Thép Ống Mạ Kẽm
Thép ống mạ kẽm là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cao. Dưới đây là bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất, được cập nhật theo quy cách và số lượng thực tế.
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0971 298 787 để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ưu đãi nhất theo từng đơn hàng.
Bảng giá thép ống mạ kẽm Ánh Hoà
| STT | Quy cách thép ống | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo có VAT (VNĐ/Kg) | Đơn giá tham khảo có VAT (VNĐ/Cây) |
| 1 | Phi 21 | 1.05 | 3,1 | 169 | 19.000 | 58.900 |
| 2 | Phi 21 | 1.35 | 3,8 | 169 | 19.000 | 72.200 |
| 3 | Phi 21 | 1.65 | 4,6 | 169 | 19.000 | 87.400 |
| 4 | Phi 25.4 | 1.05 | 3,8 | 127 | Liên hệ | Liên hệ |
| 5 | Phi 25.4 | 1.15 | 4,3 | 127 | Liên hệ | Liên hệ |
| 6 | Phi 25.4 | 1.35 | 4,8 | 127 | Liên hệ | Liên hệ |
| 7 | Phi 25.4 | 1.65 | 5,8 | 127 | Liên hệ | Liên hệ |
| 8 | Phi 27 | 1.05 | 3,8 | 127 | 19.000 | 72.200 |
| 9 | Phi 27 | 1.35 | 4,8 | 127 | 19.000 | 91.200 |
| 10 | Phi 27 | 1.65 | 6,2 | 127 | 19.000 | 117.800 |
| 11 | Phi 34 | 1.05 | 5,0 | 102 | 19.000 | 95.760 |
| 12 | Phi 34 | 1.35 | 6,2 | 102 | 19.000 | 118.560 |
| 13 | Phi 34 | 1.65 | 7,9 | 102 | 19.000 | 150.480 |
| 14 | Phi 34 | 1.95 | 9,2 | 102 | 19.000 | 174.040 |
| 15 | Phi 42 | 1.05 | 6,3 | 61 | 19.000 | 119.700 |
| 16 | Phi 42 | 1.35 | 7,9 | 61 | 19.000 | 149.910 |
| 17 | Phi 42 | 1.65 | 9,6 | 61 | 19.000 | 183.160 |
| 18 | Phi 42 | 1.95 | 11,4 | 61 | 19.000 | 216.600 |
| 19 | Phi 49 | 1.05 | 7,3 | 61 | 19.000 | 139.460 |
| 20 | Phi 49 | 1.35 | 9,2 | 61 | 19.000 | 174.420 |
| 21 | Phi 49 | 1.65 | 11,3 | 61 | 19.000 | 214.700 |
| 22 | Phi 49 | 1.95 | 13,5 | 61 | 19.000 | 256.500 |
| 23 | Phi 60 | 1.05 | 9,0 | 37 | 19.000 | 171.000 |
| 24 | Phi 60 | 1.35 | 11,3 | 37 | 19.000 | 214.130 |
| 25 | Phi 60 | 1.65 | 14,2 | 37 | 19.000 | 269.800 |
| 26 | Phi 60 | 1.95 | 16,6 | 37 | 19.000 | 315.400 |
| 27 | Phi 76 | 1.05 | 11,2 | 37 | 19.000 | 212.800 |
| 28 | Phi 76 | 1.35 | 14,2 | 37 | 19.000 | 269.800 |
| 29 | Phi 76 | 1.65 | 18,0 | 37 | 19.000 | 342.000 |
| 30 | Phi 76 | 1.95 | 21,0 | 37 | 19.000 | 399.000 |
| 31 | Phi 90 | 1.35 | 17,0 | 37 | 19.000 | 323.000 |
| 32 | Phi 90 | 1.65 | 22,0 | 37 | 19.000 | 418.000 |
| 33 | Phi 90 | 1.95 | 25,3 | 37 | 19.000 | 480.700 |
| 34 | Phi 114 | 1.35 | 21,5 | 19 | 19.000 | 408.500 |
| 35 | Phi 114 | 1.65 | 27,5 | 19 | 19.000 | 522.500 |
| 36 | Phi 114 | 1.95 | 32,5 | 19 | 19.000 | 617.500 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát
| STT | Quy cách thép ống | Độ dày | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo có VAT (VNĐ/Kg) | Đơn giá tham khảo có VAT (VNĐ/Cây) |
| 1 | Phi 21 | 1.6 li | 4,642 | 169 | 27.000 | 125.334 |
| 2 | Phi 21 | 1.9 li | 5,484 | 169 | 26.600 | 145.874 |
| 3 | Phi 21 | 2.1 li | 5,938 | 169 | 25.600 | 152.013 |
| 4 | Phi 21 | 2.3 li | 6,435 | 169 | 25.600 | 164.736 |
| 5 | Phi 21 | 2.6 li | 7,26 | 169 | 25.600 | 185.856 |
| 6 | Phi 26.65 | 1.6 li | 5,933 | 113 | 27.000 | 160.191 |
| 7 | Phi 26.65 | 1.9 li | 6,961 | 113 | 26.600 | 185.163 |
| 8 | Phi 26.65 | 2.1 li | 7,704 | 113 | 25.600 | 197.222 |
| 9 | Phi 26.65 | 2.3 li | 8,286 | 113 | 25.600 | 212.122 |
| 10 | Phi 26.65 | 2.6 li | 9,36 | 113 | 25.600 | 239.616 |
| 11 | Phi 33.5 | 1.6 li | 7,556 | 80 | 27.000 | 204.012 |
| 12 | Phi 33.5 | 1.9 li | 8,888 | 80 | 26.600 | 236.421 |
| 13 | Phi 33.5 | 2.1 li | 9,762 | 80 | 25.600 | 249.907 |
| 14 | Phi 33.5 | 2.3 li | 10,722 | 80 | 25.600 | 274.483 |
| 15 | Phi 33.5 | 2.5 li | 11,46 | 80 | 25.600 | 293.376 |
| 16 | Phi 33.5 | 2.6 li | 11,886 | 80 | 25.600 | 304.282 |
| 17 | Phi 33.5 | 2.9 li | 13,128 | 80 | 25.600 | 336.077 |
| 18 | Phi 33.5 | 3.2 li | 14,4 | 80 | 25.600 | 368.640 |
| 19 | Phi 42.2 | 1.6 li | 9,617 | 61 | 27.000 | 259.659 |
| 20 | Phi 42.2 | 1.9 li | 11,335 | 61 | 26.600 | 301.511 |
| 21 | Phi 42.2 | 2.1 li | 12,467 | 61 | 25.600 | 319.155 |
| 22 | Phi 42.2 | 2.3 li | 13,56 | 61 | 25.600 | 347.136 |
| 23 | Phi 42.2 | 2.6 li | 15,24 | 61 | 25.600 | 390.144 |
| 24 | Phi 42.2 | 2.9 li | 16,87 | 61 | 25.600 | 431.872 |
| 25 | Phi 42.2 | 3.2 li | 18,6 | 61 | 25.600 | 476.160 |
| 26 | Phi 48.1 | 1.6 li | 11 | 52 | 27.000 | 297.000 |
| 27 | Phi 48.1 | 1.9 li | 12,995 | 52 | 26.600 | 345.667 |
| 28 | Phi 48.1 | 2.1 li | 14,3 | 52 | 25.600 | 366.080 |
| 29 | Phi 48.1 | 2.3 li | 15,59 | 52 | 25.600 | 399.104 |
| 30 | Phi 48.1 | 2.5 li | 16,98 | 52 | 25.600 | 434.688 |
| 31 | Phi 48.1 | 2.6 li | 17,5 | 52 | 25.600 | 448.000 |
| 32 | Phi 48.1 | 2.7 li | 18,14 | 52 | 25.600 | 464.384 |
| 33 | Phi 48.1 | 2.9 li | 19,38 | 52 | 25.600 | 496.128 |
| 34 | Phi 48.1 | 3.2 li | 21,42 | 52 | 25.600 | 548.352 |
| 35 | Phi 48.1 | 3.6 li | 23,71 | 52 | 25.600 | 606.976 |
| 36 | Phi 59.9 | 1.9 li | 16,3 | 37 | 26.600 | 433.580 |
| 37 | Phi 59.9 | 2.1 li | 17,97 | 37 | 25.600 | 460.032 |
| 38 | Phi 59.9 | 2.3 li | 19,612 | 37 | 25.600 | 502.067 |
| 39 | Phi 59.9 | 2.6 li | 22,158 | 37 | 25.600 | 567.245 |
| 40 | Phi 59.9 | 2.7 li | 22,85 | 37 | 25.600 | 584.960 |
| 41 | Phi 59.9 | 2.9 li | 24,48 | 37 | 25.600 | 626.688 |
| 42 | Phi 59.9 | 3.2 li | 26,861 | 37 | 25.600 | 687.642 |
| 43 | Phi 59.9 | 3.6 li | 30,18 | 37 | 25.600 | 772.608 |
| 44 | Phi 59.9 | 4.0 li | 33,1 | 37 | 25.600 | 847.360 |
| 45 | Phi 75.6 | 2.1 li | 22,85 | 27 | 25.600 | 584.960 |
| 46 | Phi 75.6 | 2.3 li | 24,96 | 27 | 25.600 | 638.976 |
| 47 | Phi 75.6 | 2.5 li | 27,04 | 27 | 25.600 | 692.224 |
| 48 | Phi 75.6 | 2.6 li | 28,08 | 27 | 25.600 | 718.848 |
| 49 | Phi 75.6 | 2.7 li | 29,14 | 27 | 25.600 | 745.984 |
| 50 | Phi 75.6 | 2.9 li | 31,37 | 27 | 25.600 | 803.072 |
| 51 | Phi 75.6 | 3.2 li | 34,26 | 27 | 25.600 | 877.056 |
| 52 | Phi 75.6 | 3.6 li | 38,58 | 27 | 25.600 | 987.648 |
| 53 | Phi 75.6 | 4.0 li | 42,4 | 27 | 25.600 | 1.085.440 |
| 54 | Phi 88.3 | 2.1 li | 26,8 | 27 | 25.600 | 686.080 |
| 55 | Phi 88.3 | 2.3 li | 29,28 | 27 | 25.600 | 749.568 |
| 56 | Phi 88.3 | 2.5 li | 31,74 | 27 | 25.600 | 812.544 |
| 57 | Phi 88.3 | 2.6 li | 32,97 | 27 | 25.600 | 844.032 |
| 58 | Phi 88.3 | 2.7 li | 34,22 | 27 | 25.600 | 876.032 |
| 59 | Phi 88.3 | 2.9 li | 36,83 | 27 | 25.600 | 942.848 |
| 60 | Phi 88.3 | 3.2 li | 40,32 | 27 | 25.600 | 1.032.192 |
| 61 | Phi 88.3 | 3.6 li | 45,14 | 27 | 25.600 | 1.155.584 |
| 62 | Phi 88.3 | 4.0 li | 50,22 | 27 | 25.600 | 1.285.632 |
| 63 | Phi 88.3 | 4.5 li | 55,8 | 16 | 25.600 | 1.428.480 |
| 64 | Phi 114 | 2.5 li | 41,06 | 16 | 25.600 | 1.051.136 |
| 65 | Phi 114 | 2.7 li | 44,29 | 16 | 25.600 | 1.133.824 |
| 66 | Phi 114 | 2.9 li | 47,48 | 16 | 25.600 | 1.215.488 |
| 67 | Phi 114 | 3.0 li | 49,07 | 16 | 25.600 | 1.256.192 |
| 68 | Phi 114 | 3.2 li | 52,58 | 16 | 25.600 | 1.346.048 |
| 69 | Phi 114 | 3.6 li | 58,5 | 16 | 25.600 | 1.497.600 |
| 70 | Phi 114 | 4.0 li | 64,84 | 16 | 25.600 | 1.659.904 |
| 71 | Phi 114 | 4.5 li | 73,2 | 16 | 25.600 | 1.873.920 |
| 72 | Phi 114 | 5.0 li | 80,64 | 16 | 25.600 | 2.064.384 |
| 73 | Phi 141.3 | 3.96 li | 80,46 | 10 | 25.800 | 2.075.868 |
| 74 | Phi 141.3 | 4.78 li | 96,54 | 10 | 25.800 | 2.490.732 |
| 75 | Phi 141.3 | 5.16 li | 103,95 | 10 | 25.800 | 2.681.910 |
| 76 | Phi 141.3 | 5.56 li | 111,66 | 10 | 25.800 | 2.880.828 |
| 77 | Phi 141.3 | 6.35 li | 126,8 | 10 | 25.800 | 3.271.440 |
| 78 | Phi 168 | 3.96 li | 96,24 | 10 | 25.800 | 2.482.992 |
| 79 | Phi 168 | 4.78 li | 115,62 | 10 | 25.800 | 2.982.996 |
| 80 | Phi 168 | 5.16 li | 124,56 | 10 | 25.800 | 3.213.648 |
| 81 | Phi 168 | 5.56 li | 133,86 | 10 | 25.800 | 3.453.588 |
| 82 | Phi 168 | 6.35 li | 152,16 | 10 | 25.800 | 3.925.728 |
| 83 | Phi 219.1 | 3.96 li | 126,06 | 7 | 25.800 | 3.252.348 |
| 84 | Phi 219.1 | 4.78 li | 151,56 | 7 | 25.800 | 3.910.248 |
| 85 | Phi 219.1 | 5.16 li | 163,32 | 7 | 25.800 | 4.213.656 |
| 86 | Phi 219.1 | 5.56 li | 175,68 | 7 | 25.800 | 4.532.544 |
| 87 | Phi 219.1 | 6.35 li | 199,86 | 7 | 25.800 | 5.156.388 |
Thép ống mạ kẽm là gì?
Thép ống mạ kẽm là loại ống thép có cấu trúc rỗng với thành ống mỏng được phủ một lớp kẽm bảo vệ bề mặt. Lớp kẽm này thường được tạo ra bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện phân, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Nhờ lớp mạ kẽm bền chắc, thép ống mạ kẽm phù hợp cho nhiều công trình xây dựng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, đặc biệt là những nơi có môi trường ẩm ướt hoặc dễ bị oxy hóa.

Đặc điểm nổi bật của thép ống mạ kẽm
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Lớp kẽm bảo vệ ngăn chặn quá trình oxy hóa và hình thành gỉ sét, giữ cho ống thép bền đẹp theo thời gian, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
- Độ bền và chịu lực tốt: Dù có thành mỏng và cấu trúc rỗng, thép ống mạ kẽm vẫn có thể chịu được áp lực lớn và các tác động ngoại lực hiệu quả.
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công: Thiết kế thành mỏng và cấu trúc rỗng giúp giảm trọng lượng, thuận tiện cho vận chuyển và lắp đặt trên công trường.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng tự nhiên của lớp mạ kẽm không cần phải sơn phủ thêm, tiết kiệm chi phí và thời gian hoàn thiện sản phẩm.
- Khả năng chịu nhiệt tốt: Có thể chịu nhiệt độ lên đến khoảng 450°C tùy theo độ dày và chất lượng lớp mạ, phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi khả năng chịu nhiệt.

Quy cách và tiêu chuẩn sản xuất
Thép ống mạ kẽm được sản xuất với các quy cách phổ biến nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu:
- Đường kính từ 21 mm đến 610 mm.
- Độ dày thành ống dao động từ 1.5 mm đến 40 mm.
- Chiều dài phổ biến là 6m hoặc 12m.
Về tiêu chuẩn, thép ống mạ kẽm thường tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASTM (Mỹ): Đảm bảo chất lượng và đặc tính cơ lý phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.
- JIS (Nhật Bản), BS (Anh), DIN (Đức), API: Những tiêu chuẩn bổ sung giúp sản phẩm đồng nhất và phù hợp với yêu cầu kỹ thuật cao.
Ứng dụng phổ biến của thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Hệ thống cấp nước, thoát nước, dẫn dầu và khí gas trong công nghiệp và dân dụng.
- Công trình xây dựng như khung kết cấu, lan can, nhà xưởng, cầu đường.
- Ngành công nghiệp ô tô, hàng hải và các ngành yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao và độ bền lâu dài.
Trên đây là tổng hợp những thông tin cơ bản về thép ống mạ kẽm, bao gồm đặc điểm, tiêu chuẩn sản xuất, ứng dụng thực tế và bảng giá tham khảo. Nếu bạn đang cần tư vấn cụ thể về quy cách, số lượng hay muốn nhận báo giá thép ống mạ kẽm Thái Hòa Phát mới nhất, đừng ngần ngại mà hãy liên hệ ngay Thái Hòa Phát Steel qua hotline 0971 298 787 để được hỗ trợ nhanh chóng và nhận báo giá ưu đãi tốt nhất theo nhu cầu.

CÔNG TY TNHH TM SẮT THÉP THÁI HÒA PHÁT
- Địa chỉ: ĐT 824, Ấp Tràm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An
- Hotline: 0971 298 787
- Email: thpsteel8787@gmail.com
- Website: thaihoaphat.net