió, và các ứng dụng ngoài trời yêu cầu độ bền vừa phải.
- Tác động đến giá: Giá thép ống mạ kẽm cao hơn ống đen khoảng 15% – 30% tùy thuộc vào độ dày lớp mạ kẽm.
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng
- Đặc điểm: Ống thép đen sau khi hoàn thiện được nhúng vào bể kẽm nóng chảy (nhiệt độ ≈ 450°C). Lớp kẽm dày, đồng đều, bám chắc vào cả mặt trong và mặt ngoài của ống.
- Ứng dụng: Các công trình đòi hỏi độ bền cực cao và chống ăn mòn tuyệt đối trong môi trường khắc nghiệt: hệ thống dẫn nước thải, hóa chất, giàn khoan, cột điện, cầu đường, công trình ven biển.
- Tác động đến giá: Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng là cao nhất, thường cao hơn ống đen từ 30% – 60% tùy theo tiêu chuẩn độ dày lớp mạ. Chi phí cao hơn do quy trình sản xuất phức tạp, tiêu thụ năng lượng lớn và lượng kẽm sử dụng nhiều hơn.
4. Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép ống
Ngoài yếu tố phân loại sản phẩm, có nhiều yếu tố vĩ mô và vi mô khác tác động trực tiếp, khiến bảng giá thép ống 2025 luôn có sự điều chỉnh. Dưới đây là 4 yếu tố chính tác động đến giá:
Chi phí nguyên vật liệu đầu vào
- Giá phôi thép, quặng sắt, than cốc: Đây là chi phí chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cấu thành giá thép ống. Sự biến động giá của các mặt hàng này trên thị trường quốc tế sẽ ngay lập tức ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm trong nước.
- Giá kẽm (Zinc Price): Đối với thép ống mạ kẽm và thép ống mạ kẽm nhúng nóng, giá kẽm trên thị trường LME (London Metal Exchange) là yếu tố quyết định. Kẽm là lớp bảo vệ chính, do đó giá kẽm tăng sẽ kéo theo giá hai loại ống này tăng cao hơn so với ống đen.
Chính sách thương mại và thuế
- Thuế nhập khẩu và thuế VAT: Các chính sách thuế đối với nguyên liệu nhập khẩu hoặc thành phẩm sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán cuối cùng.
- Chính sách chống bán phá giá: Nếu có chính sách này đối với thép nhập khẩu, nó sẽ làm tăng giá thép nhập khẩu và gián tiếp hỗ trợ giá thép sản xuất trong nước.
Nhu cầu thị trường và mùa vụ
- Mùa cao điểm xây dựng: Thông thường từ quý II đến quý IV, nhu cầu xây dựng tăng cao, kéo theo nhu cầu và giá thép ống tăng theo quy luật cung cầu.
- Các dự án đầu tư lớn: Sự khởi công đồng loạt của các dự án lớn (cơ sở hạ tầng, khu đô thị) sẽ tạo ra nhu cầu đột biến, thúc đẩy giá thép tăng.
Chi phí sản xuất và vận chuyển
- Chi phí năng lượng: Giá điện, giá dầu ảnh hưởng đến chi phí vận hành lò luyện, chi phí vận tải là yếu tố không thể bỏ qua.
- Chi phí logistics: Vận chuyển từ nhà máy đến công trình, chi phí lưu kho, bốc dỡ,… cũng cộng vào giá thành. Khách hàng ở xa nhà máy thường có chi phí vận chuyển cao hơn.
5. Hướng dẫn lựa chọn ống thép phù hợp với nhu cầu thực tế
Việc chọn đúng loại thép ống không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.
Xác định môi trường sử dụng
- Môi trường thông thường (trong nhà, khô ráo): Nên chọn thép ống đen để tối ưu chi phí. Có thể sơn chống gỉ bên ngoài.
- Môi trường ngoài trời, ẩm ướt, tiếp xúc mưa nắng: Bắt buộc phải chọn thép ống mạ kẽm hoặc thép ống mạ kẽm nhúng nóng.
- Môi trường khắc nghiệt (nước biển, hóa chất, chôn ngầm): Thép ống mạ kẽm nhúng nóng là lựa chọn duy nhất, vì lớp kẽm dày bảo vệ cả mặt trong và mặt ngoài của ống.
Xác định yêu cầu về chịu lực và áp lực
- Kết cấu chịu lực, chịu áp lực cao: Cần chọn ống có độ dày (ly) lớn và đạt các tiêu chuẩn quốc tế (ví dụ: ASTM A53 cho ống dẫn dầu khí, JIS G3444 cho kết cấu). Thép ống đúc thường được ưu tiên hơn thép ống hàn trong trường hợp này (mặc dù thép ống hàn ngày nay cũng đạt chất lượng rất cao).
- Kết cấu nhẹ, trang trí, nội thất: Có thể chọn ống có độ dày mỏng hơn (dưới 1.5 ly) để giảm giá thành.
Xác định về kinh phí đầu tư
- Ngân sách hạn hẹp, yêu cầu tuổi thọ ngắn: Chọn thép ống đen.
- Ngân sách trung bình, yêu cầu tuổi thọ trung bình (10-20 năm): Chọn thép ống mạ kẽm.
- Ngân sách lớn, yêu cầu tuổi thọ dài (trên 50 năm): Chọn thép ống mạ kẽm nhúng nóng (chi phí ban đầu cao nhưng chi phí bảo trì gần như bằng không).
Lựa chọn tiêu chuẩn kỹ thuật
- Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): Thường áp dụng cho các công trình dân dụng thông thường.
- Tiêu chuẩn Quốc tế (ASTM, JIS, BS): Áp dụng cho các dự án công nghiệp, cơ sở hạ tầng, đòi hỏi chất lượng nghiêm ngặt. Việc chọn tiêu chuẩn nào sẽ ảnh hưởng đến độ dày, thành phần hóa học và giá thép ống.
6. Cách kiểm tra và đánh giá chất lượng thép ống trước khi mua
Đảm bảo chất lượng thép ống là bước không thể bỏ qua để tránh rủi ro cho công trình.
Kiểm tra bề mặt bằng mắt thường
- Ống đen: Bề mặt phải nhẵn, sạch, không có rỉ sét sâu, không có vết nứt, không bị bóp méo.
- Ống mạ kẽm: Bề mặt lớp kẽm phải mịn, sáng bóng, đồng đều, không bị bong tróc và không có các vết đen do quá nhiệt khi hàn.
- Ống mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm phải dày, đồng đều, có thể có các hạt kẽm nhỏ bám ở đầu ống (đặc trưng của công nghệ nhúng nóng). Quan trọng là lớp kẽm phải bám chắc vào cả mặt trong và mặt ngoài ống, không được có các khu vực bị trơ thép (không bám kẽm).
Kiểm tra kích thước và trọng lượng
Sử dụng thước kẹp hoặc thước đo chuyên dụng để kiểm tra các thông số kỹ thuật:
- Đường kính ngoài (OD): Phải nằm trong phạm vi dung sai cho phép của nhà sản xuất.
- Độ dày thành ống (WT): Đây là yếu tố quyết định khả năng chịu lực và áp suất. Đo nhiều điểm trên thân ống để đảm bảo độ dày nằm trong dung sai cho phép theo tiêu chuẩn (ví dụ: ASTM A53). Độ dày không đủ sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ và độ an toàn.
- Chiều dài: Kiểm tra chiều dài cây ống có đúng chuẩn 6m, 12m hay theo yêu cầu.
- Trọng lượng: So sánh trọng lượng thực tế của cây thép ống với trọng lượng lý thuyết theo bảng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Nếu trọng lượng nhẹ hơn đáng kể, chứng tỏ độ dày không đạt.
Kiểm tra thông tin nhãn mác
Mọi cây thép ống chất lượng phải có thông tin rõ ràng được in trên ống hoặc tem nhãn đi kèm:
- Tên thương hiệu, nhà sản xuất: Ví dụ: Hòa Phát, Hoa Sen,…
- Tiêu chuẩn áp dụng: Ví dụ: ASTM A53, JIS G3444, TCVN,…
- Kích thước: OD x WT (ví dụ: phi 49 x 2.5 ly).
- Ngày sản xuất và số lô hàng: Quan trọng cho việc truy xuất nguồn gốc nếu có vấn đề.
Yêu cầu chứng chỉ chất lượng
- CO (Certificate of Origin): Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ.
- CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng, xác nhận sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật (thành phần hóa học, tính chất cơ lý). Đây là bằng chứng quan trọng nhất về chất lượng thép.
7. Hướng dẫn vận chuyển, lưu kho và bảo quản thép ống sau khi mua
Bảo quản không đúng cách có thể làm giảm tuổi thọ sản phẩm, đặc biệt là thép ống đen, gây lãng phí.
Quy trình vận chuyển thép ống
- Sắp xếp: Xếp thép ống gọn gàng, theo lớp, đảm bảo cân bằng trọng lượng trên phương tiện vận chuyển. Sử dụng dây đai thép hoặc cáp chắc chắn để buộc chặt bó thép, chèn lót kỹ càng để tránh va đập mạnh hoặc dịch chuyển gây biến dạng ống.
- Bảo vệ: Sử dụng vật liệu lót đệm (như gỗ hoặc cao su) giữa các lớp thép ống và tại các điểm tiếp xúc với xe để tránh trầy xước lớp mạ (đặc biệt quan trọng với ống mạ kẽm).
- Che chắn: Đối với thép ống đen, cần có bạt che chắn cẩn thận khi vận chuyển dưới trời mưa hoặc qua các khu vực có độ ẩm cao.
Hướng dẫn lưu kho đúng tiêu chuẩn
- Địa điểm lưu kho: Nên lưu kho trong nhà kho kín, có mái che hoặc bạt che phủ, khô ráo, thoáng khí và tránh ánh nắng trực tiếp.
- Kê đệm: Thép ống phải được kê cao khỏi mặt đất ít nhất 20cm bằng đà gỗ hoặc bê tông. Đảm bảo mặt bằng lưu kho phẳng, không bị đọng nước.
- Phân loại: Sắp xếp theo kích cỡ và chủng loại (ống đen, mạ kẽm, nhúng nóng) để dễ dàng kiểm soát và xuất hàng.
Bảo quản chi tiết theo loại ống
- Thép ống đen: Tuyệt đối tránh nước và độ ẩm cao. Nếu lưu kho lâu ngày, nên cân nhắc sơn lớp dầu chống gỉ cho đầu ống hoặc sơn màu bảo vệ cho bề mặt.
- Thép ống mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng: Tuy có khả năng chống gỉ tốt, nhưng vẫn cần lưu kho nơi khô ráo. Tránh để ống mạ tiếp xúc với hóa chất hoặc môi trường axit vì có thể làm hỏng lớp kẽm bảo vệ.
8. Lý do nên chọn mua thép ống tại Thái Hoà Phát Steel?
Thái Hoà Phát Steel không chỉ là nhà phân phối, mà còn là đối tác tin cậy giúp công trình của bạn đạt chất lượng tối ưu và hiệu quả chi phí.
Uy tín và cam kết chất lượng hàng đầu:
- Đại lý ủy quyền: Chúng tôi là đối tác chiến lược, đại lý cấp 1 của các thương hiệu thép ống hàng đầu thị trường (Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức,…), đảm bảo 100% sản phẩm là chính hãng.
- Bảo hành: Cam kết bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đồng thời cung cấp đầy đủ CO, CQ có giá trị pháp lý cao nhất cho từng lô hàng.
Giá cả tối ưu và nguồn hàng ổn định:
- Bảng giá gốc: Cung cấp bảng giá thép ống đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2025 với mức giá cạnh tranh nhất, vì sản phẩm được nhập trực tiếp từ nhà máy không qua trung gian.
- Kho lớn, đáp ứng nhanh: Với hệ thống kho bãi rộng lớn và đa dạng mặt hàng, chúng tôi đảm bảo nguồn cung ổn định, đặc biệt quan trọng cho các dự án lớn, giúp khách hàng tránh bị chậm tiến độ.
Dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp từ A đến Z:
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn thực hiện hướng dẫn lựa chọn ống thép phù hợp nhất, tối ưu hóa giữa chất lượng và ngân sách.
- Vận chuyển linh hoạt: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình trên toàn quốc, đảm bảo hàng hóa nguyên vẹn và đúng hẹn, kể cả đối với các đơn hàng gấp hoặc địa điểm khó khăn.
9. Câu hỏi thường gặp (FAQ) về giá thép ống
Tại sao thép ống mạ kẽm nhúng nóng lại đắt hơn thép ống mạ kẽm thông thường?
Sự chênh lệch giá thép ống này xuất phát từ ba lý do chính:
- Độ dày lớp mạ: Ống nhúng nóng có lớp mạ dày hơn gấp 3-5 lần so với ống mạ kẽm thông thường.
- Bảo vệ toàn diện: Lớp mạ kẽm nóng chảy phủ kín cả mặt trong và mặt ngoài ống, trong khi ống mạ kẽm thường chỉ mạ tốt ở mặt ngoài.
- Chi phí sản xuất: Quy trình nhúng nóng phức tạp hơn, tiêu tốn nhiều kẽm và năng lượng hơn.
Tôi có thể mua thép ống với số lượng nhỏ không?
Có. Thái Hoà Phát Steel phục vụ mọi nhu cầu từ khách hàng cá nhân đến các nhà thầu lớn. Chúng tôi luôn sẵn lòng cung cấp thép ống với mọi khối lượng, đồng thời áp dụng chính sách giá linh hoạt và hỗ trợ cắt theo yêu cầu.
Làm thế nào để có được bảng giá thép ống mới nhất và chính xác nhất?
Vì giá thép ống biến động hàng ngày, cách tốt nhất để có bảng giá thép ống đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng mới nhất 2025 là liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh của Thái Hoà Phát Steel, chúng tôi sẽ cung cấp báo giá chính xác kèm theo chiết khấu cho đơn hàng của bạn.
10. Tổng kết
Quyết định lựa chọn loại thép ống phù hợp (đen, mạ kẽm, hay mạ kẽm nhúng nóng) là một quyết định đầu tư quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ và độ an toàn của công trình. Việc nắm rõ bảng giá thị trường, đặc điểm của từng loại ống và ác bước kiểm tra chất lượng (kích thước, chứng chỉ) sẽ giúp bạn đưa ra lựa chọn sáng suốt và hiệu quả kinh tế. Hãy tin tưởng vào kinh nghiệm và sự uy tín của Thái Hoà Phát Steel để nhận được sản phẩm thép ống chất lượng cao, giá thành cạnh tranh và dịch vụ hỗ trợ toàn diện nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua hotline 0971 29 8787 hoặc 0974 89 4075 ngay hôm nay để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết cho dự án của bạn!
CÔNG TY TNHH TM SẮT THÉP THÁI HÒA PHÁT
- Địa chỉ: Ấp Tràm Lạc, Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh
- Hotline: 0971 298 787
- Email: thpsteel8787@gmail.com
- Website: thaihoaphat.net