Chiều dài thép hộp là yếu tố quan trọng khi lựa chọn vật liệu cho công trình. Trong bài viết này, Thái Hòa Phát sẽ cung cấp thông tin chi tiết về chiều dài thanh thép hộp, quy cách và ứng dụng mới nhất 2026, giúp bạn dễ dàng chọn sản phẩm phù hợp.
1. Chiều dài thép hộp tiêu chuẩn là bao nhiêu?
Chiều dài thép hộp là thông số cơ bản mà bất kỳ chủ thầu hay kỹ sư nào cũng cần nắm rõ để tính toán vật liệu chính xác. Bởi lẽ đây không chỉ là yếu tố kích thước mà còn là một trong những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp. Sau đây, Thái Hòa Phát Steel sẽ trình bày các kích thước phổ biến và khả năng tùy chỉnh.
Chiều dài phổ biến: 6m, 9m, 12m
Thép hộp tại Việt Nam thường có chiều dài cây thép hộp tiêu chuẩn là 6m, 9m và 12m.
- 6m: Phổ biến nhất, phù hợp với các công trình dân dụng như làm khung mái, lan can.
- 9m và 12m: Thường dùng cho nhà xưởng, cầu đường nhờ khả năng chịu lực tốt.
Theo tiêu chuẩn TCVN 3783-83 và JIS G3466, các kích thước này được sản xuất hàng loạt bởi các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen.
Tùy chỉnh chiều dài theo công trình
Không phải công trình nào cũng sử dụng chiều dài sắt hộp tiêu chuẩn.
- Thái Hòa Phát hỗ trợ cắt thép theo yêu cầu (ví dụ: 3m, 4m) hoặc sản xuất thép dài hơn 12m cho các dự án đặc thù. Tuy nhiên, chiều dài thép hộp sẽ đi kèm với độ dày và tiêu chuẩn sản xuất tương ứng.
- Ví dụ: Nhà thép tiền chế lớn có thể yêu cầu thép hộp dài 15m với độ dày đặc biệt.
Liên hệ nhà cung cấp để đảm bảo chiều dài thanh thép hộp đáp ứng đúng thông số kỹ thuật.

2. Vì sao chiều dài thép hộp có nhiều loại?
Sự đa dạng về chiều dài thép hộp không chỉ đáp ứng nhu cầu kỹ thuật mà còn mang lại lợi ích kinh tế như:
Đáp ứng nhu cầu công trình đa dạng
Mỗi công trình có yêu cầu riêng về chiều dài cây sắt hộp.
- Công trình nhỏ như hàng rào, nội thất thường dùng thép 6m để dễ vận chuyển.
- Dự án lớn như cầu đường, nhà xưởng cần thép 12m hoặc tùy chỉnh để đảm bảo kết cấu chắc chắn.
Tại Thái Hòa Phát cung cấp thép hộp nhập khẩu và nội địa, đảm bảo linh hoạt cho mọi loại công trình.
Tối ưu vật liệu, giảm phế liệu
Việc chọn đúng và sử dụng chiều dài thép hộp mạ kẽm phù hợp sẽ giúp giảm lãng phí.
- Chọn thép có chiều dài sát với thiết kế giúp hạn chế cắt ghép, tiết kiệm chi phí.
- Ví dụ: Một khung mái nhà dài 12m nên chọn thép 12m thay vì ghép nhiều đoạn 6m.
Điều này không chỉ tiết kiệm nguyên liệu mà còn giảm thời gian thi công.
3. Phân loại các loại thép hộp phổ biến
Việc nắm rõ các loại thép hộp hiện có trên thị trường sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng và đặc thù của từng công trình. Sau đây là những dòng thép hộp phổ biến được sử dụng rộng rãi hiện nay như:
Thép hộp vuông
Thép hộp vuông có cạnh bằng nhau, từ 12x12mm đến 100x100mm.
- Ứng dụng: Làm khung nhà, giàn giáo, nội thất nhờ hình dạng cân đối.
- Độ dày: Từ 0.7mm đến 4mm, phù hợp với nhiều mức chịu lực.
Thép hộp vuông Thái Hòa Phát đạt tiêu chuẩn ASTM A500, đảm bảo độ bền cao.

Thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật có chiều dài cạnh khác nhau, từ 10x20mm đến 100x200mm.
- Ứng dụng: Dùng trong kết cấu dầm, khung sườn xe, nhà xưởng.
- Độ dày: Từ 0.6mm đến 3.5mm, linh hoạt cho các công trình lớn nhỏ.
Loại này được ưa chuộng nhờ khả năng chịu lực tốt và tiết kiệm vật liệu.

Thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen
Thép hộp chia thành hai loại chính dựa trên bề mặt:
- Thép hộp mạ kẽm: Phủ lớp kẽm chống gỉ, tuổi thọ lên đến 60 năm, lý tưởng cho môi trường ẩm hoặc gần biển.
- Thép hộp đen: Giá rẻ, thường sơn phủ để tăng độ bền, phù hợp cho công trình trong nhà.
Tại Thái Hòa Phát, chúng tôi cung cấp đầy đủ cả hai dòng sản phẩm, đảm bảo đáp ứng đa dạng nhu cầu về chất lượng và ngân sách cho từng công trình.

4. Bảng quy cách thép hộp 2026
Quy cách thép hộp là các thông số kỹ thuật như kích thước, độ dày, trọng lượng và chiều dài thép hộp. Những thông số này sẽ giúp người dùng lựa chọn đúng loại thép phù hợp với từng công trình. Để chọn đúng chiều dài thép hộp, bạn cần nắm rõ quy cách chi tiết. Sau đây là bảng giá thép hộp cập nhật mới nhất từ Thái Hòa Phát.
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ánh Hòa
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình chữ nhật (13×26) | 0.75 | 2.5 | 200 | 19.200 |
| 0.85 | 2.9 | 200 | 19.200 | ||
| 0.95 | 3.2 | 200 | 19.200 | ||
| 1.05 | 3.6 | 200 | 19.200 | ||
| 1.15 | 3.8 | 200 | 19.200 | ||
| 2 | Thép hình chữ nhật (20×40) | 0.75 | 4.0 | 98 | 19.200 |
| 0.85 | 4.5 | 98 | 19.200 | ||
| 0.95 | 5.0 | 98 | 19.200 | ||
| 1.05 | 5.4 | 98 | 19.000 | ||
| 1.15 | 6.0 | 98 | 19.000 | ||
| 1.35 | 6.7 | 98 | 19.000 | ||
| 1.65 | 8.5 | 98 | 19.000 | ||
| 3 | Thép hình chữ nhật (25×50) | 0.75 | 5.5 | 50 | 19.200 |
| 0.85 | 5.8 | 50 | 19.200 | ||
| 0.95 | 6.5 | 50 | 19.200 | ||
| 1.05 | 6.8 | 50 | 19.000 | ||
| 1.15 | 7.6 | 50 | 19.000 | ||
| 1.35 | 8.7 | 50 | 19.000 | ||
| 4 | Thép hình chữ nhật (30×60) | 0.75 | 6.3 | 50 | 19.200 |
| 0.85 | 6.8 | 50 | 19.200 | ||
| 0.95 | 7.5 | 50 | 19.200 | ||
| 1.05 | 8.4 | 50 | 19.000 | ||
| 1.15 | 9.2 | 50 | 19.000 | ||
| 1.35 | 10.4 | 50 | 19.000 | ||
| 1.65 | 13.0 | 50 | 19.000 | ||
| 1.95 | 15.6 | 50 | 19.000 | ||
| 5 | Thép hình chữ nhật (30×90) | 1.05 | 11.2 | 50 | 19.000 |
| 1.15 | 14.0 | 50 | 19.000 | ||
| 1.65 | 17.2 | 50 | 19.000 | ||
| 6 | Thép hình chữ nhật (40×80) | 0.85 | 9.3 | 50 | 19.200 |
| 0.95 | 10.2 | 50 | 19.200 | ||
| 1.05 | 11.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.15 | 12.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.35 | 14.0 | 50 | 19.000 | ||
| 1.65 | 17.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.95 | 21.5 | 50 | 19.000 | ||
| 7 | Thép hình chữ nhật (50×100) | 1.05 | 14.5 | 50 | 19.000 |
| 1.15 | 15.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.35 | 17.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.65 | 22.5 | 50 | 19.000 | ||
| 1.95 | 26.3 | 20 | 19.000 | ||
| 8 | Thép hình chữ nhật (60×120) | 1.35 | 21.5 | 20 | 19.000 |
| 1.65 | 27.5 | 20 | 19.000 | ||
| 1.95 | 32.17 | 20 | 19.000 |
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Ánh Hòa
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình vuông (14×14) | 0.75 | 1,75 | 200 | 20.700 |
| 0.85 | 2,05 | 200 | 20.700 | ||
| 0.95 | 2,2 | 200 | 20.700 | ||
| 1.05 | 2,5 | 200 | 20.700 | ||
| 2 | Thép hình vuông (20×20) | 0.75 | 2,5 | 100 | 19.200 |
| 0.85 | 2,9 | 100 | 19.200 | ||
| 0.95 | 3,15 | 100 | 19.200 | ||
| 1.05 | 3,5 | 100 | 19.000 | ||
| 1.15 | 3,8 | 100 | 19.000 | ||
| 1.35 | 4,4 | 100 | 19.000 | ||
| 3 | Thép hình vuông (25×25) | 0.75 | 3,3 | 100 | 19.200 |
| 0.85 | 3,7 | 100 | 19.200 | ||
| 0.95 | 4,1 | 100 | 19.200 | ||
| 1.05 | 4,5 | 100 | 19.000 | ||
| 1.15 | 4,9 | 100 | 19.000 | ||
| 1.35 | 5,5 | 100 | 19.000 | ||
| 4 | Thép hình vuông (30×30) | 0.75 | 4 | 100 | 19.200 |
| 0.85 | 4,5 | 100 | 19.200 | ||
| 0.95 | 5 | 100 | 19.200 | ||
| 1.05 | 5,4 | 100 | 19.000 | ||
| 1.15 | 6 | 100 | 19.000 | ||
| 1.35 | 6,7 | 100 | 19.000 | ||
| 1.65 | 8,5 | 100 | 19.000 | ||
| 5 | Thép hình vuông (40×40) | 0.85 | 5,8 | 100 | 19.200 |
| 0.95 | 6,8 | 100 | 19.200 | ||
| 1.05 | 7,5 | 100 | 19.000 | ||
| 1.15 | 8 | 100 | 19.000 | ||
| 1.35 | 9,3 | 100 | 19.000 | ||
| 1.65 | 11,5 | 100 | 19.000 | ||
| 6 | Thép hình vuông (50×50) | 1.05 | 9,2 | 100 | 19.000 |
| 1.15 | 10 | 100 | 19.000 | ||
| 1.35 | 11,6 | 100 | 19.000 | ||
| 1.65 | 14,8 | 100 | 19.000 | ||
| 1.95 | 17,5 | 100 | 19.000 | ||
| 7 | Thép hình vuông (75×75) | 1.35 | 17,5 | 25 | 19.000 |
| 1.65 | 22 | 25 | 19.000 | ||
| 8 | Thép hình vuông (90×90) | 1.35 | 21,5 | 25 | 19.000 |
| 1.65 | 27,5 | 25 | 19.000 | ||
| 1.95 | 33,16 | 25 | 19.000 | ||
| 9 | Thép hình vuông (100×100) | 1.35 | 23 | 25 | 19.000 |
| 1.65 | 28,8 | 20 | 19.000 | ||
| 1.95 | – | 20 | Liên hệ |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoà Phát
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình chữ nhật (13×26) | 1.2 | 4,08 | 105 | 19.950 |
| 1.4 | 4,7 | 105 | 19.950 | ||
| 2 | Thép hình chữ nhật (20×40) | 1.0 | 5,43 | 72 | 19.950 |
| 1.2 | 6,46 | 72 | 19.950 | ||
| 1.4 | 7,47 | 72 | 19.950 | ||
| 1.8 | 9,44 | 72 | 19.950 | ||
| 2.0 | 10,4 | 72 | 19.950 | ||
| 3 | Thép hình chữ nhật (25×50) | 1.0 | 6,84 | 72 | 19.950 |
| 1.2 | 8,15 | 72 | 19.950 | ||
| 1.4 | 9,45 | 72 | 19.950 | ||
| 1.8 | 11,98 | 72 | 19.950 | ||
| 2.0 | 13,23 | 72 | 19.950 | ||
| 4 | Thép hình chữ nhật (30×60) | 1.0 | 8,25 | 50 | 19.950 |
| 1.2 | 9,85 | 50 | 19.950 | ||
| 1.4 | 11,43 | 50 | 19.950 | ||
| 1.8 | 14,53 | 50 | 19.950 | ||
| 2.0 | 16,05 | 50 | 19.950 | ||
| 5 | Thép hình chữ nhật (40×80) | 1.0 | 11 | 32 | 19.950 |
| 1.2 | 13,24 | 32 | 19.950 | ||
| 1.4 | 15,38 | 32 | 19.950 | ||
| 1.8 | 19,61 | 32 | 19.950 | ||
| 2.0 | 21,7 | 32 | 19.950 | ||
| 6 | Thép hình chữ nhật (50×100) | 1.2 | 16,75 | 18 | 19.950 |
| 1.4 | 19,33 | 18 | 19.950 | ||
| 1.8 | 24,69 | 18 | 19.950 | ||
| 2.0 | 27,34 | 18 | 19.950 | ||
| 7 | Thép hình chữ nhật (60×120) | 1.8 | 29,79 | 18 | 19.950 |
| 2.0 | 33,01 | 18 | 19.950 |
Bảng giá thép vuông mạ kẽm Hoà Phát
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình vuông (14×14) | 1.2 | 2,84 | 100 | 19.950 |
| 1.4 | 3,33 | 100 | 19.950 | ||
| 2 | Thép hình vuông (20×20) | 1.2 | 4,2 | 100 | 19.950 |
| 1.4 | 4,83 | 100 | 19.950 | ||
| 1.8 | 6,05 | 100 | 19.950 | ||
| 3 | Thép hình vuông (25×25) | 1.2 | 5,33 | 100 | 19.950 |
| 1.4 | 6,15 | 100 | 19.950 | ||
| 1.8 | 7,75 | 100 | 19.950 | ||
| 4 | Thép hình vuông (30×30) | 1.2 | 6,46 | 81 | 19.950 |
| 1.4 | 7,4 | 81 | 19.950 | ||
| 1.8 | 9,44 | 81 | 19.950 | ||
| 2.0 | 10,4 | 81 | 19.950 | ||
| 5 | Thép hình vuông (40×40) | 1.2 | 8,72 | 49 | 19.950 |
| 1.4 | 10 | 49 | 19.950 | ||
| 1.8 | 12,5 | 49 | 19.950 | ||
| 2.0 | 14,17 | 49 | 19.950 | ||
| 6 | Thép hình vuông (50×50) | 1.2 | 10,98 | 36 | 19.950 |
| 1.4 | 12,74 | 36 | 19.950 | ||
| 1.8 | 16,22 | 36 | 19.950 | ||
| 2.0 | 17,94 | 36 | 19.950 | ||
| 7 | Thép hình vuông (60×60) | 1.4 | 15,38 | 25 | 19.950 |
| 1.8 | 19,61 | 25 | 19.950 | ||
| 8 | Thép hình vuông (90×90) | 1.8 | 29,79 | 16 | 19.950 |
| 2.0 | 33,01 | 16 | 19.950 | ||
| 9 | Thép hình vuông (100×100) | 1.8 | 33,17 | 16 | 19.950 |
| 2.0 | 36,76 | 16 | 19.950 | ||
| 10 | Thép hình vuông (150×150) | 1.8 | 50,14 | 16 | 19.950 |
| 2.0 | 55,62 | 16 | 19.950 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Hoà Phát
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình chữ nhật đen (13×26) | 7 dem | 2,46 | 105 | Liên hệ |
| 8 dem | 2,79 | 105 | 21.650 | ||
| 9 dem | 3,12 | 105 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 3,45 | 105 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 3,77 | 105 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 4,08 | 105 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 4,7 | 105 | 20.450 | ||
| 2 | Thép hình chữ nhật đen (20×40) | 7 dem | 3,85 | 72 | 21.650 |
| 8 dem | 4,38 | 72 | 21.650 | ||
| 9 dem | 4,9 | 72 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 5,43 | 72 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 5,94 | 72 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 6,46 | 72 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 7,47 | 72 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 7,97 | 72 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 9,44 | 72 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 10,4 | 72 | 18.550 | ||
| 3 | Thép hình chữ nhật đen (25×50) | 8 dem | 5,51 | 72 | 21.650 |
| 9 dem | 6,18 | 72 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 6,84 | 72 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 7,5 | 72 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 8,15 | 72 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 9,45 | 72 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 10,09 | 72 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 11,98 | 72 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 13,23 | 72 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 16,25 | 72 | 18.550 | ||
| 4 | Thép hình chữ nhật đen (30×60) | 8 dem | 6,64 | 50 | 21.650 |
| 9 dem | 7,45 | 50 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 8,25 | 50 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 9,05 | 50 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 9,85 | 50 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 11,43 | 50 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 12,21 | 50 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 14,53 | 50 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 16,05 | 50 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 19,78 | 50 | 18.550 | ||
| 2.8 li | 21,97 | 50 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 23,4 | 50 | 18.550 | ||
| 5 | Thép hình chữ nhật đen (40×80) | 1.2 li | 13,24 | 32 | 21.650 |
| 1.4 li | 15,38 | 32 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 16,45 | 32 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 19,61 | 32 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 21,7 | 32 | 18.550 | ||
| 2.3 li | 24,8 | 32 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 26,85 | 32 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 31,88 | 32 | 18.550 | ||
| 6 | Thép hình chữ nhật đen (50×100) | 1.1 li | 15,37 | 18 | 21.650 |
| 1.2 li | 16,75 | 18 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 19,33 | 18 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 20,68 | 18 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 24,69 | 18 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 27,34 | 18 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 33,89 | 18 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 40,36 | 18 | 18.550 | ||
| 4.0 li | 53,5 | 18 | 18.550 | ||
| 7 | Thép hình chữ nhật đen (60×120) | 1.4 li | 23,5 | 18 | 20.450 |
| 1.8 li | 29,79 | 18 | 19.450 | ||
| 2.0 li | 33,01 | 18 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 40,98 | 18 | 18.550 | ||
| 2.8 li | 45,7 | 18 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 48,83 | 18 | 18.550 | ||
| 4.0 li | 64,21 | 18 | 18.550 | ||
| 8 | Thép hình chữ nhật đen (100×150) | 3.0 li | 68,62 | 16 | Liên hệ |
| 4.0 li | 90,58 | 16 | Liên hệ | ||
| 5.0 li | 112,1 | 16 | Liên hệ |
Bảng giá thép hộp vuông đen Hoà Phát
Lưu ý: Độ dài cây là: 6m (tất cả các loại thép hộp)
| STT | Tên sản phẩm & Quy cách | Độ dày (mm) | Kg/Cây | Cây/Bó | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
| 1 | Thép hình vuông đen (12×12) | 7 dem | 1,47 | 100 | Liên hệ |
| 8 dem | 1,66 | 100 | Liên hệ | ||
| 9 dem | 1,85 | 100 | Liên hệ | ||
| 2 | Thép hình vuông đen (14×14) | 6 dem | 1,5 | 100 | Liên hệ |
| 7 dem | 1,74 | 100 | Liên hệ | ||
| 8 dem | 1,97 | 100 | 21.650 | ||
| 9 dem | 2,19 | 100 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 2,41 | 100 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 2,63 | 100 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 2,84 | 100 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 3,323 | 100 | 20.450 | ||
| 3 | Thép hình vuông đen (16×16) | 7 dem | 2 | 100 | Liên hệ |
| 8 dem | 2,27 | 100 | 21.650 | ||
| 9 dem | 2,53 | 100 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 2,79 | 100 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 3,04 | 100 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 3,29 | 100 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 3,85 | 100 | 20.450 | ||
| 4 | Thép hình vuông đen (20×20) | 7 dem | 2,53 | 100 | Liên hệ |
| 8 dem | 2,87 | 100 | 21.650 | ||
| 9 dem | 3,21 | 100 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 3,54 | 100 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 3,87 | 100 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 4,2 | 100 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 4,83 | 100 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 6,05 | 100 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 6,782 | 100 | 18.550 | ||
| 5 | Thép hình vuông đen (25×25) | 7 dem | 3,19 | 100 | Liên hệ |
| 8 dem | 3,62 | 100 | 21.650 | ||
| 9 dem | 4,06 | 100 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 4,48 | 100 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 4,91 | 100 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 5,33 | 100 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 6,15 | 100 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 7,75 | 100 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 8,666 | 100 | 18.550 | ||
| 6 | Thép hình vuông đen (30×30) | 6 dem | 3,2 | 81 | Liên hệ |
| 7 dem | 3,85 | 81 | Liên hệ | ||
| 8 dem | 4,38 | 81 | 21.650 | ||
| 9 dem | 4,9 | 81 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 5,43 | 81 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 5,94 | 81 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 6,46 | 81 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 7,4 | 81 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 7,9 | 81 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 9,44 | 81 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 10,4 | 81 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 12,95 | 81 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 14,92 | 81 | 18.550 | ||
| 7 | Thép hình vuông đen (40×40) | 8 dem | 5,88 | 49 | 21.650 |
| 9 dem | 6,6 | 49 | 21.650 | ||
| 1.0 li | 7,31 | 49 | 21.650 | ||
| 1.1 li | 8,02 | 49 | 21.650 | ||
| 1.2 li | 8,72 | 49 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 10,11 | 49 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 10,8 | 49 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 12,83 | 49 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 14,17 | 49 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 17,43 | 49 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 20,57 | 49 | 18.550 | ||
| 8 | Thép hình vuông đen (50×50) | 1.1 li | 10,09 | 36 | 21.650 |
| 1.2 li | 10,98 | 36 | 21.650 | ||
| 1.4 li | 12,74 | 36 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 13,62 | 36 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 16,22 | 36 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 17,94 | 36 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 22,14 | 36 | 18.550 | ||
| 2.8 li | 24,6 | 36 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 26,23 | 36 | 18.550 | ||
| 9 | Thép hình vuông đen (60×60) | 1.2 li | 13,24 | 25 | 21.650 |
| 1.4 li | 15,38 | 25 | 20.450 | ||
| 1.5 li | 16,45 | 25 | 20.450 | ||
| 1.8 li | 19,61 | 25 | 19.150 | ||
| 2.0 li | 21,7 | 25 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 26,85 | 25 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 31,88 | 25 | 18.550 | ||
| 3.2 li | 34,243 | 25 | 18.550 | ||
| 10 | Thép hình vuông đen (90×90) | 1.8 li | 29,79 | 16 | 19.150 |
| 2.0 li | 33,01 | 16 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 40,98 | 16 | 18.550 | ||
| 2.8 li | 45,7 | 16 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 48,83 | 16 | 18.550 | ||
| 4.0 li | 64,21 | 16 | 18.550 | ||
| 11 | Thép hình vuông đen (100×100) | 1.8 li | 33,17 | 16 | 19.150 |
| 2.0 li | 36,76 | 16 | 18.550 | ||
| 2.5 li | 45,67 | 16 | 18.550 | ||
| 3.0 li | 54,49 | 16 | 18.550 | ||
| 4.0 li | 71,74 | 16 | 18.550 | ||
| 5.0 li | 88,55 | 16 | 18.550 | ||
| 12 | Thép hình vuông đen (150×150) | 2.0 li | 55,62 | 16 | 18.850 |
| 2.5 li | 69,24 | 16 | 18.850 | ||
| 3.0 li | 82,75 | 16 | 18.850 | ||
| 4.0 li | 109,42 | 16 | 18.850 | ||
| 5.0 li | 135,65 | 16 | 18.850 |
Qua bài viết trên có thể thấy chiều dài thép hộp tiêu chuẩn (6m, 9m, 12m) cùng quy cách đa dạng là yếu tố giúp thép hộp trở thành vật liệu không thể thiếu trong xây dựng, cơ khí và nội thất. Việc nắm rõ kích thước, phân loại và ứng dụng giúp bạn chọn sản phẩm phù hợp, tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Thái Hòa Phát tự hào là đơn vị cung cấp thép hộp chất lượng từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, đáp ứng mọi nhu cầu của bạn.
Hãy liên hệ ngay qua hotline 0971 298 787 hoặc liên hệ ngay qua Zalo để nhận tư vấn và báo giá chi tiết. Chọn Thái Hòa Phát – Chọn chất lượng bền vững cho mọi dự án!
CÔNG TY TNHH TM SẮT THÉP THÁI HÒA PHÁT
- Địa chỉ: Ấp Tràm Lạc, Xã Đức Lập, Tỉnh Tây Ninh
- Hotline: 0971 298 787
- Email: thpsteel8787@gmail.com
- Website: thaihoaphat.net