Thép Hộp Chữ Nhật Đen
+ Cung cấp sắt thép chất lượng cao.
+ Nguồn hàng đa dạng.
+ Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
+ Vận chuyển nhanh chóng.
+ Giá tốt nhất thị trường.
- Mô tả
- Đánh giá
Thép hộp chữ nhật đen được sử dụng phổ biến hiện nay. Đặc biệt trong ngành công nghiệp và xây dựng. Cùng tìm hiểu về những ưu điểm, quy cách, báo giá và ứng dụng của sản phẩm này thông qua bài viết này nhé!
Báo giá thép hộp chữ nhật đen
Mức giá thép hộp cuối cùng của nhà sản xuất phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như: chi phí nguyên vật liệu đầu vào (than, quặng, phôi…), nhu cầu thị trường, chính sách thuế của chính phủ, công nghệ sản xuất, chất lượng, quy cách sản phẩm,…Nói chung, giá thép chữ nhật đen chịu ảnh hưởng của các yếu tố trên nên có sự thay đổi liên tục. Dưới đây là bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen) tại Thái Hòa Phát.
| Quy Cách | Độ dày | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá đã VAT
(Đ/Kg) |
Thành tiền đã VAT
(Đ/Cây) |
| (13 x 26) | 7 dem | 2,46 | 105 | 19.000 | 46.740 |
| (13 x 26) | 8 dem | 2,79 | 105 | 19.000 | 53.010 |
| (13 x 26) | 9 dem | 3,12 | 105 | 19.000 | 59.280 |
| (13 x 26) | 1.0 ly | 3,45 | 105 | 19.000 | 65.550 |
| (13 x 26) | 1.1 ly | 3,77 | 105 | 19.000 | 71.630 |
| (13 x 26) | 1.2 ly | 4,08 | 105 | 19.000 | 77.520 |
| (13 x 26) | 1.4 ly | 5,14 | 105 | 19.000 | 97.660 |
| (20 x 40) | 7 dem | 3,85 | 72 | 19.000 | 73.150 |
| (20 x 40) | 8 dem | 4,38 | 72 | 19.000 | 83.220 |
| (20 x 40) | 9 dem | 4,9 | 72 | 19.000 | 93.100 |
| (20 x 40) | 1.0 ly | 5,43 | 72 | 19.000 | 103.170 |
| (20 x 40) | 1.1 ly | 5,93 | 72 | 19.000 | 112.670 |
| (20 x 40) | 1.2 ly | 6,4 | 72 | 19.000 | 121.600 |
| (20 x 40) | 1.4 ly | 7,47 | 72 | 19.000 | 141.930 |
| (20 x 40) | 1.5 ly | 7,97 | 72 | 19.000 | 151.430 |
| (20 x 40) | 1.8 ly | 9,44 | 72 | 19.000 | 179.360 |
| (20 x 40) | 2.0 ly | 10,4 | 72 | 19.000 | 197.600 |
| (25 x 50) | 8 dem | 5,51 | 72 | 19.000 | 104.690 |
| (25 x 50) | 9 dem | 6,18 | 72 | 19.000 | 117.420 |
| (25 x 50) | 1.0 ly | 6,84 | 72 | 19.000 | 129.960 |
| (25 x 50) | 1.1 ly | 7,5 | 72 | 19.000 | 142.500 |
| (25 x 50) | 1.2 ly | 8,15 | 72 | 19.000 | 154.850 |
| (25 x 50) | 1.4 ly | 9,45 | 72 | 19.000 | 179.550 |
| (25 x 50) | 1.5 ly | 10,09 | 72 | 19.000 | 191.710 |
| (25 x 50) | 1.8 ly | 11,98 | 72 | 19.000 | 227.620 |
| (25 x 50) | 2.0 ly | 13,23 | 72 | 19.000 | 251.370 |
| (25 x 50) | 2.5 ly | 16,48 | 72 | 19.000 | 313.120 |
| (30 x 60) | 7 dem | 5,9 | 50 | 19.000 | 112.100 |
| (30 x 60) | 8 dem | 6,64 | 50 | 19.000 | 126.160 |
| (30 x 60) | 9 dem | 7,45 | 50 | 19.000 | 141.550 |
| (30 x 60) | 1.0 ly | 8,25 | 50 | 19.000 | 156.750 |
| (30 x 60) | 1.1 ly | 9,05 | 50 | 19.000 | 171.950 |
| (30 x 60) | 1.2 ly | 9,85 | 50 | 19.000 | 187.150 |
| (30 x 60) | 1.4 ly | 11,43 | 50 | 19.000 | 217.170 |
| (30 x 60) | 1.5 ly | 12,21 | 50 | 19.000 | 231.990 |
| (30 x 60) | 1.8 ly | 14,53 | 50 | 19.000 | 276.070 |
| (30 x 60) | 2.0 ly | 16,05 | 50 | 19.000 | 304.950 |
| (30 x 60) | 2.5 ly | 19,78 | 50 | 19.000 | 375.820 |
| (30 x 60) | 2.8 ly | 21,97 | 50 | 19.000 | 417.430 |
| (30 x 60) | 3.0 ly | 23,4 | 50 | 19.000 | 444.600 |
| (40 x 80) | 8 dem | 9 | 32 | 19.000 | 171.000 |
| (40 x 80) | 9 dem | 10 | 32 | 19.000 | 190.000 |
| (40 x 80) | 1.0 ly | 11 | 32 | 19.000 | 209.000 |
| (40 x 80) | 1.1 ly | 12,16 | 32 | 19.000 | 231.040 |
| (40 x 80) | 1.2 ly | 13,24 | 32 | 19.000 | 251.560 |
| (40 x 80) | 1.4 ly | 15,38 | 32 | 19.000 | 292.220 |
| (40 x 80) | 1.5 ly | 16,45 | 32 | 19.000 | 312.550 |
| (40 x 80) | 1.8 ly | 19,61 | 32 | 19.000 | 372.590 |
| (40 x 80) | 2.0 ly | 21,7 | 32 | 19.000 | 412.300 |
| (40 x 80) | 2.3 ly | 24,8 | 32 | 19.000 | 471.200 |
| (40 x 80) | 2.5 ly | 26,85 | 32 | 19.000 | 510.150 |
| (40 x 80) | 3.0 ly | 31,88 | 32 | 19.000 | 605.720 |
| (50 x 100) | 1.1 ly | 15,37 | 18 | 19.000 | 292.030 |
| (50 x 100) | 1.2 ly | 16,75 | 18 | 19.000 | 318.250 |
| (50 x 100) | 1.4 ly | 19,33 | 18 | 19.000 | 367.270 |
| (50 x 100) | 1.5 ly | 20,68 | 18 | 19.000 | 392.920 |
| (50 x 100) | 1.8 ly | 24,69 | 18 | 19.000 | 469.110 |
| (50 x 100) | 2.0 ly | 27,34 | 18 | 19.000 | 519.460 |
| (50 x 100) | 2.5 ly | 33,89 | 18 | 19.000 | 643.910 |
| (50 x 100) | 3.0 ly | 40,33 | 18 | 19.000 | 766.270 |
| (50 x 100) | 4.0 ly | 53,5 | 18 | 19.000 | 1.016.500 |
| (60 x 120) | 1.4 ly | 23,5 | 18 | 19.000 | 446.500 |
| (60 x 120) | 1.8 ly | 29,79 | 18 | 19.000 | 566.010 |
| (60 x 120) | 2.0 ly | 33,01 | 18 | 19.000 | 627.190 |
| (60 x 120) | 2.5 ly | 40,98 | 18 | 19.000 | 778.620 |
| (60 x 120) | 2.8 ly | 45,7 | 18 | 19.000 | 868.300 |
| (60 x 120) | 3.0 ly | 48,83 | 18 | 19.000 | 927.770 |
| (60 x 120) | 4.0 ly | 64,21 | 18 | 19.000 | 1.219.990 |
| (100 x 150) | 1.8 ly | 41,66 | 16 | 19.000 | 791.540 |
| (100 x 150) | 2.0 ly | 46,2 | 16 | 19.000 | 877.800 |
| (100 x 150) | 2.5 ly | 57,46 | 16 | 19.000 | 1.091.740 |
| (100 x 150) | 2.8 ly | 64,17 | 16 | 19.000 | 1.219.230 |
| (100 x 150) | 3.0 ly | 68,62 | 16 | 19.000 | 1.303.780 |
| (100 x 150) | 4.0 ly | 90,58 | 16 | 19.000 | 1.721.020 |
| (100 x 150) | 5.0 ly | 112,1 | 16 | 19.000 | 2.129.900 |
Tìm hiểu về thép hộp đen chữ nhật
So sánh thép hộp chữ nhật đen với mạ kẽm


Ứng dụng thép hộp đen hình chữ nhật
Cách bảo quản thép hộp chữ nhật đen
Nên mua thép hộp chữ nhật đen ở đâu tốt?

Lý do nên mua thép hộp chữ nhật đen tại Thái Hòa Phát?
Giá thành tốt
